Định mức SB.11210 — Xây tường thẳng — Chiều dày (cm) ≤ 60

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m34 dòng hao phí

Định mức SB.11210 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày (cm) ≤ 60): 1,22 m3 đá hộc, 0,058 m3 đá dăm 4x6cm, 0,428 m3 vữa.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.11210 cần: 122 m3 đá hộc; 5,8 m3 đá dăm 4x6cm; 42,8 m3 vữa; 248 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác SB.11200 — Xây Tường Thẳng.

Bảng hao phí định mức SB.11210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Đá hộcm31,22
Đá dăm 4x6cmm30,058
Vữam30,428
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,48

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.112

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.11210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.11210Chiều dày (cm) ≤ 60mã đang xem
SB.11220Chiều dày (cm) > 60 +15,7%

Xem nguyên bảng SB.112 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.11210 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.11210

Mã định mức SB.11210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.11210 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày (cm) ≤ 60): 1,22 m3 đá hộc, 0,058 m3 đá dăm 4x6cm, 0,428 m3 vữa.
Định mức SB.11210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.11210 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.11210 cần: 122 m3 đá hộc; 5,8 m3 đá dăm 4x6cm; 42,8 m3 vữa; 248 công nhân công nhóm 2.
Mã SB.11210 khác gì các mã cùng bảng SB.112?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (cm) ≤ 60"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.11220 cao hơn 15.7%.
Định mức SB.11210 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.11210 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ