Chiều dày (cm) ≤ 30Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày (cm) > 30Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày (cm) ≤ 30Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày (cm) > 30Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày (cm) ≤ 30Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Chiều dày (cm) > 30Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Ngói mũi hài 75v m2Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Ngói 22v m2Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Chiều dày (cm) ≤ 60Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày (cm) >60Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Xây cốngĐơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khácĐơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày (cm) ≤33Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Chiều dày (cm) >33Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượngĐơn vị tính: 1m3 xây2 dòng hao phí
Vật liệu dùng để gia công Số lượngĐơn vị tính: 1m3 sỏi sạch1 dòng hao phí