Định mức SB.42143 — Cốt thép cột — Đường kính cốt thép (mm) >18

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí

Định mức SB.42143 quy định hao phí cho 100kg cốt thép cột (Đường kính cốt thép (mm) >18): 104 kg thép tròn, 1,64 kg dây thép, 1,32 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100kg theo mã SB.42143 cần: 10.400 kg thép tròn; 164 kg dây thép; 132 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức SB.42143

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100kg
Vật liệu
Thép trònkg104
Dây thépkg1,64
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,32

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100kg
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.421

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.42143 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.42143Đường kính cốt thép (mm) >18mã đang xem
SB.42111Đường kính cốt thép (mm) ≤10 +40,2%
SB.42112Đường kính cốt thép (mm) ≤18 +1,5%
SB.42113Đường kính cốt thép (mm) >18 -25,0%
SB.42121Đường kính cốt thép (mm) ≤10 +61,4%
SB.42122Đường kính cốt thép (mm) ≤18 +22,7%
SB.42123Đường kính cốt thép (mm) >18 -7,6%
SB.42131Đường kính cốt thép (mm) ≤10 +77,3%
SB.42132Đường kính cốt thép (mm) ≤18 +36,4%
SB.42133Đường kính cốt thép (mm) >18 +3,8%
SB.42141Đường kính cốt thép (mm) ≤10 +84,8%
SB.42142Đường kính cốt thép (mm) ≤18 +22,0%
SB.42151Đường kính cốt thép (mm) ≤10 +101,5%
SB.42152Đường kính cốt thép (mm) ≤18 +22,7%
SB.42153Đường kính cốt thép (mm) >18 +8,3%
SB.42161Đường kính cốt thép (mm) ≤10 +141,7%
SB.42162Đường kính cốt thép (mm) >10 +102,3%
SB.42171Đường kính cốt thép (mm) ≤10 +82,6%
SB.42172Đường kính cốt thép (mm) >10 +33,3%
SB.42181Đường kính cốt thép (mm) ≤10 +125,8%
SB.42182Đường kính cốt thép (mm) >10 +75,8%

Xem nguyên bảng SB.421 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.42143 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.42143

Mã định mức SB.42143 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.42143 quy định hao phí cho 100kg cốt thép cột (Đường kính cốt thép (mm) >18): 104 kg thép tròn, 1,64 kg dây thép, 1,32 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.42143 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.42143 được lập cho 100kg. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100kg theo mã SB.42143 cần: 10.400 kg thép tròn; 164 kg dây thép; 132 công nhân công nhóm 2.
Mã SB.42143 khác gì các mã cùng bảng SB.421?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) >18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.42111 cao hơn 40.2%, mã SB.42112 cao hơn 1.5%, mã SB.42113 thấp hơn 25%.
Định mức SB.42143 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.42143 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ