Bê tông Bệ máyĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Tiết diện cột ≤ 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Tiết diện cột > 0,1m2 Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Bê tông nềnĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Bê tông bệ máyĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Phào đơnĐơn vị tính: 1m2 dòng hao phí