Đường kính gốc cây (cm) ≤ 50Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) ≤ 60Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) ≤ 70Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) > 70Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Mái tôn Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: công/1m21 dòng hao phí
Mái tôn Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: công/1m21 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: công /1m21 dòng hao phí
Cấp đất IĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Cấp đất IIĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Cấp đất IIIĐơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí
Xây cốngĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Xây nút hầmĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Xây kết cấu phức tạpĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Bê tông nềnĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Bê tông bệ máyĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Bê tông nềnĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí