Mã bưu chính Thành phố Huế

Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 40 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Huế — gồm 21 phường, 19 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Thành phố Huế là 49.

40 đơn vị cấp xã40 đơn vị đã có mãMã bắt đầu bằng 499 quận, huyện cũ8.796 doanh nghiệp
Mã bưu chính 40 phường, xã, đặc khu thuộc Thành phố Huế
Mã bưu chínhPhường, xã, đặc khuSáp nhập từ đơn vị cũThuộc quận, huyện cũ
49107Phường Vỹ DạPhường Vĩ Dạ, Phường Xuân Phú, Xã Thủy Vân, Phường Thủy VânQuận Thuận Hóa, Thị xã Hương Thủy
49122Phường Kim LongPhường Hương Long, Phường Long HồQuận Phú Xuân
49129Phường An CựuPhường An Đông, Phường An TâyQuận Thuận Hóa
49131Phường Thủy XuânPhường Thủy Biều, Phường Thủy BằngQuận Thuận Hóa
49133Phường Phú XuânPhường Tây Lộc, Phường Gia Hội, Phường Phú Hậu, Phường Thuận Hòa, Phường Đông BaQuận Phú Xuân
49134Phường Hóa ChâuXã Quảng Thành, Phường Hương Phong, Phường Hương VinhHuyện Quảng Điền, Quận Thuận Hóa, Quận Phú Xuân
49135Phường Thuận HóaPhường Phường Đúc, Phường Vĩnh Ninh, Phường Phú Hội, Phường Phú Nhuận, Phường Trường An, Phường Phước VĩnhQuận Thuận Hóa
49136Phường Hương AnPhường An Hoà, Phường Hương SơQuận Phú Xuân
49141Phường Thuận AnThị trấn Thuận An, Xã Phú Thuận, Xã Phú HảiHuyện Phú Vang
49142Phường Dương Nỗ
49217Xã Quảng ĐiềnThị trấn Sịa, Xã Quảng Phước, Xã Quảng An, Xã Quảng ThọHuyện Quảng Điền
49218Xã Đan ĐiềnXã Quảng Thái, Xã Quảng Lợi, Xã Quảng Vinh, Xã Quảng PhúHuyện Quảng Điền
49309Phường Phong PhúXã Phong ThạnhThị xã Phong Điền
49322Phường Phong ĐiềnPhường Phong Thu, Xã Phong Mỹ, Xã Phong XuânThị xã Phong Điền
49323Phường Phong TháiPhường Phong Hiền, Phường Phong An, Xã Phong SơnThị xã Phong Điền
49324Phường Phong QuảngPhường Phong Hải, Xã Quảng Ngạn, Xã Quảng CôngThị xã Phong Điền, Huyện Quảng Điền
49325Phường Phong DinhXã Phong Bình, Xã Phong Chương, Phường Phong HòaThị xã Phong Điền
49422Phường Hương TràPhường Tứ Hạ, Phường Hương Vân, Phường Hương VănThị xã Hương Trà
49423Phường Kim TràXã Hương Toàn, Phường Hương Xuân, Phường Hương ChữThị xã Hương Trà
49424Xã Bình ĐiềnXã Hương Bình, Xã Bình Tiến, Xã Bình ThànhThị xã Hương Trà
49527Xã A Lưới 1Xã Hồng Vân, Xã Hồng Kim, Xã Trung Sơn, Xã Hồng ThủyHuyện A Lưới
49528Xã A Lưới 2Thị trấn A Lưới, Xã Hồng Bắc, Xã A Ngo, Xã Quảng NhâmHuyện A Lưới
49529Xã A Lưới 3Xã Sơn Thủy, Xã Phú Vinh, Xã Hồng Thượng, Xã Hồng TháiHuyện A Lưới
49530Xã A Lưới 4Xã Hương Phong, Xã A Roằng, Xã Đông Sơn, Xã Lâm ĐớtHuyện A Lưới
49531Xã A Lưới 5Xã Hồng Hạ, Xã Hương NguyênHuyện A Lưới
49612Phường Phú BàiXã Thủy Phù, Xã Phú Sơn, Xã Dương HòaThị xã Hương Thủy
49619Phường Thanh ThủyXã Thủy Thanh, Phường Thủy Dương, Phường Thủy PhươngThị xã Hương Thủy
49620Phường Hương ThủyPhường Thủy Châu, Phường Thủy Lương, Xã Thủy TânThị xã Hương Thủy
49706Xã Khe TreThị trấn Khe Tre, Xã Hương Phú, Xã Hương Lộc, Xã Thượng LộHuyện Phú Lộc
49806Xã Phú LộcThị trấn Phú Lộc, Xã Lộc Bình, Xã Lộc TrìHuyện Phú Lộc
49814Xã Lộc AnXã Lộc Điền, Xã Lộc HòaHuyện Phú Lộc
49824Xã Vinh LộcXã Vinh Mỹ, Xã Vinh Hưng, Xã Giang Hải, Xã Vinh HiềnHuyện Phú Lộc
49825Xã Chân Mây - Lăng CôThị trấn Lăng Cô, Xã Lộc Vĩnh, Xã Lộc Thủy, Xã Lộc TiếnHuyện Phú Lộc
49826Xã Long QuảngXã Thượng Quảng, Xã Hương Hữu, Xã Thượng LongHuyện Phú Lộc
49827Xã Nam ĐôngXã Hương Sơn, Xã Hương Xuân, Xã Thượng NhậtHuyện Phú Lộc
49828Xã Hưng LộcXã Lộc Bổn, Thị trấn Lộc Sơn, Xã Xuân LộcHuyện Phú Lộc
49925Xã Phú HồXã Phú Xuân, Xã Phú LươngHuyện Phú Vang
49927Phường Mỹ ThượngXã Phú An, Xã Phú Mỹ, Xã Phú Thượng, Phường Phú ThượngHuyện Phú Vang, Quận Thuận Hóa
49928Xã Phú VinhXã Phú Diên, Xã Vinh Xuân, Xã Vinh Thanh, Xã Vinh AnHuyện Phú Vang
49929Xã Phú VangThị trấn Phú Đa , Xã Phú Gia, Xã Vinh HàHuyện Phú Vang

Quận, huyện cũ của Thành phố Huế

Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Thành phố Huế chia thành 9 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.

Huyện A Lưới5Huyện Phú Lộc8Huyện Phú Vang5Huyện Quảng Điền4Quận Phú Xuân4Quận Thuận Hóa6Thị xã Hương Thủy4Thị xã Hương Trà3Thị xã Phong Điền5

Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Thành phố Huế

Mã bưu chính Thành phố Huế là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Thành phố Huế bắt đầu bằng 49 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 49. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Thành phố Huế hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 21 phường, 19 xã. Trong đó 40 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Thành phố Huế tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 9 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.

Lưu ý khi dùng mã bưu chính Thành phố Huế

  • Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
  • Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
  • Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
  • Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.

Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ