Mã bưu chính Tỉnh Tuyên Quang

Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 124 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Tuyên Quang — gồm 7 phường, 117 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Tuyên Quang là 20-22.

124 đơn vị cấp xã124 đơn vị đã có mãMã bắt đầu bằng 20, 2218 quận, huyện cũ5.784 doanh nghiệp
Mã bưu chính 124 phường, xã, đặc khu thuộc Tỉnh Tuyên Quang
Mã bưu chínhPhường, xã, đặc khuSáp nhập từ đơn vị cũThuộc quận, huyện cũ
20108Xã Ngọc ĐườngXã Yên ĐịnhHuyện Bắc Mê
20114Phường Hà Giang 1Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Độ, Xã Phương ThiệnThành phố Hà Giang
20115Phường Hà Giang 2Phường Quang Trung, Phường Trần Phú, Phường Ngọc Hà, Phường Minh Khai, Xã Phong QuangThành phố Hà Giang, Huyện Vị Xuyên
20206Xã Vị XuyênThị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông Trường Việt Lâm, Xã Đạo ĐứcHuyện Vị Xuyên
20209Xã Linh HồXã Ngọc Linh, Xã Trung ThànhHuyện Vị Xuyên
20212Xã Tùng Bá
20213Xã Thuận Hòa
20214Xã Minh Tân
20215Xã Thanh ThủyXã Phương TiếnHuyện Vị Xuyên
20218Xã Lao ChảiXã Thanh Đức, Xã Xín ChảiHuyện Vị Xuyên
20221Xã Phú LinhXã Kim Thạch, Xã Kim LinhHuyện Vị Xuyên
20223Xã Cao Bồ
20224Xã Thượng Sơn
20226Xã Việt LâmXã Quảng NgầnHuyện Vị Xuyên
20229Xã Bạch NgọcXã Ngọc MinhHuyện Vị Xuyên
20306Xã Yên MinhXã Vần Chải, Thị trấn Yên Minh, Xã Hữu Vinh, Xã Lao Và Chải, Xã Đông MinhHuyện Đồng Văn, Huyện Yên Minh
20310Xã Thắng MốXã Sủng Tráng, Xã Sủng ThàiHuyện Yên Minh
20312Xã Bạch ĐíchXã Phú Lũng, Xã Na KhêHuyện Yên Minh
20317Xã Đường ThượngXã Lũng HồHuyện Yên Minh
20318Xã Du GiàXã Du TiếnHuyện Yên Minh
20320Xã Ngọc Long
20323Xã Mậu DuệXã Mậu Long, Xã Ngam LaHuyện Yên Minh
20357Xã Cán TỷXã Bát Đại SơnHuyện Quản Bạ
20359Xã Nghĩa ThuậnXã Thanh VânHuyện Quản Bạ
20361Xã Tùng VàiXã Cao Mã Pờ, Xã Tả VánHuyện Quản Bạ
20365Xã Quản BạThị trấn Tam Sơn, Xã Quyết TiếnHuyện Quản Bạ
20368Xã Lùng TámXã Đông Hà, Xã Thái AnHuyện Quản Bạ
20406Xã Mèo VạcThị trấn Mèo Vạc, Xã Pả Vi, Xã Giàng Chu Phìn, Xã Tả LủngHuyện Mèo Vạc
20413Xã Sủng MángXã Sủng Trà, Xã Lũng ChinhHuyện Mèo Vạc
20416Xã Niêm SơnXã Niêm TòngHuyện Mèo Vạc
20418Xã Khâu VaiXã Cán Chu Phìn, Xã Lũng PùHuyện Mèo Vạc
20419Xã Tát NgàXã Nậm BanHuyện Mèo Vạc
20423Xã Sơn VĩXã Thượng Phùng, Xã Xín CáiHuyện Mèo Vạc
20506Xã Đồng VănThị trấn Đồng Văn, Xã Thài Phìn Tủng, Xã Tả Phìn, Xã Tả Lủng, Xã Pải LủngHuyện Đồng Văn, Huyện Mèo Vạc
20508Xã Lũng CúXã Má Lé, Xã Lũng TáoHuyện Đồng Văn
20510Xã Sà PhìnXã Sủng Là, Xã Xà Phìn, Xã Sính Lủng, Xã Sảng TủngHuyện Đồng Văn
20512Xã Phố BảngThị trấn Phó Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng ThầuHuyện Đồng Văn
20518Xã Lũng PhìnXã Hố Quáng Phìn, Xã Sủng TráiHuyện Đồng Văn
20607Xã Tân TiếnXã Túng Sán, Xã Bản NhùngHuyện Hoàng Su Phì
20612Xã Thàng TínXã Thèn Chu Phìn, Xã Pố LồHuyện Hoàng Su Phì
20613Xã Bản MáyXã Bản Phùng, Xã Chiến PhốHuyện Hoàng Su Phì
20618Xã Pờ Ly NgàiXã Nàng Đôn, Xã Sán Xả HồHuyện Hoàng Su Phì
20621Xã Hồ ThầuXã Nam Sơn, Xã Nậm KhòaHuyện Hoàng Su Phì
20623Xã Thông NguyênXã Xuân MinhHuyện Quang Bình
20627Xã Nậm DịchXã Tả Sử Choóng, Xã Nậm TỵHuyện Hoàng Su Phì
20631Xã Hoàng Su PhìThị trấn Vinh Quang, Xã Đản Ván, Xã Tụ Nhân, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng VàiHuyện Hoàng Su Phì
20710Xã Xín MầnXã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Thèn PhàngHuyện Xín Mần
20712Xã Pà Vầy SủThị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản NgòHuyện Xín Mần
20715Xã Nấm DẩnXã Tả Nhìu, Xã Chế LàHuyện Xín Mần
20717Xã Khuôn LùngXã Nà ChìHuyện Xín Mần
20718Xã Quảng Nguyên
20724Xã Trung ThịnhXã Ngán Chiên, Xã Cốc Rế, Xã Thu TàHuyện Xín Mần
20758Xã Tân TrịnhXã Tân BắcHuyện Quang Bình
20760Xã Tiên Nguyên
20762Xã Yên ThànhXã Bản RịaHuyện Quang Bình
20764Xã Bằng LangXã Yên HàHuyện Quang Bình
20766Xã Xuân GiangXã Nà KhươngHuyện Quang Bình
20767Xã Tiên YênXã Hương Sơn, Xã Vĩ ThượngHuyện Quang Bình
20771Xã Quang BìnhXã Tân Nam, Thị trấn Yên BìnhHuyện Quang Bình
20808Xã Đồng TâmXã Đồng Tiến, Xã Thượng BìnhHuyện Bắc Quang
20812Xã Tân QuangXã Tân Lập, Xã Tân ThànhHuyện Bắc Quang
20816Xã Đồng YênXã Vĩnh PhúcHuyện Bắc Quang
20819Xã Vĩnh TuyThị trấn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Hảo, Xã Đông ThànhHuyện Bắc Quang
20820Xã Hùng AnXã Việt Hồng, Xã Tiên KiềuHuyện Bắc Quang
20824Xã Liên HiệpXã Hữu Sản, Xã Đức XuânHuyện Bắc Quang
20828Xã Bằng HànhXã Kim Ngọc, Xã Vô ĐiếmHuyện Bắc Quang
20829Xã Bắc QuangThị trấn Việt Quang, Xã Việt Vinh, Xã Quang MinhHuyện Bắc Quang
20908Xã Giáp Trung
20909Xã Minh Sơn
20911Xã Minh NgọcXã Thượng TânHuyện Bắc Mê
20915Xã Yên CườngXã Phiêng LuôngHuyện Bắc Mê
20916Xã Đường HồngXã Phú Nam, Xã Đường ÂmHuyện Bắc Mê
20919Xã Bắc MêThị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc NôngHuyện Bắc Mê
22106Phường An TườngPhường Hưng Thành, Xã An Khang, Xã Lưỡng Vượng, Xã Hoàng KhaiThành phố Tuyên Quang, Huyện Yên Sơn
22107Phường Nông TiếnXã Tràng ĐàThành phố Tuyên Quang
22110Phường Minh XuânPhường Phan Thiết, Phường Tân Quang, Phường Ỷ La, Phường Tân Hà, Xã Trung MônThành phố Tuyên Quang, Huyện Yên Sơn
22119Phường Mỹ LâmXã Kim Phú, Xã Kim Phú, Xã Mỹ Bằng, Xã Phú LâmHuyện Yên Sơn, Thành phố Tuyên Quang
22120Phường Bình ThuậnXã Thái Long, Phường Đội CấnThành phố Tuyên Quang
22206Xã Yên SơnXã Tứ Quận, Thị trấn Yên Sơn, Xã Lang Quán, Xã Chân SơnHuyện Yên Sơn
22207Xã Tân LongXã Tân TiếnHuyện Yên Sơn
22209Xã Kiến Thiết
22211Xã Xuân VânXã Trung Trực, Xã Phúc NinhHuyện Yên Sơn
22213Xã Lực HànhXã Quí Quân, Xã Chiêu YênHuyện Yên Sơn
22222Xã Nhữ KhêXã Nhữ Hán, Xã Đội BìnhHuyện Yên Sơn
22229Xã Thái BìnhXã Phú Thịnh, Xã Tiến BộHuyện Yên Sơn
22234Xã Trung SơnXã Đạo Viện, Xã Công ĐaHuyện Yên Sơn
22235Xã Hùng LợiXã Trung MinhHuyện Yên Sơn
22310Xã Yên LậpXã Bình PhúHuyện Chiêm Hóa
22314Xã Trung Hà
22316Xã Tân MỹXã Hùng MỹHuyện Chiêm Hóa
22317Xã Tân AnXã Hà LangHuyện Chiêm Hóa
22322Xã Yên NguyênXã Hòa PhúHuyện Chiêm Hóa
22323Xã Hòa AnXã Tân Thịnh, Xã Nhân LýHuyện Chiêm Hóa
22328Xã Kim BìnhXã Vinh Quang, Xã Bình NhânHuyện Chiêm Hóa
22329Xã Tri PhúXã Linh PhúHuyện Chiêm Hóa
22331Xã Kiên ĐàiXã Phú BìnhHuyện Chiêm Hóa
22332Xã Chiêm HóaThị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Ngọc Hội, Xã Phúc Thịnh, Xã Trung HòaHuyện Chiêm Hóa
22409Xã Hồng TháiXã Đà Vị, Xã Sơn PhúHuyện Nà Hang
22410Xã Yên HoaXã Khau TinhHuyện Nà Hang
22411Xã Thượng NôngXã Thượng GiápHuyện Nà Hang
22414Xã Côn LônXã Sinh LongHuyện Nà Hang
22418Xã Nà HangThị trấn Nà Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh TươngHuyện Nà Hang
22507Xã Thượng LâmXã Khuôn HàHuyện Lâm Bình
22511Xã Bình AnXã Thổ BìnhHuyện Lâm Bình
22514Xã Lâm BìnhXã Phúc Yên, Xã Xuân Lập, Thị trấn Lăng CanHuyện Lâm Bình
22515Xã Minh QuangXã Hồng Quang, Xã Phúc Sơn, Xã Phúc SơnHuyện Lâm Bình, Huyện Chiêm Hóa
22609Xã Phù LưuXã Minh DânHuyện Hàm Yên
22613Xã Bạch XaXã Yên Thuận, Xã Minh KhươngHuyện Hàm Yên
22615Xã Yên PhúXã Yên LâmHuyện Hàm Yên
22619Xã Hùng Đức
22621Xã Thái HòaXã Đức NinhHuyện Hàm Yên
22622Xã Thái SơnXã Thành LongHuyện Hàm Yên
22623Xã Bình XaXã Minh HươngHuyện Hàm Yên
22624Xã Hàm YênThị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành, Xã Nhân Mục, Xã Bằng CốcHuyện Hàm Yên
22706Xã Sơn DươngThị trấn Sơn Dương, Xã Tú Thịnh, Xã Hợp Thành, Xã Phúc ỨngHuyện Sơn Dương
22709Xã Tân TràoXã Kim Quan, Xã Trung YênHuyện Yên Sơn, Huyện Sơn Dương
22711Xã Minh ThanhXã Bình Yên, Xã Lương ThiệnHuyện Sơn Dương
22717Xã Đông ThọXã Quyết Thắng, Xã Đồng QuýHuyện Sơn Dương
22719Xã Hồng SơnXã Văn Phú, Xã Chi ThiếtHuyện Sơn Dương
22721Xã Trường SinhXã Đông Lợi, Xã Hào PhúHuyện Sơn Dương
22729Xã Tân ThanhXã Kháng Nhật, Xã Hợp HòaHuyện Sơn Dương
22731Xã Phú LươngXã Đại Phú, Xã Tam ĐaHuyện Sơn Dương
22739Xã Bình CaXã Vĩnh Lợi, Xã Thượng Ấm, Xã Cấp TiếnHuyện Sơn Dương
22740Xã Sơn ThủyXã Thiện Kế, Xã Ninh Lai, Xã Sơn NamHuyện Sơn Dương

Quận, huyện cũ của Tỉnh Tuyên Quang

Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Tuyên Quang chia thành 18 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.

Huyện Bắc Mê5Huyện Bắc Quang8Huyện Chiêm Hóa10Huyện Hoàng Su Phì7Huyện Hàm Yên7Huyện Lâm Bình4Huyện Mèo Vạc7Huyện Nà Hang5Huyện Quang Bình7Huyện Quản Bạ5Huyện Sơn Dương10Huyện Vị Xuyên8Huyện Xín Mần5Huyện Yên Minh6Huyện Yên Sơn12Huyện Đồng Văn6Thành phố Hà Giang2Thành phố Tuyên Quang5

Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Tuyên Quang

Mã bưu chính Tỉnh Tuyên Quang là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Tuyên Quang bắt đầu bằng 20, 22 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 20-22. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Tuyên Quang hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 7 phường, 117 xã. Trong đó 124 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Tuyên Quang tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 18 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.

Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Tuyên Quang

  • Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
  • Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
  • Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
  • Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.

Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ