Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 129 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Ninh Bình — gồm 32 phường, 97 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Ninh Bình là 07-08-18.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 07119 | Phường Trường Thi | Xã Thành Lợi | Huyện Vụ Bản |
| 07131 | Phường Nam Định | Phường Vị Xuyên, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Bắc, Phường Năng Tĩnh, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc | Thành phố Nam Định |
| 07133 | Phường Đông A | Phường Lộc Hoà, Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Thắng | Thành phố Nam Định |
| 07134 | Phường Vị Khê | Phường Nam Phong, Xã Nam Điền | Thành phố Nam Định, Huyện Nam Trực |
| 07135 | Phường Thành Nam | Phường Mỹ Xá, Xã Đại An | Thành phố Nam Định, Huyện Vụ Bản |
| 07137 | Phường Mỹ Lộc | Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc | Thành phố Nam Định |
| 07139 | Phường Thiên Trường | Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Tân | Thành phố Nam Định |
| 07258 | Xã Liên Minh | Xã Đại Thắng, Xã Vĩnh Hào | Huyện Vụ Bản |
| 07268 | Xã Hiển Khánh | Xã Hợp Hưng, Xã Trung Thành, Xã Quang Trung | Huyện Vụ Bản |
| 07272 | Xã Minh Tân | Xã Cộng Hòa | Huyện Vụ Bản |
| 07274 | Xã Vụ Bản | Thị trấn Gôi, Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh | Huyện Vụ Bản |
| 07309 | Xã Tân Minh | Xã Trung Nghĩa | Huyện Ý Yên |
| 07328 | Xã Yên Đồng | Xã Yên Khang, Xã Yên Trị | Huyện Ý Yên |
| 07331 | Xã Yên Cường | Xã Yên Phúc, Xã Yên Lộc, Xã Yên Nhân | Huyện Ý Yên |
| 07338 | Xã Ý Yên | Thị trấn Lâm, Xã Yên Khánh, Xã Yên Phong, Xã Hồng Quang | Huyện Ý Yên |
| 07339 | Xã Vạn Thắng | Xã Yên Lương, Xã Yên Tiến, Xã Yên Thắng | Huyện Ý Yên |
| 07340 | Xã Vũ Dương | Xã Yên Bình, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Dương, Xã Yên Ninh | Huyện Ý Yên |
| 07341 | Xã Phong Doanh | Xã Yên Thọ, Xã Phú Hưng, Xã Yên Chính | Huyện Ý Yên |
| 07408 | Xã Đồng Thịnh | Xã Hoàng Nam | Huyện Nghĩa Hưng |
| 07414 | Xã Nghĩa Sơn | Xã Nghĩa Lạc | Huyện Nghĩa Hưng |
| 07417 | Xã Quỹ Nhất | Thị trấn Quỹ Nhất, Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Lợi | Huyện Nghĩa Hưng |
| 07421 | Xã Rạng Đông | Thị trấn Rạng Đông, Xã Phúc Thắng, Xã Nam Điền | Huyện Nghĩa Hưng |
| 07423 | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hải | Huyện Nghĩa Hưng |
| 07431 | Xã Nghĩa Hưng | Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung | Huyện Nghĩa Hưng |
| 07432 | Xã Hồng Phong | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú | Huyện Nghĩa Hưng |
| 07509 | Xã Nam Hồng | Xã Nam Thắng, Xã Tân Thịnh | Huyện Nam Trực |
| 07515 | Phường Hồng Quang | Phường Nam Vân, Xã Nghĩa An, Xã Hồng Quang | Thành phố Nam Định, Huyện Nam Trực |
| 07526 | Xã Nam Trực | Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng | Huyện Nam Trực |
| 07527 | Xã Nam Minh | Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến | Huyện Nam Trực |
| 07528 | Xã Nam Đồng | Xã Đồng Sơn, Xã Nam Thái | Huyện Nam Trực |
| 07529 | Xã Nam Ninh | Xã Nam Hoa, Xã Nam Thanh, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải | Huyện Nam Trực |
| 07606 | Xã Cổ Lễ | Thị trấn Cổ Lễ, Xã Trung Đông, Xã Trực Tuấn | Huyện Trực Ninh |
| 07617 | Xã Ninh Cường | Xã Trực Cường, Xã Trực Phú, Xã Trực Hùng | Huyện Trực Ninh |
| 07622 | Xã Cát Thành | Xã Việt Hùng, Xã Trực Đạo, Thị trấn Cát Thành | Huyện Trực Ninh |
| 07627 | Xã Ninh Giang | Xã Phương Định, Xã Trực Chính, Xã Liêm Hải | Huyện Trực Ninh |
| 07628 | Xã Trực Ninh | Xã Trực Hưng, Xã Trực Nội, Xã Trực Thanh | Huyện Trực Ninh |
| 07629 | Xã Quang Hưng | Xã Trực Khang, Xã Trực Thuận, Xã Trực Mỹ | Huyện Trực Ninh |
| 07630 | Xã Minh Thái | Xã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng | Huyện Trực Ninh |
| 07706 | Xã Xuân Trường | Thị trấn Xuân Trường, Xã Xuân Ngọc, Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Phúc | Huyện Xuân Trường |
| 07716 | Xã Xuân Giang | Xã Xuân Tân, Xã Xuân Phú | Huyện Xuân Trường |
| 07721 | Xã Xuân Hồng | Xã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thượng | Huyện Xuân Trường |
| 07726 | Xã Xuân Hưng | Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp, Xã Xuân Vinh | Huyện Xuân Trường |
| 07806 | Xã Giao Thủy | Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa | Huyện Giao Thủy |
| 07828 | Xã Giao Minh | Xã Giao Hương, Xã Giao Thiện, Xã Giao Thanh | Huyện Giao Thủy |
| 07829 | Xã Giao Hòa | Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc | Huyện Giao Thủy |
| 07830 | Xã Giao Phúc | Xã Giao Hà, Xã Giao Xuân, Xã Giao Hải | Huyện Giao Thủy |
| 07831 | Xã Giao Hưng | Xã Giao Nhân, Xã Giao Châu, Xã Giao Long | Huyện Giao Thủy |
| 07832 | Xã Giao Bình | Xã Giao Tân, Xã Giao Yến, Xã Bạch Long | Huyện Giao Thủy |
| 07833 | Xã Giao Ninh | Thị trấn Quất Lâm, Xã Giao Thịnh, Xã Giao Phong | Huyện Giao Thủy |
| 07912 | Xã Hải Hưng | Xã Hải Nam, Xã Hải Lộc | Huyện Hải Hậu |
| 07915 | Xã Hải Anh | Xã Hải Minh, Xã Hải Đường | Huyện Hải Hậu |
| 07920 | Xã Hải An | Xã Hải Phong, Xã Hải Giang | Huyện Hải Hậu |
| 07929 | Xã Hải Xuân | Xã Hải Phú, Xã Hải Hòa | Huyện Hải Hậu |
| 07937 | Xã Hải Quang | Xã Hải Đông, Xã Hải Tây | Huyện Hải Hậu |
| 07941 | Xã Hải Hậu | Thị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long | Huyện Hải Hậu |
| 07942 | Xã Hải Tiến | Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân | Huyện Hải Hậu |
| 07943 | Xã Hải Thịnh | Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Ninh, Xã Hải Châu | Huyện Hải Hậu |
| 08120 | Phường Hoa Lư | Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Bích Đào, Phường Nam Bình, Phường Nam Thành, Phường Ninh Khánh, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến, Phường Ninh Mỹ, Xã Ninh Khang | Thành phố Hoa Lư |
| 08121 | Phường Đông Hoa Lư | Phường Ninh Phúc, Xã Khánh Phú, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh An | Thành phố Hoa Lư, Huyện Yên Khánh |
| 08122 | Phường Tây Hoa Lư | Xã Phúc Sơn, Xã Gia Sinh, Phường Ninh Giang, Xã Trường Yên, Xã Ninh Hòa | Huyện Nho Quan, Huyện Gia Viễn, Thành phố Hoa Lư |
| 08123 | Phường Nam Hoa Lư | Phường Ninh Sơn, Phường Ninh Phong, Xã Ninh Hải, Xã Ninh Vân, Xã Ninh An | Thành phố Hoa Lư |
| 08124 | Phường Yên Thắng | Phường Yên Bình, Xã Khánh Thượng, Xã Yên Thắng | Thành phố Tam Điệp, Huyện Yên Mô |
| 08308 | Xã Gia Trấn | Xã Gia Thanh, Xã Gia Xuân | Huyện Gia Viễn |
| 08310 | Xã Gia Vân | Xã Gia Lập, Xã Gia Tân | Huyện Gia Viễn |
| 08312 | Xã Gia Hưng | Xã Liên Sơn, Xã Gia Phú | Huyện Gia Viễn |
| 08325 | Xã Gia Phong | Xã Gia Minh, Xã Gia Lạc | Huyện Gia Viễn |
| 08327 | Xã Gia Viễn | Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa | Huyện Gia Viễn |
| 08328 | Xã Đại Hoàng | Xã Gia Phương, Xã Tiến Thắng, Xã Gia Trung | Huyện Gia Viễn |
| 08406 | Xã Nho Quan | Xã Đồng Phong, Xã Yên Quang, Thị trấn Nho Quan | Huyện Nho Quan |
| 08410 | Xã Gia Tường | Xã Gia Thủy, Xã Đức Long | Huyện Nho Quan |
| 08412 | Xã Gia Lâm | Xã Xích Thổ, Xã Gia Sơn | Huyện Nho Quan |
| 08416 | Xã Phú Sơn | Xã Thạch Bình, Xã Lạc Vân | Huyện Nho Quan |
| 08421 | Xã Thanh Sơn | Xã Thượng Hòa, Xã Văn Phú | Huyện Nho Quan |
| 08425 | Xã Quỳnh Lưu | Xã Phú Lộc | Huyện Nho Quan |
| 08429 | Xã Cúc Phương | Xã Văn Phương | Huyện Nho Quan |
| 08431 | Xã Phú Long | Xã Kỳ Phú | Huyện Nho Quan |
| 08507 | Phường Trung Sơn | Phường Nam Sơn, Xã Đông Sơn | Thành phố Tam Điệp |
| 08510 | Phường Yên Sơn | Xã Yên Sơn, Phường Tân Bình, Xã Quảng Lạc | Thành phố Tam Điệp, Huyện Nho Quan |
| 08515 | Phường Tam Điệp | Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn | Thành phố Tam Điệp |
| 08615 | Xã Yên Từ | Xã Yên Phong, Xã Yên Nhân | Huyện Yên Mô |
| 08619 | Xã Yên Mạc | Xã Yên Mỹ, Xã Yên Lâm | Huyện Yên Mô |
| 08623 | Xã Yên Mô | Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa | Huyện Yên Mô |
| 08624 | Xã Đồng Thái | Xã Yên Thành, Xã Yên Đồng, Xã Yên Thái | Huyện Yên Mô |
| 08706 | Xã Phát Diệm | Thị trấn Phát Diệm, Xã Kim Chính, Xã Thượng Kiệm | Huyện Kim Sơn |
| 08708 | Xã Quang Thiện | Xã Như Hòa, Xã Đồng Hướng | Huyện Kim Sơn |
| 08713 | Xã Chất Bình | Xã Hồi Ninh, Xã Xuân Chính | Huyện Kim Sơn |
| 08723 | Xã Lai Thành | Xã Tân Thành, Xã Yên Lộc | Huyện Kim Sơn |
| 08724 | Xã Định Hóa | Xã Văn Hải, Xã Kim Tân | Huyện Kim Sơn |
| 08731 | Xã Kim Đông | Xã Kim Trung | Huyện Kim Sơn |
| 08732 | Xã Bình Minh | Thị trấn Bình Minh, Xã Kim Mỹ, Xã Cồn Thoi | Huyện Kim Sơn |
| 08733 | Xã Kim Sơn | Xã Kim Định, Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến | Huyện Kim Sơn |
| 08808 | Xã Khánh Thiện | Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Cường | Huyện Yên Khánh |
| 08818 | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Công, Xã Khánh Thành | Huyện Yên Khánh |
| 08819 | Xã Khánh Hội | Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy | Huyện Yên Khánh |
| 08821 | Xã Khánh Nhạc | Xã Khánh Hồng | Huyện Yên Khánh |
| 08825 | Xã Yên Khánh | Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Hải, Xã Khánh Vân | Huyện Yên Khánh |
| 18113 | Phường Phù Vân | Phường Lê Hồng Phong, Xã Phù Vân, Xã Kim Bình, Xã Kim Bình | Thành phố Phủ Lý, Thị xã Kim Bảng |
| 18115 | Phường Châu Sơn | Thị trấn Kiện Khê, Xã Thanh Tuyền, Phường Thanh Tuyền | Huyện Thanh Liêm, Thành phố Phủ Lý |
| 18127 | Phường Hà Nam | Phường Lam Hạ, Phường Tân Hiệp | Thành phố Phủ Lý |
| 18128 | Phường Phủ Lý | Phường Quang Trung, Phường Châu Cầu, Phường Liêm Chính, Phường Thanh Châu | Thành phố Phủ Lý |
| 18129 | Phường Liêm Tuyền | Phường Tân Liêm, Xã Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá, Xã Trịnh Xá | Thành phố Phủ Lý, Huyện Bình Lục |
| 18216 | Phường Đồng Văn | Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc | Thị xã Duy Tiên |
| 18219 | Phường Tiên Sơn | Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại, Xã Tiên Sơn | Thị xã Duy Tiên |
| 18224 | Phường Duy Tiên | Phường Hòa Mạc, Xã Chuyên Ngoại, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam | Thị xã Duy Tiên |
| 18225 | Phường Duy Tân | Xã Mộc Hoàn, Phường Châu Giang | Thị xã Duy Tiên |
| 18226 | Phường Duy Hà | Phường Duy Minh, Phường Duy Hải, Phường Hoàng Đông | Thị xã Duy Tiên |
| 18313 | Phường Lê Hồ | Phường Đại Cương | Thị xã Kim Bảng |
| 18314 | Phường Nguyễn Úy | Xã Nguyễn Úy, Phường Tượng Lĩnh, Phường Tân Sơn | Thị xã Kim Bảng |
| 18324 | Phường Tam Chúc | Xã Thụy Lôi, Xã Khả Phong, Phường Ba Sao | Thị xã Kim Bảng |
| 18325 | Phường Lý Thường Kiệt | Xã Liên Sơn, Phường Thi Sơn, Xã Thanh Sơn | Thị xã Kim Bảng |
| 18326 | Phường Kim Thanh | Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây | Thị xã Kim Bảng |
| 18327 | Phường Kim Bảng | Phường Quế, Xã Văn Xá, Phường Ngọc Sơn | Thị xã Kim Bảng |
| 18421 | Xã Tân Thanh | Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong, Thị trấn Tân Thanh | Huyện Thanh Liêm |
| 18423 | Xã Liêm Hà | Xã Liêm Phong, Xã Thanh Hà, Xã Liêm Cần | Huyện Thanh Liêm |
| 18424 | Xã Thanh Bình | Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc, Xã Liêm Sơn | Huyện Thanh Liêm |
| 18425 | Xã Thanh Lâm | Xã Thanh Tân, Xã Thanh Nghị, Xã Thanh Hải | Huyện Thanh Liêm |
| 18426 | Xã Thanh Liêm | Xã Thanh Hương, Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Nguyên | Huyện Thanh Liêm |
| 18506 | Xã Bình Mỹ | Thị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn | Huyện Bình Lục |
| 18508 | Xã Bình An | Xã Ngọc Lũ, Xã Trung Lương | Huyện Bình Lục |
| 18525 | Xã Bình Lục | Xã Bình Nghĩa, Xã Tràng An, Xã Đồng Du | Huyện Bình Lục |
| 18526 | Xã Bình Giang | Xã An Ninh, Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản | Huyện Bình Lục |
| 18527 | Xã Bình Sơn | Xã An Đổ, Xã Tiêu Động, Xã An Lão | Huyện Bình Lục |
| 18606 | Xã Vĩnh Trụ | Xã Đồng Lý, Xã Nhân Khang, Xã Nhân Chính | Huyện Lý Nhân |
| 18609 | Xã Bắc Lý | Xã Chân Lý, Xã Đạo Lý | Huyện Lý Nhân |
| 18629 | Xã Lý Nhân | Xã Hợp Lý, Xã Chính Lý, Xã Văn Lý | Huyện Lý Nhân |
| 18630 | Xã Nam Xang | Xã Nguyên Lý, Xã Công Lý, Xã Đức Lý | Huyện Lý Nhân |
| 18631 | Xã Trần Thương | Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình | Huyện Lý Nhân |
| 18632 | Xã Nhân Hà | Xã Nhân Thịnh, Xã Nhân Mỹ, Xã Xuân Khê | Huyện Lý Nhân |
| 18633 | Xã Nam Lý | Xã Phú Phúc, Xã Tiến Thắng, Xã Hòa Hậu | Huyện Lý Nhân |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Ninh Bình chia thành 22 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.