Định mức BD.28303 quy định hao phí cho 1m ống chống ống (Đường kính ống (mm) 477): 0,05 m ống chống, 0,838 kg que hàn, 0,053 chai ô xy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống theo mã BD.28303 cần: 5 m ống chống; 83,8 kg que hàn; 5,3 chai ô xy; 10,6 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác BD.28300 — Chống Ống.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m ống |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống chống | m | 0,050 |
| Que hàn | kg | 0,838 |
| Ô xy | chai | 0,053 |
| Khí gas | kg | 0,106 |
| Sắt tròn | kg | 0,520 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,75 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan giếng | ca | 0,188 |
| Mày hàn 23 kW | ca | 0,125 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.28303 làm mốc.
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.