Bảng định mức BD.291 — Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m ống lọc4 mã hiệu

Bảng BD.291 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m ống lọc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.291

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.29101Đường kính ống lọc ( mm ) <219BD.29102Đường kính ống lọc ( mm ) <300BD.29103Đường kính ống lọc ( mm ) <450BD.29104Đường kính ống lọc ( mm ) ≥450
Vật liệu
Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60m0,5000,5000,5000,500
Ống nâng nước D200m0,2500,2500,2500,250
Ống gió D50m0,0180,0180,0180,018
Que hànkg0,2000,3000,4000,500
Thùng đo lưu lượngcái0,0500,0500,0500,050
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,201,501,802,20
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,1600,2000,2800,340
Máy nén khí diezen 660m3/hca1,0001,500
Máy hàn 23 kWca0,1000,1200,1400,160
Máy nén khí diezen 1260m3/hca1,0001,500

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.291

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.291 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ