Chiều dày thép (mm) 6÷10Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 11÷20Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 21÷30Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 31÷50Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 51÷75Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 76÷100Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 75x75Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 90x90Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 120x120Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 150x150Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 200x200Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Sâu (m): ≤1; Cấp đất IĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Sâu (m): ≤1; Cấp đất IIĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Sâu (m): ≤1; Cấp đất IIIĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Sâu (m): ≤1; Cấp đất IVĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất IĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất IIĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất IIIĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất IVĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Sâu (m): ≤3; Cấp đất IĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí