Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 65 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lạng Sơn — gồm 4 phường, 61 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Lạng Sơn là 25.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 25107 | Phường Đông Kinh | Phường Vĩnh Trại, Xã Mai Pha, Xã Yên Trạch | Thành phố Lạng Sơn, Huyện Cao Lộc |
| 25110 | Phường Tam Thanh | Xã Hoàng Đồng | Thành phố Lạng Sơn |
| 25114 | Phường Lương Văn Tri | Phường Chi Lăng, Xã Quảng Lạc | Thành phố Lạng Sơn |
| 25115 | Phường Kỳ Lừa | Phường Hoàng Văn Thụ, Thị trấn Cao Lộc, Xã Hợp Thành, Xã Gia Cát, Xã Tân Liên | Thành phố Lạng Sơn, Huyện Cao Lộc |
| 25164 | Xã Đồng Đăng | Thị trấn Đồng Đăng, Xã Bảo Lâm, Xã Hồng Phong, Xã Thụy Hùng, Xã Phú Xá | Huyện Cao Lộc |
| 25176 | Xã Công Sơn | Xã Hải Yến, Xã Hòa Cư | Huyện Cao Lộc |
| 25179 | Xã Cao Lộc | Xã Thanh Lòa, Xã Thạch Đạn, Xã Lộc Yên | Huyện Cao Lộc |
| 25181 | Xã Ba Sơn | Xã Cao Lâu, Xã Xuất Lễ, Xã Mẫu Sơn | Huyện Cao Lộc |
| 25206 | Xã Na Sầm | Thị trấn Na Sầm, Xã Trùng Quán, Xã Hoàng Việt | Huyện Văn Lãng |
| 25209 | Xã Thụy Hùng | Xã Trùng Khánh, Xã Thanh Long | Huyện Văn Lãng |
| 25214 | Xã Hội Hoan | Xã Gia Miễn | Huyện Văn Lãng |
| 25223 | Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Tân Thanh, Xã Tân Mỹ, Xã Hồng Thái, Xã Nhạc Kỳ | Huyện Văn Lãng |
| 25226 | Xã Văn Lãng | Xã Bắc La, Xã Tân Tác, Xã Tân Lang, Xã Thành Hòa | Huyện Văn Lãng |
| 25306 | Xã Thất Khê | Xã Chí Minh, Xã Chi Lăng, Thị trấn Thất Khê | Huyện Tràng Định |
| 25309 | Xã Quốc Khánh | Xã Tri Phương, Xã Đội Cấn | Huyện Tràng Định |
| 25314 | Xã Đoàn Kết | Xã Khánh Long, Xã Cao Minh | Huyện Tràng Định |
| 25317 | Xã Tân Tiến | Xã Tân Yên, Xã Kim Đồng | Huyện Tràng Định |
| 25323 | Xã Kháng Chiến | Xã Tân Minh, Xã Trung Thành | Huyện Tràng Định |
| 25325 | Xã Quốc Việt | Xã Đào Viên | Huyện Tràng Định |
| 25329 | Xã Tràng Định | Xã Đề Thám, Xã Hùng Sơn, Xã Hùng Việt | Huyện Tràng Định |
| 25406 | Xã Bình Gia | Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Mông Ân, Xã Tô Hiệu | Huyện Bình Gia |
| 25409 | Xã Hồng Phong | Xã Minh Khai | Huyện Bình Gia |
| 25410 | Xã Hoa Thám | Xã Hưng Đạo | Huyện Bình Gia |
| 25413 | Xã Quý Hòa | Xã Vĩnh Yên | Huyện Bình Gia |
| 25416 | Xã Thiện Thuật | Xã Quang Trung | Huyện Bình Gia |
| 25417 | Xã Thiện Hòa | Xã Yên Lỗ | Huyện Bình Gia |
| 25418 | Xã Thiện Long | Xã Hòa Bình, Xã Tân Hòa | Huyện Bình Gia |
| 25423 | Xã Tân Văn | Xã Hồng Thái, Xã Bình La | Huyện Bình Gia |
| 25456 | Xã Bắc Sơn | Thị trấn Bắc Sơn, Xã Long Đống | Huyện Bắc Sơn |
| 25463 | Xã Tân Tri | Xã Vạn Thủy, Xã Đồng ý | Huyện Bắc Sơn |
| 25465 | Xã Vũ Lễ | Xã Vũ Sơn, Xã Chiến Thắng | Huyện Bắc Sơn |
| 25468 | Xã Nhất Hòa | Xã Tân Thành, Xã Nhất Tiến | Huyện Bắc Sơn |
| 25470 | Xã Vũ Lăng | Xã Tân Lập, Xã Chiêu Vũ, Xã Tân Hương | Huyện Bắc Sơn |
| 25474 | Xã Hưng Vũ | Xã Trấn Yên | Huyện Bắc Sơn |
| 25506 | Xã Văn Quan | Thị trấn Văn Quan, Xã Hòa Bình, Xã Tú Xuyên | Huyện Văn Quan |
| 25508 | Xã Điềm He | Xã Trấn Ninh, Xã Vân Mộng, Xã Văn An | Huyện Văn Quan |
| 25516 | Xã Tri Lễ | Xã Lương Năng, Xã Hữu Lễ | Huyện Văn Quan |
| 25518 | Xã Yên Phúc | Xã Đại An, Xã Xuân Mai | Huyện Văn Quan |
| 25523 | Xã Tân Đoàn | Xã Tân Thành, Xã Tràng Phái | Huyện Cao Lộc, Huyện Văn Quan |
| 25526 | Xã Khánh Khê | Xã Bình Trung, Xã Xuân Long | Huyện Cao Lộc |
| 25606 | Xã Hữu Lũng | Thị trấn Hữu Lũng, Xã Đồng Tân, Xã Hồ Sơn | Huyện Hữu Lũng |
| 25608 | Xã Cai Kinh | Xã Yên Sơn, Xã Yên Vượng | Huyện Hữu Lũng |
| 25610 | Xã Hữu Liên | Xã Yên Thịnh | Huyện Hữu Lũng |
| 25613 | Xã Yên Bình | Xã Quyết Thắng, Xã Hòa Bình | Huyện Hữu Lũng |
| 25615 | Xã Thiện Tân | Xã Thiện Kỵ, Xã Thanh Sơn, Xã Đồng Tiến | Huyện Hữu Lũng |
| 25619 | Xã Vân Nham | Xã Minh Tiến, Xã Nhật Tiến | Huyện Hữu Lũng |
| 25629 | Xã Tân Thành | Xã Hòa Lạc, Xã Hòa Sơn | Huyện Hữu Lũng |
| 25632 | Xã Tuấn Sơn | Xã Minh Sơn, Xã Minh Hòa, Xã Hòa Thắng | Huyện Hữu Lũng |
| 25711 | Xã Bằng Mạc | Xã Gia Lộc, Xã Bằng Hữu, Xã Thượng Cường | Huyện Chi Lăng |
| 25712 | Xã Vạn Linh | Xã Hòa Bình, Xã Y Tịch | Huyện Chi Lăng |
| 25715 | Xã Chi Lăng | Thị trấn Đồng Mỏ, Thị trấn Chi Lăng | Huyện Chi Lăng |
| 25718 | Xã Quan Sơn | Xã Hữu Kiên | Huyện Chi Lăng |
| 25719 | Xã Nhân Lý | Xã Bắc Thủy, Xã Mai Sao, Xã Lâm Sơn | Huyện Chi Lăng |
| 25725 | Xã Chiến Thắng | Xã Vân An, Xã Vân Thủy, Xã Liên Sơn | Huyện Chi Lăng |
| 25806 | Xã Lộc Bình | Thị trấn Lộc Bình, Xã Khánh Xuân, Xã Hữu Khánh, Xã Đồng Bục | Huyện Lộc Bình |
| 25809 | Xã Mẫu Sơn | Xã Yên Khoái, Xã Tú Mịch | Huyện Lộc Bình |
| 25815 | Xã Thống Nhất | Xã Minh Hiệp, Xã Hữu Lân | Huyện Lộc Bình |
| 25821 | Xã Xuân Dương | Xã Nam Quan, Xã Ái Quốc | Huyện Lộc Bình |
| 25827 | Xã Na Dương | Thị trấn Na Dương, Xã Tú Đoạn, Xã Đông Quan | Huyện Lộc Bình |
| 25828 | Xã Lợi Bác | Xã Sàn Viên | Huyện Lộc Bình |
| 25831 | Xã Khuất Xá | Xã Tam Gia | Huyện Lộc Bình |
| 25907 | Xã Kiên Mộc | Xã Bắc Xa, Xã Bính Xá | Huyện Đình Lập |
| 25910 | Xã Đình Lập | Thị trấn Đình Lập | Huyện Đình Lập |
| 25911 | Xã Thái Bình | Thị trấn NT Thái Bình, Xã Lâm Ca | Huyện Đình Lập |
| 25917 | Xã Châu Sơn | Xã Cường Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Bắc Lãng | Huyện Đình Lập |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Lạng Sơn chia thành 11 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.