Định mức BD.28302 — Chống ống — Đường kính ống (mm) 426

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí

Định mức BD.28302 quy định hao phí cho 1m ống chống ống (Đường kính ống (mm) 426): 0,05 m ống chống, 0,751 kg que hàn, 0,049 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống theo mã BD.28302 cần: 5 m ống chống; 75,1 kg que hàn; 4,9 chai ô xy; 9,8 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác BD.28300 — Chống Ống.

Bảng hao phí định mức BD.28302

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m ống
Vật liệu
Ống chốngm0,050
Que hànkg0,751
Ô xychai0,049
Khí gaskg0,098
Sắt trònkg0,500
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,73
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,183
Mày hàn 23 kWca0,122
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m ống
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.283

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.28302 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.28302Đường kính ống (mm) 426mã đang xem
BD.28301Đường kính ống (mm) 377 -11,0%
BD.28303Đường kính ống (mm) 477 +2,7%
BD.28304Đường kính ống (mm) 529 +9,6%
BD.28305Đường kính ống (mm) 630 +21,1%
BD.28306Đường kính ống (mm) 720 +30,9%

Xem nguyên bảng BD.283 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Cơ sở pháp lý

  • BD.28302 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.28302

Mã định mức BD.28302 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.28302 quy định hao phí cho 1m ống chống ống (Đường kính ống (mm) 426): 0,05 m ống chống, 0,751 kg que hàn, 0,049 chai ô xy.
Định mức BD.28302 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.28302 được lập cho 1m ống. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống theo mã BD.28302 cần: 5 m ống chống; 75,1 kg que hàn; 4,9 chai ô xy; 9,8 kg khí gas.
Mã BD.28302 khác gì các mã cùng bảng BD.283?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 426"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.28301 thấp hơn 11%, mã BD.28303 cao hơn 2.7%, mã BD.28304 cao hơn 9.6%.
Thành phần công việc của định mức BD.28302 gồm những gì?
Thành phần công việc Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
Định mức BD.28302 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.28302 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ