Bảng định mức SB.421 — Cốt thép móng

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 100kg21 mã hiệu

Bảng SB.421 gồm 21 mã hiệu ứng với 21 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100kg. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.421

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.42111Đường kính cốt thép (mm) ≤10SB.42112Đường kính cốt thép (mm) ≤18SB.42113Đường kính cốt thép (mm) >18SB.42121Đường kính cốt thép (mm) ≤10SB.42122Đường kính cốt thép (mm) ≤18SB.42123Đường kính cốt thép (mm) >18SB.42131Đường kính cốt thép (mm) ≤10SB.42132Đường kính cốt thép (mm) ≤18SB.42133Đường kính cốt thép (mm) >18SB.42141Đường kính cốt thép (mm) ≤10SB.42142Đường kính cốt thép (mm) ≤18SB.42143Đường kính cốt thép (mm) >18SB.42151Đường kính cốt thép (mm) ≤10SB.42152Đường kính cốt thép (mm) ≤18SB.42153Đường kính cốt thép (mm) >18SB.42161Đường kính cốt thép (mm) ≤10SB.42162Đường kính cốt thép (mm) >10SB.42171Đường kính cốt thép (mm) ≤10SB.42172Đường kính cốt thép (mm) >10SB.42181Đường kính cốt thép (mm) ≤10SB.42182Đường kính cốt thép (mm) >10
Vật liệu
Thép trònkg103104104103104104103104104103104104103104104103104103104103104
Dây thépkg1,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,641,64
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,851,340,992,131,621,222,341,801,372,441,611,322,661,621,433,192,672,411,762,982,32

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.421

Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) >18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) >18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) >18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.421 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ