Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tíchĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Khối lượng thể tích xốpĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thành phần hạt và mô đun độ lớnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thành phần khoáng (thạch học)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Thành phần hạt bằng PP tỷ trọng kếĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thành phần hạt bằng PP LAZERĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cátĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Gạch đất nungĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch lá nemĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch ximăng, gạch gốm các loạiĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch đất nung vỉa nghiêngĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Nền láng vữa xi măngĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Bê tông gạch vỡĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Nền bê tông Không cốt thépĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Nền bê tông Có cốt thépĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Vật liệu dùng để gia công Số lượngĐơn vị tính: 1m3 đá dăm sạch1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) ≤ 20Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) ≤ 30Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí
Đường kính gốc cây (cm) ≤ 40Đơn vị tính: công/1 gốc cây1 dòng hao phí