Mã bưu chính Tỉnh Thanh Hóa

Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 166 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Thanh Hóa — gồm 19 phường, 147 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Thanh Hóa là 40-41-42.

166 đơn vị cấp xã166 đơn vị đã có mãMã bắt đầu bằng 40, 41, 4226 quận, huyện cũ26.742 doanh nghiệp
Mã bưu chính 166 phường, xã, đặc khu thuộc Tỉnh Thanh Hóa
Mã bưu chínhPhường, xã, đặc khuSáp nhập từ đơn vị cũThuộc quận, huyện cũ
40106Phường Hàm RồngPhường Đông Thọ, Phường Nam Ngạn, Phường Đông Cương, Phường Thiệu DươngThành phố Thanh Hóa
40140Phường Quảng PhúPhường Quảng Hưng, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Cát, Phường Quảng TâmThành phố Thanh Hóa
40143Phường Hạc ThànhPhường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Vệ, Phường Đông Sơn, Phường Đông Hương, Phường Đông HảiThành phố Thanh Hóa
40144Phường Đông SơnPhường Rừng Thông, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Ninh, Xã Đông Hòa, Xã Đông Minh, Xã Đông Khê, Phường Đông Thịnh, Phường Đông TânThành phố Thanh Hóa
40145Phường Nguyệt ViênPhường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng ĐạiThành phố Thanh Hóa
40217Phường Sầm SơnPhường Trung Sơn, Phường Bắc Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Cư, Phường Quảng Tiến, Xã Quảng Thọ, Phường Quảng Thọ, Xã Quảng Châu, Phường Quảng ChâuThành phố Sầm Sơn, Huyện Quảng Xương
40218Phường Nam Sầm SơnXã Quảng Minh, Xã Quảng Minh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao, Xã Quảng Vinh, Phường Quảng VinhHuyện Quảng Xương, Thành phố Sầm Sơn
40311Xã Hoằng ThanhXã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng PhụHuyện Hoằng Hóa
40312Xã Hoằng TiếnXã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng TrườngHuyện Hoằng Hóa
40323Xã Hoằng SơnXã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng XuyênHuyện Hoằng Hóa
40331Xã Hoằng PhúXã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng QuýHuyện Hoằng Hóa
40332Xã Hoằng GiangXã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng HợpHuyện Hoằng Hóa
40340Xã Hoằng LộcXã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng TânHuyện Hoằng Hóa
40348Xã Hoằng ChâuXã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng LưuHuyện Hoằng Hóa
40349Xã Hoằng HóaThị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng ĐồngHuyện Hoằng Hóa
40406Xã Hậu LộcThị trấn Hậu Lộc, Xã Lộc Sơn, Xã Mỹ Lộc, Xã Thuần LộcHuyện Hậu Lộc
40413Xã Hoa LộcXã Xuân Lộc, Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú LộcHuyện Hậu Lộc
40426Xã Triệu LộcXã Đại Lộc, Xã Tiến LộcHuyện Hậu Lộc
40433Xã Đông ThànhXã Đồng Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Tuy LộcHuyện Hậu Lộc
40434Xã Vạn LộcXã Minh Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Đa Lộc, Xã Ngư LộcHuyện Hậu Lộc
40506Xã Nga SơnThị trấn Nga Sơn, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thanh, Xã Nga Yên, Xã Nga ThủyHuyện Nga Sơn
40511Xã Nga AnXã Nga Phú, Xã Nga ĐiềnHuyện Nga Sơn
40519Xã Ba ĐìnhXã Nga Vịnh, Xã Nga Thiện, Xã Nga TrườngHuyện Nga Sơn
40522Xã Nga ThắngXã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga ThạchHuyện Nga Sơn
40533Xã Hồ VươngXã Nga Giáp, Xã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga LiênHuyện Nga Sơn
40534Xã Tân TiếnXã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga TháiHuyện Nga Sơn
40606Xã Hà TrungThị trấn Hà Trung, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Xã Hà ĐôngHuyện Hà Trung
40610Xã Hoạt GiangXã Yên Dương, Xã Hà BìnhHuyện Hà Trung
40618Xã Lĩnh ToạiXã Thái Lai, Xã Hà Châu, Xã Hà HảiHuyện Hà Trung
40623Xã Hà LongThị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà GiangHuyện Hà Trung
40631Xã Tống SơnXã Hà Sơn, Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tân, Xã Hà TiếnHuyện Hà Trung
40710Phường Quang TrungPhường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang TrungThị xã Bỉm Sơn
40714Phường Bỉm SơnPhường Ba Đình, Phường Lam Sơn, Phường Đông Sơn, Xã Hà VinhThị xã Bỉm Sơn, Huyện Hà Trung
40807Phường Đông TiếnXã Tân Châu, Xã Thiệu Vân, Xã Thiệu Giao, Phường Thiệu Khánh, Phường Đông Lĩnh, Xã Đông ThanhHuyện Thiệu Hoá, Thành phố Thanh Hóa
40819Phường Đông QuangPhường Quảng Thắng, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Xã Đông Quang, Xã Đông Vinh, Phường An HưngThành phố Thanh Hóa
40911Xã Thiệu QuangXã Thiệu Giang, Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu ThịnhHuyện Thiệu Hoá
40921Xã Thiệu TiếnXã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu ThànhHuyện Thiệu Hoá
40922Xã Thiệu ToánXã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Thị trấn Hậu HiềnHuyện Thiệu Hoá
40931Xã Thiệu TrungXã Thiệu Viên, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu VậnHuyện Thiệu Hoá
40934Xã Thiệu HóaThị trấn Thiệu Hoá, Xã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Long, Xã Thiệu NguyênHuyện Thiệu Hoá
41009Xã Định TânXã Định Tiến, Xã Định Hưng, Xã Định HảiHuyện Yên Định
41015Xã Định HòaXã Định Thành, Xã Định Công, Xã Định BìnhHuyện Yên Định
41020Xã Yên NinhXã Yên Hùng, Xã Yên ThịnhHuyện Yên Định
41025Xã Yên TrườngXã Yên Trung, Xã Yên Phong, Xã Yên TháiHuyện Yên Định
41027Xã Yên PhúThị trấn Thống Nhất, Xã Yên TâmHuyện Yên Định
41032Xã Quý LộcThị trấn Yên Lâm, Thị trấn Quý Lộc, Xã Yên ThọHuyện Yên Định
41035Xã Yên ĐịnhXã Định Tăng, Xã Định Long, Xã Định Liên, Thị trấn Quán LàoHuyện Yên Định
41106Xã Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa, Xã Ninh KhangHuyện Vĩnh Lộc
41122Xã Tây ĐôXã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh LongHuyện Vĩnh Lộc
41123Xã Biện ThượngXã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh AnHuyện Vĩnh Lộc
41206Xã Kim TânThị trấn Kim Tân, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Thọ, Xã Thành Tiến, Xã Thành HưngHuyện Thạch Thành
41207Xã Vân DuThị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành TânHuyện Thạch Thành
41213Xã Thành VinhXã Thành Mỹ, Xã Thành Yên, Xã Thành MinhHuyện Thạch Thành
41218Xã Thạch QuảngXã Thạch Lâm, Xã Thạch TượngHuyện Thạch Thành
41221Xã Thạch BìnhXã Thạch Cẩm, Xã Thạch Sơn, Xã Thạch LongHuyện Thạch Thành
41233Xã Ngọc TrạoXã Thành Tâm, Xã Thành An, Xã Thành LongHuyện Thạch Thành
41309Xã Cẩm TúXã Cẩm Quý, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm GiangHuyện Cẩm Thủy
41314Xã Cẩm ThạchXã Cẩm Thành, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm BìnhHuyện Cẩm Thủy
41323Xã Cẩm TânXã Cẩm Long, Xã Cẩm PhúHuyện Cẩm Thủy
41325Xã Cẩm VânXã Cẩm Châu, Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm YênHuyện Cẩm Thủy
41326Xã Cẩm ThủyThị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm NgọcHuyện Cẩm Thủy
41412Xã Cổ LũngXã Lũng CaoHuyện Bá Thước
41419Xã Điền LưXã Điền Trung, Xã Ái ThượngHuyện Bá Thước
41424Xã Điền QuangXã Điền Thượng, Xã Điền HạHuyện Bá Thước
41425Xã Thiết ỐngXã Thiết KếHuyện Bá Thước
41428Xã Văn NhoXã Kỳ TânHuyện Bá Thước
41429Xã Bá ThướcThị trấn Cành Nàng, Xã Hạ Trung, Xã Ban CôngHuyện Bá Thước
41430Xã Quý LươngXã Lương Ngoại, Xã Lương Nội, Xã Lương TrungHuyện Bá Thước
41431Xã Pù LuôngXã Thành Sơn, Xã Lũng Niêm, Xã Thành LâmHuyện Bá Thước
41506Xã Triệu SơnThị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân QuyềnHuyện Triệu Sơn
41513Xã Thọ PhúXã Xuân Lộc, Xã Thọ Dân, Xã Thọ Tân, Xã Thọ ThếHuyện Triệu Sơn
41519Xã Thọ NgọcXã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ CườngHuyện Triệu Sơn
41524Xã Thọ BìnhXã Thọ Sơn, Xã Bình SơnHuyện Triệu Sơn
41526Xã Hợp TiếnXã Hợp Lý, Xã Hợp Thành, Xã Triệu Thành, Xã Hợp ThắngHuyện Triệu Sơn
41532Xã An NôngXã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông TrườngHuyện Triệu Sơn
41540Xã Đồng TiếnXã Đồng Lợi, Xã Đồng ThắngHuyện Triệu Sơn
41542Xã Tân NinhXã Văn Sơn, Xã Thái Hòa, Thị trấn NưaHuyện Triệu Sơn
41606Xã Thọ XuânXã Xuân Hồng, Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Trường, Xã Xuân GiangHuyện Thọ Xuân
41613Xã Xuân HòaXã Thọ Hải, Xã Xuân Hưng, Xã Thọ DiênHuyện Thọ Xuân
41616Xã Xuân LậpXã Xuân Lai, Xã Xuân Minh, Xã Trường XuânHuyện Thọ Xuân
41620Xã Xuân TínXã Quảng Phú, Xã Phú XuânHuyện Thọ Xuân
41621Xã Thọ LậpXã Xuân Thiên, Xã Thuận MinhHuyện Thọ Xuân
41628Xã Lam SơnXã Thọ Xương, Xã Xuân Bái, Thị trấn Lam SơnHuyện Thọ Xuân
41629Xã Sao VàngXã Xuân Sinh, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Thị trấn Sao VàngHuyện Thọ Xuân
41647Xã Thọ LongXã Bắc Lương, Xã Nam Giang, Xã Xuân Phong, Xã Thọ Lộc, Xã Tây HồHuyện Thọ Xuân
41706Xã Ngọc LặcThị Trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy SơnHuyện Ngọc Lặc
41712Xã Ngọc LiênXã Ngọc Sơn, Xã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc TrungHuyện Ngọc Lặc
41716Xã Thạch LậpXã Quang Trung, Xã Đồng ThịnhHuyện Ngọc Lặc
41720Xã Minh SơnXã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh TiếnHuyện Ngọc Lặc
41723Xã Nguyệt ẤnXã Vân Âm, Xã Phùng GiáoHuyện Ngọc Lặc
41727Xã Kiên ThọXã Phùng Minh, Xã Phúc ThịnhHuyện Ngọc Lặc
41807Xã Đồng LươngXã Tân PhúcHuyện Lang Chánh
41812Xã Yên Khương
41813Xã Yên Thắng
41815Xã Giao AnXã Giao ThiệnHuyện Lang Chánh
41817Xã Linh SơnXã Trí Nang, Thị trấn Lang ChánhHuyện Lang Chánh
41818Xã Văn PhúXã Tam Văn, Xã Lâm PhúHuyện Lang Chánh
41906Xã Hồi XuânThị trấn Hồi Xuân, Xã Phú NghiêmHuyện Quan Hóa
41910Xã Nam XuânXã Nam TiếnHuyện Quan Hóa
41912Xã Thiên PhủXã Nam ĐộngHuyện Quan Hóa
41913Xã Hiền KiệtXã Hiền ChungHuyện Quan Hóa
41917Xã Phú Xuân
41918Xã Phú LệXã Phú Thanh, Xã Phú SơnHuyện Quan Hóa
41921Xã Trung ThànhXã Thành SơnHuyện Quan Hóa
41923Xã Trung Sơn
42009Xã Trung HạXã Trung Xuân, Xã Trung TiếnHuyện Quan Sơn
42012Xã Tam LưXã Sơn HàHuyện Quan Sơn
42014Xã Tam Thanh
42015Xã Sơn Điện
42016Xã Mường Mìn
42017Xã Na Mèo
42018Xã Sơn Thủy
42019Xã Quan SơnXã Trung Thượng, Thị Trấn Sơn LưHuyện Quan Sơn
42106Xã Mường LátThị trấn Mường LátHuyện Mường Lát
42107Xã Trung Lý
42108Xã Mường Lý
42109Xã Tam Chung
42111Xã Nhi Sơn
42112Xã Pù Nhi
42113Xã Quang Chiểu
42114Xã Mường Chanh
42206Xã Thường XuânThị trấn Thường Xuân, Xã Xuân Dương, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc PhụngHuyện Thường Xuân
42210Xã Lương Sơn
42211Xã Yên Nhân
42212Xã Bát Mọt
42213Xã Vạn Xuân
42217Xã Xuân ChinhXã Xuân LẹHuyện Thường Xuân
42220Xã Luận ThànhXã Xuân CaoHuyện Thường Xuân
42221Xã Tân ThànhXã Luận KhêHuyện Thường Xuân
42223Xã Thắng LộcXã Xuân Thắng, Xã Xuân LộcHuyện Thường Xuân
42306Xã Nông CốngThị trấn Nông Cống, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn ThiệnHuyện Nông Cống
42324Xã Trung ChínhXã Tân Phúc, Xã Tân Thọ, Xã Hoàng Sơn, Xã Tân Khang, Xã Hoàng GiangHuyện Nông Cống
42328Xã Thăng BìnhXã Thăng Long, Xã Thăng ThọHuyện Nông Cống
42332Xã Tượng LĩnhXã Tượng Văn, Xã Tượng SơnHuyện Nông Cống
42335Xã Công ChínhXã Công Liêm, Xã Yên MỹHuyện Nông Cống
42338Xã Thắng LợiXã Trung Thành, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi, Xã Tế NôngHuyện Nông Cống
42339Xã Trường VănXã Trường Trung, Xã Trường Giang, Xã Trường Minh, Xã Trường SơnHuyện Nông Cống
42408Xã Mậu LâmXã Phú NhuậnHuyện Như Thanh
42410Xã Xuân DuXã Cán Khê, Xã Phượng NghiHuyện Như Thanh
42416Xã Xuân Thái
42418Xã Yên ThọXã Xuân Phúc, Xã Yên LạcHuyện Như Thanh
42422Xã Thanh KỳXã Thanh TânHuyện Như Thanh
42423Xã Như ThanhThị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải LongHuyện Như Thanh
42509Xã Thượng NinhXã Cát Vân, Xã Cát TânHuyện Như Xuân
42511Xã Hóa QuỳXã Bình LươngHuyện Như Xuân
42515Xã Thanh QuânXã Thanh Xuân, Xã Thanh SơnHuyện Như Xuân
42516Xã Thanh PhongXã Thanh Hoà, Xã Thanh LâmHuyện Như Xuân
42522Xã Xuân BìnhXã Bãi Trành, Xã Xuân HoàHuyện Như Xuân
42524Xã Như XuânThị trấn Yên Cát, Xã Tân BìnhHuyện Như Xuân
42614Xã Quảng YênXã Quảng Trạch, Xã Quảng Long, Xã Quảng HòaHuyện Quảng Xương
42617Xã Quảng NinhXã Quảng Nhân, Xã Quảng HảiHuyện Quảng Xương
42621Xã Quảng BìnhXã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng TháiHuyện Quảng Xương
42623Xã Quảng NgọcXã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng PhúcHuyện Quảng Xương
42627Xã Tiên TrangXã Quảng Nham, Xã Quảng ThạchHuyện Quảng Xương
42633Xã Quảng ChínhXã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng TrườngHuyện Quảng Xương
42636Xã Lưu VệThị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng ĐịnhHuyện Quảng Xương
42711Phường Hải LĩnhXã Định Hải, Phường Ninh HảiThị xã Nghi Sơn
42712Phường Tân DânXã Ngọc Lĩnh, Phường Hải AnThị xã Nghi Sơn
42722Xã Các SơnXã Anh SơnThị xã Nghi Sơn
42727Phường Hải BìnhPhường Tĩnh Hải, Phường Mai LâmThị xã Nghi Sơn
42730Phường Trúc LâmXã Phú Sơn, Xã Phú Lâm, Xã Tùng LâmThị xã Nghi Sơn
42736Xã Trường LâmXã Tân TrườngThị xã Nghi Sơn
42739Phường Nghi SơnPhường Hải Thượng, Xã Nghi Sơn, Xã Hải HàThị xã Nghi Sơn
42740Phường Ngọc SơnPhường Hải Châu, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Sơn, Phường Hải NinhThị xã Nghi Sơn
42741Phường Tĩnh GiaPhường Hải Hòa, Xã Hải Nhân, Phường Bình Minh, Phường Hải ThanhThị xã Nghi Sơn
42742Phường Đào Duy TừPhường Nguyên Bình, Phường Xuân LâmThị xã Nghi Sơn

Quận, huyện cũ của Tỉnh Thanh Hóa

Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Thanh Hóa chia thành 26 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.

Huyện Bá Thước8Huyện Cẩm Thủy5Huyện Hoằng Hóa8Huyện Hà Trung6Huyện Hậu Lộc5Huyện Lang Chánh4Huyện Mường Lát1Huyện Nga Sơn6Huyện Ngọc Lặc6Huyện Như Thanh5Huyện Như Xuân6Huyện Nông Cống7Huyện Quan Hóa6Huyện Quan Sơn3Huyện Quảng Xương9Huyện Thiệu Hoá6Huyện Thường Xuân5Huyện Thạch Thành6Huyện Thọ Xuân8Huyện Triệu Sơn8Huyện Vĩnh Lộc3Huyện Yên Định7Thành phố Sầm Sơn2Thành phố Thanh Hóa7Thị xã Bỉm Sơn2Thị xã Nghi Sơn10

Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Thanh Hóa

Mã bưu chính Tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Thanh Hóa bắt đầu bằng 40, 41, 42 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 40-41-42. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Thanh Hóa hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường, 147 xã. Trong đó 166 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Thanh Hóa tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 26 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.

Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Thanh Hóa

  • Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
  • Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
  • Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
  • Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.

Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ