Tra cứu định mức dự toán xây dựng

Tra cứu toàn bộ 11.173 mã hiệu định mức dự toán xây dựng ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng. Mỗi mã hiệu có đầy đủ bảng hao phí vật liệu — nhân công — máy thi công và máy tính khối lượng ra chi phí trực tiếp.

11.173 mã hiệu59.833 dòng hao phí8 phụ lục140 bảng tra

Tìm thấy 11.173 mã hiệu .

Chiều dày thép (mm) 6÷10Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 11÷20Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 21÷30Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 31÷50Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 51÷75Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 76÷100Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 75x75Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 90x90Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 120x120Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 150x150Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 200x200Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Sâu (m): ≤1; Cấp đất IĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Sâu (m): ≤1; Cấp đất IIĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Sâu (m): ≤1; Cấp đất IIIĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Sâu (m): ≤1; Cấp đất IVĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất IĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất IIĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất IIIĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất IVĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Sâu (m): ≤3; Cấp đất IĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí

Tra cứu theo phụ lục

Loại công tác có nhiều định mức nhất

Cách tra cứu nhanh

  • Gõ thẳng mã hiệu nếu đã biết: AB.25113, 11.11113, C3416 — vào ngay trang mã đó.
  • Gõ tên công tác nếu chưa biết mã: "bê tông móng", "đào đất cấp 3", "lắp đặt ống nhựa".
  • Mỗi trang mã hiệu có sẵn máy tính: nhập khối lượng ra tổng hao phí, nhập thêm đơn giá ra chi phí trực tiếp.
  • Muốn xem cả bảng dạng ma trận như bản in thì mở liên kết "Xem nguyên bảng" ở trang mã hiệu.
  • Chi phí quản lý dự án và tư vấn (phụ lục VIII) có công cụ nội suy riêng.

Câu hỏi thường gặp

Định mức dự toán xây dựng hiện hành là văn bản nào?
Bộ định mức đang tra cứu ở đây được ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, gồm 8 phụ lục: khảo sát, xây dựng công trình, lắp đặt hệ thống kỹ thuật, lắp đặt máy và thiết bị công nghệ, thí nghiệm chuyên ngành, sửa chữa và bảo dưỡng, sử dụng vật liệu, và chi phí quản lý dự án — tư vấn đầu tư xây dựng.
Mã hiệu định mức đọc thế nào?
Mã hiệu gồm hai phần: phần đầu là mã bảng in ở cột trái (ví dụ AB.2511), phần đuôi là số thứ tự cột thông số ở hàng cuối bảng (ví dụ 3 ứng với cấp đất III). Ghép lại thành mã tra cứu đầy đủ AB.25113. Gõ thẳng mã đầy đủ vào ô tìm kiếm sẽ vào ngay trang mã đó.
Tra cứu được bằng tên công việc không?
Được. Gõ tên công tác không dấu hay có dấu đều tìm được, ví dụ "bê tông móng", "đào đất cấp 3", "lắp đặt ống nhựa". Mọi từ khoá gõ vào đều phải khớp nên càng gõ cụ thể kết quả càng đúng.
Định mức dùng để làm gì khi lập dự toán?
Định mức cho biết lượng hao phí vật liệu, nhân công và ca máy cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Nhân định mức với khối lượng thi công rồi nhân tiếp với đơn giá tương ứng sẽ ra chi phí trực tiếp của công tác đó — máy tính trên mỗi trang mã hiệu làm sẵn phép này.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ