Định mức BD.29102 — Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m — Đường kính ống lọc ( mm ) <300

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m ống lọc10 dòng hao phí

Định mức BD.29102 quy định hao phí cho 1m ống lọc thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m (Đường kính ống lọc ( mm ) <300): 0,5 m ống cao su dẫn khí chịu áp lực: d60, 0,25 m ống nâng nước d200, 0,018 m ống gió d50.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống lọc theo mã BD.29102 cần: 50 m ống cao su dẫn khí chịu áp lực: d60; 25 m ống nâng nước d200; 1,8 m ống gió d50; 30 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác BD.29100 — Độ Sâu Giếng Khoan < 100 M.

Bảng hao phí định mức BD.29102

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m ống lọc
Vật liệu
Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60m0,500
Ống nâng nước D200m0,250
Ống gió D50m0,018
Que hànkg0,300
Thùng đo lưu lượngcái0,050
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,50
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,200
Máy nén khí diezen 660m3/hca1,500
Máy hàn 23 kWca0,120

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m ống lọc
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.291

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.29102 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.29102Đường kính ống lọc ( mm ) <300mã đang xem
BD.29101Đường kính ống lọc ( mm ) <219 -25,9%
BD.29103Đường kính ống lọc ( mm ) <450 -3,0%
BD.29104Đường kính ống lọc ( mm ) ≥450 +26,5%

Xem nguyên bảng BD.291 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BD.29102 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.29102

Mã định mức BD.29102 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.29102 quy định hao phí cho 1m ống lọc thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m (Đường kính ống lọc ( mm ) <300): 0,5 m ống cao su dẫn khí chịu áp lực: d60, 0,25 m ống nâng nước d200, 0,018 m ống gió d50.
Định mức BD.29102 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.29102 được lập cho 1m ống lọc. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống lọc theo mã BD.29102 cần: 50 m ống cao su dẫn khí chịu áp lực: d60; 25 m ống nâng nước d200; 1,8 m ống gió d50; 30 kg que hàn.
Mã BD.29102 khác gì các mã cùng bảng BD.291?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống lọc ( mm ) <300"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.29101 thấp hơn 25.9%, mã BD.29103 thấp hơn 3%, mã BD.29104 cao hơn 26.5%.
Định mức BD.29102 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.29102 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ