Định mức SB.42131 quy định hao phí cho 100kg cốt thép tường (Đường kính cốt thép (mm) ≤10): 103 kg thép tròn, 1,64 kg dây thép, 2,34 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100kg theo mã SB.42131 cần: 10.300 kg thép tròn; 164 kg dây thép; 234 công nhân công nhóm 2.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100kg |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 103 |
| Dây thép | kg | 1,64 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,34 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.42131 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.42131 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | mã đang xem |
| SB.42111 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | -20,9% |
| SB.42112 | Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | -42,7% |
| SB.42113 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -57,7% |
| SB.42121 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | -9,0% |
| SB.42122 | Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | -30,8% |
| SB.42123 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -47,9% |
| SB.42132 | Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | -23,1% |
| SB.42133 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -41,5% |
| SB.42141 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | +4,3% |
| SB.42142 | Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | -31,2% |
| SB.42143 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -43,6% |
| SB.42151 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | +13,7% |
| SB.42152 | Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | -30,8% |
| SB.42153 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -38,9% |
| SB.42161 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | +36,3% |
| SB.42162 | Đường kính cốt thép (mm) >10 | +14,1% |
| SB.42171 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | +3,0% |
| SB.42172 | Đường kính cốt thép (mm) >10 | -24,8% |
| SB.42181 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | +27,4% |
| SB.42182 | Đường kính cốt thép (mm) >10 | -0,9% |