Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dầy (cm) ≤ 45 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dầy (cm) ≤ 45 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 1 tấn4 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤18Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) >18Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤18Đơn vị tính: 1 tấn8 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) >18Đơn vị tính: 1 tấn8 dòng hao phí