Cột tròn, đa giácĐơn vị tính: 100m26 dòng hao phí
Cột vuông, chữ nhậtĐơn vị tính: 100m26 dòng hao phí
Loại Ổ đơnĐơn vị tính: 1 cái3 dòng hao phí
Loại Ổ đôiĐơn vị tính: 1 cái3 dòng hao phí
Loại Ổ baĐơn vị tính: 1 cái3 dòng hao phí
Loại Ổ bốnĐơn vị tính: 1 cái3 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 40Đơn vị tính: cặp bích8 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 50Đơn vị tính: cặp bích8 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 75Đơn vị tính: cặp bích8 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 100Đơn vị tính: cặp bích8 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 150Đơn vị tính: cặp bích10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 200Đơn vị tính: cặp bích10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 250Đơn vị tính: cặp bích10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 300Đơn vị tính: cặp bích11 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 350Đơn vị tính: cặp bích11 dòng hao phí
Tỷ diện của xi măngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Ổn định thể tíchĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Thời gian đông kếtĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Cường độ theo phương pháp chuẩnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu9 dòng hao phí
Khối lượng riêng của gỗĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí