Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 166 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Thanh Hóa — gồm 19 phường, 147 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Thanh Hóa là 40-41-42.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 40106 | Phường Hàm Rồng | Phường Đông Thọ, Phường Nam Ngạn, Phường Đông Cương, Phường Thiệu Dương | Thành phố Thanh Hóa |
| 40140 | Phường Quảng Phú | Phường Quảng Hưng, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Tâm | Thành phố Thanh Hóa |
| 40143 | Phường Hạc Thành | Phường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Vệ, Phường Đông Sơn, Phường Đông Hương, Phường Đông Hải | Thành phố Thanh Hóa |
| 40144 | Phường Đông Sơn | Phường Rừng Thông, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Ninh, Xã Đông Hòa, Xã Đông Minh, Xã Đông Khê, Phường Đông Thịnh, Phường Đông Tân | Thành phố Thanh Hóa |
| 40145 | Phường Nguyệt Viên | Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại | Thành phố Thanh Hóa |
| 40217 | Phường Sầm Sơn | Phường Trung Sơn, Phường Bắc Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Cư, Phường Quảng Tiến, Xã Quảng Thọ, Phường Quảng Thọ, Xã Quảng Châu, Phường Quảng Châu | Thành phố Sầm Sơn, Huyện Quảng Xương |
| 40218 | Phường Nam Sầm Sơn | Xã Quảng Minh, Xã Quảng Minh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao, Xã Quảng Vinh, Phường Quảng Vinh | Huyện Quảng Xương, Thành phố Sầm Sơn |
| 40311 | Xã Hoằng Thanh | Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Phụ | Huyện Hoằng Hóa |
| 40312 | Xã Hoằng Tiến | Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Trường | Huyện Hoằng Hóa |
| 40323 | Xã Hoằng Sơn | Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Xuyên | Huyện Hoằng Hóa |
| 40331 | Xã Hoằng Phú | Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Quý | Huyện Hoằng Hóa |
| 40332 | Xã Hoằng Giang | Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng Hợp | Huyện Hoằng Hóa |
| 40340 | Xã Hoằng Lộc | Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Tân | Huyện Hoằng Hóa |
| 40348 | Xã Hoằng Châu | Xã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Lưu | Huyện Hoằng Hóa |
| 40349 | Xã Hoằng Hóa | Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Đồng | Huyện Hoằng Hóa |
| 40406 | Xã Hậu Lộc | Thị trấn Hậu Lộc, Xã Lộc Sơn, Xã Mỹ Lộc, Xã Thuần Lộc | Huyện Hậu Lộc |
| 40413 | Xã Hoa Lộc | Xã Xuân Lộc, Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú Lộc | Huyện Hậu Lộc |
| 40426 | Xã Triệu Lộc | Xã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc | Huyện Hậu Lộc |
| 40433 | Xã Đông Thành | Xã Đồng Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Tuy Lộc | Huyện Hậu Lộc |
| 40434 | Xã Vạn Lộc | Xã Minh Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Đa Lộc, Xã Ngư Lộc | Huyện Hậu Lộc |
| 40506 | Xã Nga Sơn | Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thanh, Xã Nga Yên, Xã Nga Thủy | Huyện Nga Sơn |
| 40511 | Xã Nga An | Xã Nga Phú, Xã Nga Điền | Huyện Nga Sơn |
| 40519 | Xã Ba Đình | Xã Nga Vịnh, Xã Nga Thiện, Xã Nga Trường | Huyện Nga Sơn |
| 40522 | Xã Nga Thắng | Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch | Huyện Nga Sơn |
| 40533 | Xã Hồ Vương | Xã Nga Giáp, Xã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga Liên | Huyện Nga Sơn |
| 40534 | Xã Tân Tiến | Xã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái | Huyện Nga Sơn |
| 40606 | Xã Hà Trung | Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Xã Hà Đông | Huyện Hà Trung |
| 40610 | Xã Hoạt Giang | Xã Yên Dương, Xã Hà Bình | Huyện Hà Trung |
| 40618 | Xã Lĩnh Toại | Xã Thái Lai, Xã Hà Châu, Xã Hà Hải | Huyện Hà Trung |
| 40623 | Xã Hà Long | Thị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang | Huyện Hà Trung |
| 40631 | Xã Tống Sơn | Xã Hà Sơn, Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tân, Xã Hà Tiến | Huyện Hà Trung |
| 40710 | Phường Quang Trung | Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung | Thị xã Bỉm Sơn |
| 40714 | Phường Bỉm Sơn | Phường Ba Đình, Phường Lam Sơn, Phường Đông Sơn, Xã Hà Vinh | Thị xã Bỉm Sơn, Huyện Hà Trung |
| 40807 | Phường Đông Tiến | Xã Tân Châu, Xã Thiệu Vân, Xã Thiệu Giao, Phường Thiệu Khánh, Phường Đông Lĩnh, Xã Đông Thanh | Huyện Thiệu Hoá, Thành phố Thanh Hóa |
| 40819 | Phường Đông Quang | Phường Quảng Thắng, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Xã Đông Quang, Xã Đông Vinh, Phường An Hưng | Thành phố Thanh Hóa |
| 40911 | Xã Thiệu Quang | Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh | Huyện Thiệu Hoá |
| 40921 | Xã Thiệu Tiến | Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu Thành | Huyện Thiệu Hoá |
| 40922 | Xã Thiệu Toán | Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Thị trấn Hậu Hiền | Huyện Thiệu Hoá |
| 40931 | Xã Thiệu Trung | Xã Thiệu Viên, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Vận | Huyện Thiệu Hoá |
| 40934 | Xã Thiệu Hóa | Thị trấn Thiệu Hoá, Xã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Long, Xã Thiệu Nguyên | Huyện Thiệu Hoá |
| 41009 | Xã Định Tân | Xã Định Tiến, Xã Định Hưng, Xã Định Hải | Huyện Yên Định |
| 41015 | Xã Định Hòa | Xã Định Thành, Xã Định Công, Xã Định Bình | Huyện Yên Định |
| 41020 | Xã Yên Ninh | Xã Yên Hùng, Xã Yên Thịnh | Huyện Yên Định |
| 41025 | Xã Yên Trường | Xã Yên Trung, Xã Yên Phong, Xã Yên Thái | Huyện Yên Định |
| 41027 | Xã Yên Phú | Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Tâm | Huyện Yên Định |
| 41032 | Xã Quý Lộc | Thị trấn Yên Lâm, Thị trấn Quý Lộc, Xã Yên Thọ | Huyện Yên Định |
| 41035 | Xã Yên Định | Xã Định Tăng, Xã Định Long, Xã Định Liên, Thị trấn Quán Lào | Huyện Yên Định |
| 41106 | Xã Vĩnh Lộc | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa, Xã Ninh Khang | Huyện Vĩnh Lộc |
| 41122 | Xã Tây Đô | Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Long | Huyện Vĩnh Lộc |
| 41123 | Xã Biện Thượng | Xã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh An | Huyện Vĩnh Lộc |
| 41206 | Xã Kim Tân | Thị trấn Kim Tân, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Thọ, Xã Thành Tiến, Xã Thành Hưng | Huyện Thạch Thành |
| 41207 | Xã Vân Du | Thị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân | Huyện Thạch Thành |
| 41213 | Xã Thành Vinh | Xã Thành Mỹ, Xã Thành Yên, Xã Thành Minh | Huyện Thạch Thành |
| 41218 | Xã Thạch Quảng | Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Tượng | Huyện Thạch Thành |
| 41221 | Xã Thạch Bình | Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long | Huyện Thạch Thành |
| 41233 | Xã Ngọc Trạo | Xã Thành Tâm, Xã Thành An, Xã Thành Long | Huyện Thạch Thành |
| 41309 | Xã Cẩm Tú | Xã Cẩm Quý, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Giang | Huyện Cẩm Thủy |
| 41314 | Xã Cẩm Thạch | Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Bình | Huyện Cẩm Thủy |
| 41323 | Xã Cẩm Tân | Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú | Huyện Cẩm Thủy |
| 41325 | Xã Cẩm Vân | Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Yên | Huyện Cẩm Thủy |
| 41326 | Xã Cẩm Thủy | Thị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm Ngọc | Huyện Cẩm Thủy |
| 41412 | Xã Cổ Lũng | Xã Lũng Cao | Huyện Bá Thước |
| 41419 | Xã Điền Lư | Xã Điền Trung, Xã Ái Thượng | Huyện Bá Thước |
| 41424 | Xã Điền Quang | Xã Điền Thượng, Xã Điền Hạ | Huyện Bá Thước |
| 41425 | Xã Thiết Ống | Xã Thiết Kế | Huyện Bá Thước |
| 41428 | Xã Văn Nho | Xã Kỳ Tân | Huyện Bá Thước |
| 41429 | Xã Bá Thước | Thị trấn Cành Nàng, Xã Hạ Trung, Xã Ban Công | Huyện Bá Thước |
| 41430 | Xã Quý Lương | Xã Lương Ngoại, Xã Lương Nội, Xã Lương Trung | Huyện Bá Thước |
| 41431 | Xã Pù Luông | Xã Thành Sơn, Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm | Huyện Bá Thước |
| 41506 | Xã Triệu Sơn | Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền | Huyện Triệu Sơn |
| 41513 | Xã Thọ Phú | Xã Xuân Lộc, Xã Thọ Dân, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Thế | Huyện Triệu Sơn |
| 41519 | Xã Thọ Ngọc | Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ Cường | Huyện Triệu Sơn |
| 41524 | Xã Thọ Bình | Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn | Huyện Triệu Sơn |
| 41526 | Xã Hợp Tiến | Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thành, Xã Triệu Thành, Xã Hợp Thắng | Huyện Triệu Sơn |
| 41532 | Xã An Nông | Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường | Huyện Triệu Sơn |
| 41540 | Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng | Huyện Triệu Sơn |
| 41542 | Xã Tân Ninh | Xã Văn Sơn, Xã Thái Hòa, Thị trấn Nưa | Huyện Triệu Sơn |
| 41606 | Xã Thọ Xuân | Xã Xuân Hồng, Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Trường, Xã Xuân Giang | Huyện Thọ Xuân |
| 41613 | Xã Xuân Hòa | Xã Thọ Hải, Xã Xuân Hưng, Xã Thọ Diên | Huyện Thọ Xuân |
| 41616 | Xã Xuân Lập | Xã Xuân Lai, Xã Xuân Minh, Xã Trường Xuân | Huyện Thọ Xuân |
| 41620 | Xã Xuân Tín | Xã Quảng Phú, Xã Phú Xuân | Huyện Thọ Xuân |
| 41621 | Xã Thọ Lập | Xã Xuân Thiên, Xã Thuận Minh | Huyện Thọ Xuân |
| 41628 | Xã Lam Sơn | Xã Thọ Xương, Xã Xuân Bái, Thị trấn Lam Sơn | Huyện Thọ Xuân |
| 41629 | Xã Sao Vàng | Xã Xuân Sinh, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Thị trấn Sao Vàng | Huyện Thọ Xuân |
| 41647 | Xã Thọ Long | Xã Bắc Lương, Xã Nam Giang, Xã Xuân Phong, Xã Thọ Lộc, Xã Tây Hồ | Huyện Thọ Xuân |
| 41706 | Xã Ngọc Lặc | Thị Trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy Sơn | Huyện Ngọc Lặc |
| 41712 | Xã Ngọc Liên | Xã Ngọc Sơn, Xã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc Trung | Huyện Ngọc Lặc |
| 41716 | Xã Thạch Lập | Xã Quang Trung, Xã Đồng Thịnh | Huyện Ngọc Lặc |
| 41720 | Xã Minh Sơn | Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến | Huyện Ngọc Lặc |
| 41723 | Xã Nguyệt Ấn | Xã Vân Âm, Xã Phùng Giáo | Huyện Ngọc Lặc |
| 41727 | Xã Kiên Thọ | Xã Phùng Minh, Xã Phúc Thịnh | Huyện Ngọc Lặc |
| 41807 | Xã Đồng Lương | Xã Tân Phúc | Huyện Lang Chánh |
| 41812 | Xã Yên Khương | — | — |
| 41813 | Xã Yên Thắng | — | — |
| 41815 | Xã Giao An | Xã Giao Thiện | Huyện Lang Chánh |
| 41817 | Xã Linh Sơn | Xã Trí Nang, Thị trấn Lang Chánh | Huyện Lang Chánh |
| 41818 | Xã Văn Phú | Xã Tam Văn, Xã Lâm Phú | Huyện Lang Chánh |
| 41906 | Xã Hồi Xuân | Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm | Huyện Quan Hóa |
| 41910 | Xã Nam Xuân | Xã Nam Tiến | Huyện Quan Hóa |
| 41912 | Xã Thiên Phủ | Xã Nam Động | Huyện Quan Hóa |
| 41913 | Xã Hiền Kiệt | Xã Hiền Chung | Huyện Quan Hóa |
| 41917 | Xã Phú Xuân | — | — |
| 41918 | Xã Phú Lệ | Xã Phú Thanh, Xã Phú Sơn | Huyện Quan Hóa |
| 41921 | Xã Trung Thành | Xã Thành Sơn | Huyện Quan Hóa |
| 41923 | Xã Trung Sơn | — | — |
| 42009 | Xã Trung Hạ | Xã Trung Xuân, Xã Trung Tiến | Huyện Quan Sơn |
| 42012 | Xã Tam Lư | Xã Sơn Hà | Huyện Quan Sơn |
| 42014 | Xã Tam Thanh | — | — |
| 42015 | Xã Sơn Điện | — | — |
| 42016 | Xã Mường Mìn | — | — |
| 42017 | Xã Na Mèo | — | — |
| 42018 | Xã Sơn Thủy | — | — |
| 42019 | Xã Quan Sơn | Xã Trung Thượng, Thị Trấn Sơn Lư | Huyện Quan Sơn |
| 42106 | Xã Mường Lát | Thị trấn Mường Lát | Huyện Mường Lát |
| 42107 | Xã Trung Lý | — | — |
| 42108 | Xã Mường Lý | — | — |
| 42109 | Xã Tam Chung | — | — |
| 42111 | Xã Nhi Sơn | — | — |
| 42112 | Xã Pù Nhi | — | — |
| 42113 | Xã Quang Chiểu | — | — |
| 42114 | Xã Mường Chanh | — | — |
| 42206 | Xã Thường Xuân | Thị trấn Thường Xuân, Xã Xuân Dương, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc Phụng | Huyện Thường Xuân |
| 42210 | Xã Lương Sơn | — | — |
| 42211 | Xã Yên Nhân | — | — |
| 42212 | Xã Bát Mọt | — | — |
| 42213 | Xã Vạn Xuân | — | — |
| 42217 | Xã Xuân Chinh | Xã Xuân Lẹ | Huyện Thường Xuân |
| 42220 | Xã Luận Thành | Xã Xuân Cao | Huyện Thường Xuân |
| 42221 | Xã Tân Thành | Xã Luận Khê | Huyện Thường Xuân |
| 42223 | Xã Thắng Lộc | Xã Xuân Thắng, Xã Xuân Lộc | Huyện Thường Xuân |
| 42306 | Xã Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thiện | Huyện Nông Cống |
| 42324 | Xã Trung Chính | Xã Tân Phúc, Xã Tân Thọ, Xã Hoàng Sơn, Xã Tân Khang, Xã Hoàng Giang | Huyện Nông Cống |
| 42328 | Xã Thăng Bình | Xã Thăng Long, Xã Thăng Thọ | Huyện Nông Cống |
| 42332 | Xã Tượng Lĩnh | Xã Tượng Văn, Xã Tượng Sơn | Huyện Nông Cống |
| 42335 | Xã Công Chính | Xã Công Liêm, Xã Yên Mỹ | Huyện Nông Cống |
| 42338 | Xã Thắng Lợi | Xã Trung Thành, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi, Xã Tế Nông | Huyện Nông Cống |
| 42339 | Xã Trường Văn | Xã Trường Trung, Xã Trường Giang, Xã Trường Minh, Xã Trường Sơn | Huyện Nông Cống |
| 42408 | Xã Mậu Lâm | Xã Phú Nhuận | Huyện Như Thanh |
| 42410 | Xã Xuân Du | Xã Cán Khê, Xã Phượng Nghi | Huyện Như Thanh |
| 42416 | Xã Xuân Thái | — | — |
| 42418 | Xã Yên Thọ | Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc | Huyện Như Thanh |
| 42422 | Xã Thanh Kỳ | Xã Thanh Tân | Huyện Như Thanh |
| 42423 | Xã Như Thanh | Thị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải Long | Huyện Như Thanh |
| 42509 | Xã Thượng Ninh | Xã Cát Vân, Xã Cát Tân | Huyện Như Xuân |
| 42511 | Xã Hóa Quỳ | Xã Bình Lương | Huyện Như Xuân |
| 42515 | Xã Thanh Quân | Xã Thanh Xuân, Xã Thanh Sơn | Huyện Như Xuân |
| 42516 | Xã Thanh Phong | Xã Thanh Hoà, Xã Thanh Lâm | Huyện Như Xuân |
| 42522 | Xã Xuân Bình | Xã Bãi Trành, Xã Xuân Hoà | Huyện Như Xuân |
| 42524 | Xã Như Xuân | Thị trấn Yên Cát, Xã Tân Bình | Huyện Như Xuân |
| 42614 | Xã Quảng Yên | Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Long, Xã Quảng Hòa | Huyện Quảng Xương |
| 42617 | Xã Quảng Ninh | Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Hải | Huyện Quảng Xương |
| 42621 | Xã Quảng Bình | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Thái | Huyện Quảng Xương |
| 42623 | Xã Quảng Ngọc | Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Phúc | Huyện Quảng Xương |
| 42627 | Xã Tiên Trang | Xã Quảng Nham, Xã Quảng Thạch | Huyện Quảng Xương |
| 42633 | Xã Quảng Chính | Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Trường | Huyện Quảng Xương |
| 42636 | Xã Lưu Vệ | Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng Định | Huyện Quảng Xương |
| 42711 | Phường Hải Lĩnh | Xã Định Hải, Phường Ninh Hải | Thị xã Nghi Sơn |
| 42712 | Phường Tân Dân | Xã Ngọc Lĩnh, Phường Hải An | Thị xã Nghi Sơn |
| 42722 | Xã Các Sơn | Xã Anh Sơn | Thị xã Nghi Sơn |
| 42727 | Phường Hải Bình | Phường Tĩnh Hải, Phường Mai Lâm | Thị xã Nghi Sơn |
| 42730 | Phường Trúc Lâm | Xã Phú Sơn, Xã Phú Lâm, Xã Tùng Lâm | Thị xã Nghi Sơn |
| 42736 | Xã Trường Lâm | Xã Tân Trường | Thị xã Nghi Sơn |
| 42739 | Phường Nghi Sơn | Phường Hải Thượng, Xã Nghi Sơn, Xã Hải Hà | Thị xã Nghi Sơn |
| 42740 | Phường Ngọc Sơn | Phường Hải Châu, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Sơn, Phường Hải Ninh | Thị xã Nghi Sơn |
| 42741 | Phường Tĩnh Gia | Phường Hải Hòa, Xã Hải Nhân, Phường Bình Minh, Phường Hải Thanh | Thị xã Nghi Sơn |
| 42742 | Phường Đào Duy Từ | Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm | Thị xã Nghi Sơn |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Thanh Hóa chia thành 26 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.