Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 124 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lâm Đồng — gồm 20 phường, 103 xã, 1 đặc khu theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Lâm Đồng là 65-66-77.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 65114 | Phường Đông Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia | Thành phố Gia Nghĩa |
| 65115 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Đức, Phường Nghĩa Thành, Phường Quảng Thành, Xã Đắk Ha | Thành phố Gia Nghĩa, Huyện Đăk Glong |
| 65116 | Phường Nam Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đăk R"Moan | Thành phố Gia Nghĩa |
| 65206 | Xã Quảng Khê | Xã Đắk Plao | Huyện Đăk Glong |
| 65211 | Xã Quảng Sơn | — | — |
| 65212 | Xã Quảng Hòa | — | — |
| 65213 | Xã Tà Đùng | Xã Đắk R"Măng, Xã Đắk Som | Huyện Đăk Glong |
| 65308 | Xã Nam Đà | Xã Đắk Sôr, Xã Buôn Choah | Huyện Krông Nô |
| 65313 | Xã Nâm Nung | Xã Nâm N"Đir | Huyện Krông Nô |
| 65317 | Xã Quảng Phú | Xã Đức Xuyên, Xã Đắk Nang | Huyện Krông Nô |
| 65318 | Xã Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm, Xã Tân Thành, Xã Đắk Drô | Huyện Krông Nô |
| 65410 | Xã Nam Dong | Xã Đắk DRông | Huyện Cư Jút |
| 65413 | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô | Huyện Cư Jút |
| 65414 | Xã Cư Jút | Thị trấn Ea T"Ling, Xã Tâm Thắng, Xã Cư Knia, Xã Trúc Sơn | Huyện Cư Jút |
| 65507 | Xã Thuận An | Xã Đắk Lao | Huyện Đắk Mil |
| 65509 | Xã Đắk Sắk | Xã Long Sơn, Xã Nam Xuân | Huyện Đắk Mil, Huyện Krông Nô |
| 65516 | Xã Đức Lập | Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh | Huyện Đắk Mil |
| 65517 | Xã Đắk Mil | Xã Đắk R"La, Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N"Drót | Huyện Đắk Mil |
| 65606 | Xã Đức An | Thị trấn Đức An, Xã Nam Bình, Xã Đắk N'Drung | Huyện Đắk Song |
| 65610 | Xã Thuận Hạnh | Xã Thuận Hà | Huyện Đắk Song |
| 65614 | Xã Trường Xuân | Xã Nâm N"Jang | Huyện Đắk Song |
| 65615 | Xã Đắk Song | Xã Đắk Mol, Xã Đắk Hoà | Huyện Đắk Song |
| 65709 | Xã Quảng Tân | Xã Đắk Ngo | Huyện Tuy Đức |
| 65711 | Xã Quảng Trực | — | — |
| 65712 | Xã Tuy Đức | Xã Đắk Búk So, Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R"Tíh | Huyện Tuy Đức |
| 65806 | Xã Kiến Đức | Thị trấn Kiến Đức, Xã Kiến Thành, Xã Nghĩa Thắng, Xã Đạo Nghĩa | Huyện Đắk R"Lấp |
| 65807 | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Đắk Ru | Huyện Đắk R"Lấp |
| 65810 | Xã Nhân Cơ | Xã Đắk Wer, Xã Nhân Đạo | Huyện Đắk R"Lấp |
| 66122 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt | Phường 2, Phường 1, Phường 4, Phường 10, Phường 3 | Thành phố Đà Lạt |
| 66123 | Phường Cam Ly - Đà Lạt | Phường 6, Phường 5, Xã Tà Nung | Thành phố Đà Lạt |
| 66124 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt | Phường 8, Phường 12, Phường 9 | Thành phố Đà Lạt |
| 66125 | Phường Xuân Trường - Đà Lạt | Phường 11, Xã Xuân Thọ, Xã Trạm Hành, Xã Xuân Trường | Thành phố Đà Lạt |
| 66264 | Xã Đam Rông 1 | Xã Phi Liêng, Xã Đạ K" Nàng | Huyện Đam Rông |
| 66265 | Xã Đam Rông 2 | Xã Liêng Srônh, Xã Rô Men | Huyện Đam Rông |
| 66266 | Xã Đam Rông 3 | Xã Đạ M" Rong, Xã Đạ Rsal | Huyện Đam Rông |
| 66267 | Xã Đam Rông 4 | Xã Đưng KNớ, Xã Đạ Tông, Xã Đạ Long | Huyện Lạc Dương, Huyện Đam Rông |
| 66307 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Xã Phi Tô, Xã Nam Hà | Huyện Lâm Hà |
| 66311 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Xã Hoài Đức, Xã Tân Hà, Xã Liên Hà, Xã Đan Phượng | Huyện Lâm Hà |
| 66313 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Thị trấn Nam Ban, Xã Mê Linh, Xã Đông Thanh, Xã Gia Lâm | Huyện Lâm Hà |
| 66316 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Xã Phú Sơn, Xã Đạ Đờn | Huyện Lâm Hà |
| 66317 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh | Huyện Lâm Hà |
| 66322 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Thị trấn Đinh Văn, Xã Tân Văn, Xã Bình Thạnh | Huyện Lâm Hà, Huyện Đức Trọng |
| 66420 | Xã Bảo Lâm 1 | Thị trấn Lộc Thắng, Xã Lộc Ngãi, Xã Lộc Quảng | Huyện Bảo Lâm |
| 66421 | Xã Bảo Lâm 2 | Xã Lộc Đức, Xã Lộc An, Xã Tân Lạc | Huyện Bảo Lâm |
| 66422 | Xã Bảo Lâm 3 | Xã Lộc Thành, Xã Lộc Nam | Huyện Bảo Lâm |
| 66423 | Xã Bảo Lâm 4 | Xã Lộc Lâm, Xã Lộc Phú, Xã B" Lá | Huyện Bảo Lâm |
| 66424 | Xã Bảo Lâm 5 | Xã Lộc Bảo, Xã Lộc Bắc | Huyện Bảo Lâm |
| 66459 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn, Xã Lộc Nga | Thành Phố Bảo Lộc |
| 66467 | Phường 1 Bảo Lộc | Phường Lộc Phát, Phường 1, Xã Lộc Thanh | Thành Phố Bảo Lộc |
| 66468 | Phường 2 Bảo Lộc | Phường 2, Xã Đạm Bri, Xã Lộc Tân | Thành Phố Bảo Lộc, Huyện Bảo Lâm |
| 66469 | Phường 3 Bảo Lộc | Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu, Xã Đại Lào | Thành Phố Bảo Lộc |
| 66506 | Xã Cát Tiên | Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi | Huyện Đạ Huoai |
| 66517 | Xã Cát Tiên 2 | Xã Phước Cát 2, Thị trấn Phước Cát, Xã Đức Phổ | Huyện Đạ Huoai |
| 66518 | Xã Cát Tiên 3 | Xã Tiên Hoàng, Xã Gia Viễn, Xã Đồng Nai Thượng | Huyện Đạ Huoai |
| 66606 | Xã Đạ Tẻh | Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây | Huyện Đạ Huoai |
| 66617 | Xã Đạ Tẻh 2 | Xã Quảng Trị, Xã Đạ Kho, Xã Đạ Pal | Huyện Đạ Huoai |
| 66618 | Xã Đạ Tẻh 3 | Xã Quốc Oai, Xã Mỹ Đức | Huyện Đạ Huoai |
| 66662 | Xã Đạ Huoai 3 | Xã Bà Gia | Huyện Đạ Huoai |
| 66666 | Xã Đạ Huoai | Thị trấn Ma Đa Guôi, Xã Đạ Oai, Xã Ma Đa Guôi | Huyện Đạ Huoai |
| 66667 | Xã Đạ Huoai 2 | Thị trấn Đạ M"ri, Xã Hà Lâm | Huyện Đạ Huoai |
| 66706 | Xã Di Linh | Thị trấn Di Linh, Xã Tân Châu, Xã Liên Đầm, Xã Gung Ré | Huyện Di Linh |
| 66711 | Xã Bảo Thuận | Xã Tân Nghĩa, Xã Đinh Lạc | Huyện Di Linh |
| 66713 | Xã Gia Hiệp | Xã Tam Bố | Huyện Di Linh |
| 66716 | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Tân Thượng, Xã Tân Lâm | Huyện Di Linh |
| 66720 | Xã Hòa Ninh | Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Trung | Huyện Di Linh |
| 66722 | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Nam | Huyện Di Linh |
| 66723 | Xã Sơn Điền | Xã Gia Bắc | Huyện Di Linh |
| 66807 | Xã Hiệp Thạnh | Xã Hiệp An, Xã Liên Hiệp | Huyện Đức Trọng |
| 66810 | Xã Tân Hội | Xã N"Thol Hạ, Xã Tân Thành | Huyện Đức Trọng |
| 66815 | Xã Ninh Gia | — | — |
| 66816 | Xã Tà Hine | Xã Đà Loan, Xã Ninh Loan | Huyện Đức Trọng |
| 66819 | Xã Tà Năng | Xã Đa Quyn | Huyện Đức Trọng |
| 66821 | Xã Đức Trọng | Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội | Huyện Đức Trọng |
| 66907 | Xã Quảng Lập | Xã Ka Đơn | Huyện Đơn Dương |
| 66913 | Xã Ka Đô | Xã Lạc Lâm | Huyện Đơn Dương |
| 66915 | Xã D'Ran | Thị trấn D"Ran, Xã Lạc Xuân | Huyện Đơn Dương |
| 66916 | Xã Đơn Dương | Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra | Huyện Đơn Dương |
| 66917 | Xã Lạc Dương | Xã Đạ Chais, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Sar | Huyện Lạc Dương |
| 77118 | Phường Mũi Né | Phường Hàm Tiến, Xã Thiện Nghiệp | Thành phố Phan Thiết |
| 77120 | Phường Phú Thủy | Phường Phú Hài, Phường Thanh Hải | Thành phố Phan Thiết |
| 77123 | Phường Tiến Thành | Phường Đức Long, Xã Tiến Thành | Thành phố Phan Thiết |
| 77124 | Phường Phan Thiết | Phường Phú Trinh, Phường Lạc Đạo, Phường Bình Hưng | Thành phố Phan Thiết |
| 77125 | Phường Bình Thuận | Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp | Thành phố Phan Thiết, Huyện Hàm Thuận Bắc |
| 77206 | Xã Liên Hương | Thị trấn Liên Hương, Xã Phú Lạc, Xã Phước Thể, Xã Bình Thạnh | Huyện Tuy Phong |
| 77209 | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tân | Huyện Tuy Phong |
| 77216 | Xã Phan Rí Cửa | Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Hòa Minh, Xã Chí Công | Huyện Tuy Phong |
| 77218 | Xã Tuy Phong | Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú | Huyện Tuy Phong |
| 77312 | Xã Phan Sơn | Xã Phan Lâm | Huyện Bắc Bình |
| 77314 | Xã Hải Ninh | Xã Bình An, Xã Phan Điền | Huyện Bắc Bình |
| 77317 | Xã Sông Lũy | Xã Phan Tiến, Xã Bình Tân | Huyện Bắc Bình |
| 77320 | Xã Lương Sơn | Xã Sông Bình, Thị trấn Lương Sơn | Huyện Bắc Bình |
| 77321 | Xã Hồng Thái | Xã Phan Thanh | Huyện Bắc Bình |
| 77322 | Xã Hòa Thắng | Xã Hồng Phong | Huyện Bắc Bình |
| 77324 | Xã Bắc Bình | Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành | Huyện Bắc Bình |
| 77407 | Xã Hồng Sơn | Xã Hồng Liêm | Huyện Hàm Thuận Bắc |
| 77413 | Xã La Dạ | Xã Đa Mi | Huyện Hàm Thuận Bắc |
| 77414 | Xã Đông Giang | Xã Đông Tiến | Huyện Hàm Thuận Bắc |
| 77417 | Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Chính | Huyện Hàm Thuận Bắc |
| 77420 | Phường Hàm Thắng | Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng | Thành phố Phan Thiết, Huyện Hàm Thuận Bắc |
| 77423 | Xã Hàm Thuận | Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh, Xã Hàm Đức | Huyện Hàm Thuận Bắc |
| 77424 | Xã Hàm Thuận Bắc | Xã Thuận Hòa, Xã Hàm Phú, Xã Hàm Trí | Huyện Hàm Thuận Bắc |
| 77425 | Xã Tuyên Quang | Xã Tiến Lợi, Xã Hàm Mỹ | Thành phố Phan Thiết, Huyện Hàm Thuận Nam |
| 77508 | Xã Đồng Kho | Xã La Ngâu, Xã Huy Khiêm, Xã Đức Bình | Huyện Tánh Linh |
| 77511 | Xã Bắc Ruộng | Xã Đức Tân | Huyện Tánh Linh |
| 77513 | Xã Nghị Đức | Xã Đức Phú | Huyện Tánh Linh |
| 77519 | Xã Suối Kiết | Xã Gia Huynh | Huyện Tánh Linh |
| 77520 | Xã Tánh Linh | Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận | Huyện Tánh Linh |
| 77567 | Xã Trà Tân | Xã Tân Hà, Xã Đông Hà | Huyện Đức Linh |
| 77569 | Xã Đức Linh | Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hoà | Huyện Đức Linh |
| 77570 | Xã Nam Thành | Xã Đa Kai, Xã Sùng Nhơn, Xã Mê Pu | Huyện Đức Linh |
| 77571 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Hạnh, Xã Đức Tín | Huyện Đức Linh |
| 77609 | Xã Tân Minh | Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Phúc, Xã Tân Đức | Huyện Hàm Tân |
| 77613 | Xã Sơn Mỹ | Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải | Huyện Hàm Tân |
| 77616 | Xã Hàm Tân | Thị trấn Tân Nghĩa, Xã Tân Hà, Xã Tân Xuân | Huyện Hàm Tân |
| 77656 | Phường Phước Hội | Phường Phước Lộc, Xã Tân Phước | Thị xã La Gi |
| 77660 | Xã Tân Hải | Xã Tân Tiến | Thị xã La Gi |
| 77665 | Phường La Gi | Phường Tân Thiện, Phường Tân An, Phường Bình Tân, Xã Tân Bình | Thị xã La Gi |
| 77711 | Xã Hàm Kiệm | Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường | Huyện Hàm Thuận Nam |
| 77714 | Xã Hàm Thạnh | Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần | Huyện Hàm Thuận Nam |
| 77715 | Xã Tân Lập | Xã Sông Phan | Huyện Hàm Tân |
| 77718 | Xã Tân Thành | Xã Thuận Quí, Xã Tân Thuận | Huyện Hàm Thuận Nam |
| 77719 | Xã Hàm Thuận Nam | Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh | Huyện Hàm Thuận Nam |
| 77809 | Đặc khu Phú Quý | Xã Ngũ Phụng, Xã Long Hải, Xã Tam Thanh | Huyện Phú Quí |
| Đang cập nhật | Phường Lang Biang - Đà Lạt | Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát | Thành phố Đà Lạt, Huyện Lạc Dương |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Lâm Đồng chia thành 28 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.