Bảng BD.291 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m ống lọc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BD.29101Đường kính ống lọc ( mm ) <219 | BD.29102Đường kính ống lọc ( mm ) <300 | BD.29103Đường kính ống lọc ( mm ) <450 | BD.29104Đường kính ống lọc ( mm ) ≥450 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 | m | 0,500 | 0,500 | 0,500 | 0,500 |
| Ống nâng nước D200 | m | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 0,250 |
| Ống gió D50 | m | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,018 |
| Que hàn | kg | 0,200 | 0,300 | 0,400 | 0,500 |
| Thùng đo lưu lượng | cái | 0,050 | 0,050 | 0,050 | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,20 | 1,50 | 1,80 | 2,20 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan giếng | ca | 0,160 | 0,200 | 0,280 | 0,340 |
| Máy nén khí diezen 660m3/h | ca | 1,000 | 1,500 | — | — |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,100 | 0,120 | 0,140 | 0,160 |
| Máy nén khí diezen 1260m3/h | ca | — | — | 1,000 | 1,500 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.