Chiều dày (cm) ≤ 60Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Chiều dày (cm) > 60Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Xây cốngĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Xây nút hầmĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Xây kết cấu phức tạpĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
MóngĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Trụ, cộtĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
MóngĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) ≤30 Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) ≤30 Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) >30 Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tường, chiều dày (cm) >30 Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Chiều dày (cm) ≤ 33Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày (cm) >33Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Cống Cuốn congĐơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Cống Thành vòm congĐơn vị tính: 1m35 dòng hao phí