Định mức SB.65370 quy định hao phí cho 1m2 lát nền, sàn (Tiết diện gạch (m2) ≤0,27): 1,03 m2 gạch, 0,026 m3 vữa lót, 0,714 kg xi măng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.65370 cần: 103 m2 gạch; 2,6 m3 vữa lót; 71,4 kg xi măng; 10,2 kg xi măng trắng.
Thuộc nhóm công tác SB.65300 — Lát Nền, Sàn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | m2 | 1,030 |
| Vữa lót | m3 | 0,026 |
| Xi măng | kg | 0,714 |
| Xi măng trắng | kg | 0,102 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,042 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.65370 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.65370 | Tiết diện gạch (m2) ≤0,27 | mã đang xem |
| SB.65310 | Tiết diện gạch (m2) ≤0,023 | +14,2% |
| SB.65320 | Tiết diện gạch (m2) ≤0,04 | +14,2% |
| SB.65330 | Tiết diện gạch (m2) ≤0,06 | +9,4% |
| SB.65340 | Tiết diện gạch (m2) ≤0,09 | +9,4% |
| SB.65350 | Tiết diện gạch (m2) ≤0,16 | -2,4% |
| SB.65360 | Tiết diện gạch (m2) ≤0,25 | 0,0% |
| SB.65380 | Tiết diện gạch (m2) ≤0,36 | -4,7% |
| SB.65390 | Tiết diện gạch (m2) ≤0,54 | -14,2% |