Số lượngĐơn vị tính: 100m2 dòng hao phí
Chiều dầy thép (mm) 6-10Đơn vị tính: 1m6 dòng hao phí
Chiều dầy thép (mm) 11-17Đơn vị tính: 1m6 dòng hao phí
Chiều dầy thép (mm) 18-22Đơn vị tính: 1m6 dòng hao phí
Xây cột, trụĐơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) >18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤0,023Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤0,04Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤0,06Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤0,09Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤0,16Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤0,25Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤0,27Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤0,36Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤0,54Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượngĐơn vị tính: 1m gờ2 dòng hao phí
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượngĐơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 5Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí