SB.65310
Bảng SB.653 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.65310Tiết diện gạch (m2) ≤0,023 | SB.65320Tiết diện gạch (m2) ≤0,04 | SB.65330Tiết diện gạch (m2) ≤0,06 | SB.65340Tiết diện gạch (m2) ≤0,09 | SB.65350Tiết diện gạch (m2) ≤0,16 | SB.65360Tiết diện gạch (m2) ≤0,25 | SB.65370Tiết diện gạch (m2) ≤0,27 | SB.65380Tiết diện gạch (m2) ≤0,36 | SB.65390Tiết diện gạch (m2) ≤0,54 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Gạch | m2 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 |
| Vữa lót | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,026 |
| Xi măng | kg | 0,867 | 0,867 | 0,867 | 0,816 | 0,816 | 0,765 | 0,714 | 0,663 | 0,612 |
| Xi măng trắng | kg | 0,245 | 0,204 | 0,184 | 0,163 | 0,122 | 0,102 | 0,102 | 0,102 | 0,102 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,21 | 0,21 | 0,20 | 0,20 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,16 | 0,14 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,037 | 0,042 | 0,042 | 0,042 | 0,042 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.