SB.33411
Bảng SB.334 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1mạch. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.33411Quy cách sắt L(mm) L75 - L90 | SB.33412Quy cách sắt L(mm) L100 - L120 | SB.33410Chiều dày (cm) ≤ 10 | SB.33420Chiều dày (cm) > 10 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ô xy | chai | 0,03 | 0,07 | — | — |
| Khí gas | kg | 0,06 | 0,14 | — | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | — | — |
| Gạch | viên | — | — | 281 | 269 |
| Vữa | m3 | — | — | 0,17 | 0,18 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,19 | 0,21 | 1,42 | 1,21 |
| Máy thi công | |||||
| Máy mài 2,7KW | ca | 0,01 | 0,015 | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.