Định mức BD.28306 — Chống ống — Đường kính ống (mm) 720

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí

Định mức BD.28306 quy định hao phí cho 1m ống chống ống (Đường kính ống (mm) 720): 0,05 m ống chống, 1,271 kg que hàn, 0,07 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống theo mã BD.28306 cần: 5 m ống chống; 127,1 kg que hàn; 7 chai ô xy; 14 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác BD.28300 — Chống Ống.

Bảng hao phí định mức BD.28306

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m ống
Vật liệu
Ống chốngm0,050
Que hànkg1,271
Ô xychai0,070
Khí gaskg0,140
Sắt trònkg0,600
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,89
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,223
Mày hàn 23 kWca0,242
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m ống
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.283

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.28306 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.28306Đường kính ống (mm) 720mã đang xem
BD.28301Đường kính ống (mm) 377 -32,0%
BD.28302Đường kính ống (mm) 426 -23,6%
BD.28303Đường kính ống (mm) 477 -21,5%
BD.28304Đường kính ống (mm) 529 -16,3%
BD.28305Đường kính ống (mm) 630 -7,5%

Xem nguyên bảng BD.283 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Cơ sở pháp lý

  • BD.28306 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.28306

Mã định mức BD.28306 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.28306 quy định hao phí cho 1m ống chống ống (Đường kính ống (mm) 720): 0,05 m ống chống, 1,271 kg que hàn, 0,07 chai ô xy.
Định mức BD.28306 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.28306 được lập cho 1m ống. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống theo mã BD.28306 cần: 5 m ống chống; 127,1 kg que hàn; 7 chai ô xy; 14 kg khí gas.
Mã BD.28306 khác gì các mã cùng bảng BD.283?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 720"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.28301 thấp hơn 32%, mã BD.28302 thấp hơn 23.6%, mã BD.28303 thấp hơn 21.5%.
Thành phần công việc của định mức BD.28306 gồm những gì?
Thành phần công việc Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
Định mức BD.28306 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.28306 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ