Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 54 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Quảng Ninh — gồm 30 phường, 22 xã, 2 đặc khu theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Quảng Ninh là 01-02.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 01106 | Phường Hồng Gai | Phường Trần Hưng Đạo, Phường Bạch Đằng | Thành phố Hạ Long |
| 01111 | Phường Hà Lầm | Phường Hà Trung, Phường Cao Thắng | Thành phố Hạ Long |
| 01114 | Phường Hà Tu | Phường Hà Phong | Thành phố Hạ Long |
| 01117 | Phường Cao Xanh | Phường Hà Khánh | Thành phố Hạ Long |
| 01119 | Phường Bãi Cháy | Phường Hùng Thắng | Thành phố Hạ Long |
| 01123 | Phường Việt Hưng | Phường Hà Khẩu, Phường Giếng Đáy | Thành phố Hạ Long |
| 01125 | Phường Tuần Châu | Phường Đại Yên | Thành phố Hạ Long |
| 01126 | Phường Hoành Bồ | Xã Sơn Dương, Xã Lê Lợi | Thành phố Hạ Long |
| 01130 | Xã Thống Nhất | Xã Đồng Lâm, Xã Hòa Bình, Xã Vũ Oai | Thành phố Hạ Long |
| 01133 | Xã Kỳ Thượng | Xã Thanh Lâm, Xã Đạp Thanh | Huyện Ba Chẽ |
| 01137 | Xã Quảng La | Xã Tân Dân, Xã Dân Chủ, Xã Bằng Cả | Thành phố Hạ Long |
| 01139 | Phường Hạ Long | Phường Hồng Hải, Phường Hồng Hà | Thành phố Hạ Long |
| 01214 | Phường Cửa Ông | Phường Cẩm Sơn, Phường Cẩm Phú, Phường Cẩm Thịnh | Thành phố Cẩm Phả |
| 01215 | Xã Hải Hòa | — | — |
| 01217 | Phường Mông Dương | Xã Dương Huy | Thành phố Cẩm Phả |
| 01219 | Phường Quang Hanh | Phường Cẩm Thủy, Phường Cẩm Thạch | Thành phố Cẩm Phả |
| 01222 | Phường Cẩm Phả | Phường Cẩm Đông, Phường Cẩm Tây, Phường Cẩm Thành, Phường Cẩm Trung, Phường Cẩm Bình | Thành phố Cẩm Phả |
| 01318 | Đặc khu Vân Đồn | Thị trấn Cái Rồng, Xã Đài Xuyên, Xã Bình Dân, Xã Vạn Yên, Xã Minh Châu, Xã Đoàn Kết, Xã Hạ Long, Xã Đông Xá, Xã Bản Sen, Xã Thắng Lợi, Xã Quan Lạn, Xã Ngọc Vừng | Huyện Vân Đồn |
| 01409 | Đặc khu Cô Tô | Thị trấn Cô Tô, Xã Đồng Tiến, Xã Thanh Lân | Huyện Cô Tô |
| 01513 | Xã Hải Sơn | Xã Bắc Sơn | Thành Phố Móng Cái |
| 01519 | Xã Vĩnh Thực | Xã Vĩnh Trung | Thành Phố Móng Cái |
| 01523 | Xã Hải Ninh | Xã Hải Tiến, Xã Quảng Nghĩa | Thành Phố Móng Cái |
| 01524 | Phường Móng Cái 1 | Phường Trần Phú, Phường Trà Cổ, Phường Hải Hoà, Xã Hải Xuân, Phường Bình Ngọc | Thành Phố Móng Cái |
| 01525 | Phường Móng Cái 2 | Phường Ka Long, Phường Ninh Dương, Xã Vạn Ninh | Thành Phố Móng Cái |
| 01526 | Phường Móng Cái 3 | Xã Hải Đông, Phường Hải Yên | Thành Phố Móng Cái |
| 01606 | Xã Quảng Hà | Thị trấn Quảng Hà, Xã Quảng Minh, Xã Quảng Chính, Xã Quảng Phong | Huyện Hải Hà |
| 01610 | Xã Quảng Đức | Xã Quảng Thành, Xã Quảng Thịnh | Huyện Hải Hà |
| 01612 | Xã Đường Hoa | Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Long | Huyện Hải Hà |
| 01621 | Xã Cái Chiên | — | — |
| 01706 | Xã Bình Liêu | Thị trấn Bình Liêu, Xã Vô Ngại, Xã Húc Động | Huyện Bình Liêu |
| 01709 | Xã Hoành Mô | Xã Đồng Văn | Huyện Bình Liêu |
| 01711 | Xã Lục Hồn | Xã Đồng Tâm | Huyện Bình Liêu |
| 01807 | Xã Quảng Tân | Xã Quảng Lâm, Xã Quảng An, Xã Dực Yên | Huyện Đầm Hà |
| 01815 | Xã Đầm Hà | Thị trấn Đầm Hà, Xã Tân Bình, Xã Tân Lập, Xã Đại Bình | Huyện Đầm Hà |
| 01906 | Xã Tiên Yên | Thị trấn Tiên Yên, Xã Phong Dụ, Xã Tiên Lãng | Huyện Tiên Yên |
| 01909 | Xã Đông Ngũ | Xã Đại Dực, Xã Đông Hải | Huyện Tiên Yên |
| 01914 | Xã Điền Xá | Xã Hà Lâu, Xã Yên Than | Huyện Tiên Yên |
| 01916 | Xã Hải Lạng | Xã Đồng Rui | Huyện Tiên Yên |
| 02006 | Xã Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ, Xã Thanh Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Đồn Đạc | Huyện Ba Chẽ |
| 02010 | Xã Lương Minh | Xã Đồng Sơn | Thành phố Hạ Long |
| 02206 | Phường Quảng Yên | Xã Tiền An, Phường Yên Giang | Thị xã Quảng Yên |
| 02207 | Phường Hà An | Xã Hoàng Tân, Phường Tân An | Thị xã Quảng Yên |
| 02212 | Phường Đông Mai | Phường Minh Thành | Thị xã Quảng Yên |
| 02215 | Phường Hiệp Hòa | Xã Sông Khoai, Xã Hiệp Hòa, Phường Cộng Hòa | Thị xã Quảng Yên |
| 02219 | Phường Phong Cốc | Phường Nam Hòa, Xã Cẩm La, Phường Yên Hải | Thị xã Quảng Yên |
| 02222 | Phường Liên Hòa | Phường Phong Hải, Xã Liên Hòa, Xã Liên Vị, Xã Tiền Phong | Thị xã Quảng Yên |
| 02309 | Phường Vàng Danh | Phường Bắc Sơn, Phường Trưng Vương, Phường Nam Khê | Thành phố Uông Bí |
| 02317 | Phường Yên Tử | Xã Thượng Yên Công, Phường Phương Đông, Phường Phương Nam | Thành phố Uông Bí |
| 02318 | Phường Uông Bí | Phường Thanh Sơn, Phường Quang Trung, Phường Yên Thanh | Thành phố Uông Bí |
| 02411 | Phường Mạo Khê | Phường Xuân Sơn, Phường Yên Thọ, Phường Kim Sơn | Thành phố Đông Triều |
| 02414 | Phường Hoàng Quế | Xã Hồng Thái Tây, Xã Hồng Thái Đông, Phường Yên Đức | Thành phố Đông Triều |
| 02418 | Phường Bình Khê | Xã Tràng Lương, Phường Tràng An | Thành phố Đông Triều |
| 02419 | Phường An Sinh | Xã An Sinh, Xã Việt Dân, Phường Bình Dương | Thành phố Đông Triều |
| 02427 | Phường Đông Triều | Phường Đức Chính, Xã Nguyễn Huệ, Phường Thủy An, Phường Hồng Phong, Phường Hưng Đạo | Thành phố Đông Triều |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Quảng Ninh chia thành 13 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.