Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 102 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Đắk Lắk — gồm 14 phường, 88 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Đắk Lắk là 56-63-64.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 56119 | Phường Bình Kiến | Phường 9, Xã Hòa Kiến, Xã Bình Kiến, Xã An Phú | Thành phố Tuy Hoà |
| 56122 | Phường Tuy Hòa | Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 7, Xã Hòa An | Thành phố Tuy Hoà, Huyện Phú Hoà |
| 56123 | Phường Phú Yên | Phường Phú Thạnh, Phường Phú Đông, Phường Phú Lâm, Xã Hòa Thành | Thành phố Tuy Hoà, Thị xã Đông Hoà |
| 56222 | Xã Tuy An Bắc | Thị trấn Chí Thạnh, Xã An Dân, Xã An Định | Huyện Tuy An |
| 56223 | Xã Tuy An Đông | Xã An Ninh Tây, Xã An Ninh Đông, Xã An Thạch | Huyện Tuy An |
| 56224 | Xã Ô Loan | Xã An Cư, Xã An Hòa Hải, Xã An Hiệp | Huyện Tuy An |
| 56225 | Xã Tuy An Nam | Xã An Mỹ, Xã An Chấn, Xã An Thọ | Huyện Tuy An |
| 56226 | Xã Tuy An Tây | Xã An Nghiệp, Xã An Xuân, Xã An Lĩnh | Huyện Tuy An |
| 56308 | Phường Xuân Đài | Phường Xuân Thành | Thị xã Sông Cầu |
| 56315 | Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Bình | Thị xã Sông Cầu |
| 56318 | Xã Xuân Lộc | Xã Xuân Hải | Thị xã Sông Cầu |
| 56320 | Phường Sông Cầu | Phường Xuân Phú, Xã Xuân Thịnh, Xã Xuân Phương, Phường Xuân Yên | Thị xã Sông Cầu |
| 56321 | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Lâm, Xã Xuân Thọ 1, Xã Xuân Thọ 2 | Thị xã Sông Cầu |
| 56410 | Xã Xuân Phước | Xã Xuân Quang 3 | Huyện Đồng Xuân |
| 56415 | Xã Xuân Lãnh | Xã Đa Lộc | Huyện Đồng Xuân |
| 56416 | Xã Phú Mỡ | Xã Xuân Quang 1 | Huyện Đồng Xuân |
| 56417 | Xã Đồng Xuân | Thị trấn La Hai, Xã Xuân Long, Xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Sơn Nam | Huyện Đồng Xuân |
| 56518 | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang, Xã Krông Pa | Huyện Sơn Hòa |
| 56520 | Xã Sơn Hòa | Thị trấn Củng Sơn, Xã Sơn Phước, Xã Sơn Nguyên, Xã Suối Bạc, Xã Sơn Hà | Huyện Sơn Hòa |
| 56521 | Xã Vân Hòa | Xã Sơn Định, Xã Sơn Long, Xã Sơn Xuân | Huyện Sơn Hòa |
| 56522 | Xã Tây Sơn | Xã Phước Tân, Xã Sơn Hội, Xã Cà Lúi | Huyện Sơn Hòa |
| 56611 | Xã Sông Hinh | Thị trấn Hai Riêng, Xã EaBia, Xã EaTrol | Huyện Sông Hinh |
| 56614 | Xã Ea Ly | Xã Ea Lâm, Xã Ealy | Huyện Sông Hinh |
| 56615 | Xã Ea Bá | Xã EaBar | Huyện Sông Hinh |
| 56618 | Xã Đức Bình | Xã Đức Bình Tây, Xã Sơn Giang, Xã Đức Bình Đông | Huyện Sông Hinh |
| 56710 | Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Đồng | Huyện Tây Hoà |
| 56717 | Xã Tây Hòa | Xã Hòa Bình 1, Thị trấn Phú Thứ, Xã Hòa Phong, Xã Hòa Tân Tây | Huyện Tây Hoà |
| 56718 | Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ Đông, Xã Hòa Mỹ Tây | Huyện Tây Hoà |
| 56719 | Xã Sơn Thành | Xã Sơn Thành Tây, Xã Sơn Thành Đông, Xã Hòa Phú | Huyện Tây Hoà |
| 56816 | Phường Đông Hòa | Phường Hòa Vinh, Xã Hòa Tân Đông, Phường Hòa Xuân Tây | Thị xã Đông Hoà |
| 56817 | Phường Hòa Hiệp | Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Trung, Phường Hòa Hiệp Nam | Thị xã Đông Hoà |
| 56818 | Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân Đông, Xã Hòa Tâm, Xã Hòa Xuân Nam | Thị xã Đông Hoà |
| 56915 | Xã Phú Hòa 1 | Xã Hòa Hội, Xã Hòa Định Đông, thị trấn Phú Hoà, Xã Hòa Định Tây, Xã Hòa Thắng | Huyện Phú Hoà |
| 56916 | Xã Phú Hòa 2 | Xã Hòa Quang Bắc, Xã Hoà Quang Nam, Xã Hòa Trị | Huyện Phú Hoà |
| 63108 | Phường Tân Lập | Phường Tân Hòa, Xã Hòa Thắng | Thành phố Buôn Ma Thuột |
| 63109 | Phường Tân An | Xã Hòa Thuận, Xã Ea Tu | Thành phố Buôn Ma Thuột |
| 63116 | Phường Thành Nhất | Phường Khánh Xuân | Thành phố Buôn Ma Thuột |
| 63121 | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Khánh, Xã Hòa Xuân | Thành phố Buôn Ma Thuột |
| 63123 | Phường Ea Kao | Phường Ea Tam, Xã Ea Kao | Thành phố Buôn Ma Thuột |
| 63127 | Phường Buôn Ma Thuột | Phường Thành Công, Phường Tân Lợi, Phường Tân Thành, Phường Tân Tiến, Phường Tự An, Xã Cư ÊBur | Thành phố Buôn Ma Thuột |
| 63208 | Xã Ea Phê | Xã Ea Kuăng, Xã Ea Hiu | Huyện Krông Pắc |
| 63210 | Xã Ea Kly | Xã KRông Búk | Huyện Krông Pắc |
| 63212 | Xã Vụ Bổn | — | — |
| 63216 | Xã Tân Tiến | Xã Ea Uy, Xã Ea Yiêng | Huyện Krông Pắc |
| 63220 | Xã Ea Knuếc | Xã Ea Kênh, Xã Hòa Đông | Huyện Krông Pắc |
| 63222 | Xã Krông Pắc | Thị trấn Phước An, Xã Ea Yông, Xã Hòa An, Xã Hòa Tiến | Huyện Krông Pắc |
| 63306 | Xã Ea Kar | Thị trấn Ea Kar, Xã Xuân Phú, Xã Cư Huê, Xã Ea Đar, Xã Ea Kmút, Xã Cư Ni | Huyện Ea Kar |
| 63313 | Xã Ea Knốp | Thị trấn Ea Knốp, Xã Ea Sô, Xã Ea Sar, Xã Ea Tih | Huyện Ea Kar |
| 63316 | Xã Ea Ô | Xã Cư ELang | Huyện Ea Kar |
| 63317 | Xã Ea Păl | Xã Ea Păn, Xã Cư Prông | Huyện Ea Kar |
| 63319 | Xã Cư Yang | Xã Cư Bông | Huyện Ea Kar |
| 63406 | Xã Krông Năng | Thị trấn Krông Năng, Xã Phú Lộc, Xã Ea Hồ | Huyện Krông Năng |
| 63407 | Xã Phú Xuân | Xã Ea Puk, Xã Ea Dăh | Huyện Krông Năng |
| 63410 | Xã Tam Giang | Xã Ea Tam, Xã Cư Klông | Huyện Krông Năng |
| 63415 | Xã Dliê Ya | Xã Ea Tóh, Xã Ea Tân | Huyện Krông Năng |
| 63509 | Xã Cư Pơng | Xã Ea Sin | Huyện Krông Búk |
| 63511 | Xã Pơng Drang | thị trấn Pơng Drang, Xã Tân Lập, Xã Ea Ngai | Huyện Krông Búk |
| 63513 | Xã Krông Búk | Xã Cư Né, Xã Chư KBô | Huyện Krông Búk |
| 63606 | Xã Ea Drăng | Thị trấn Ea Drăng, Xã Ea Ral, Xã Dlê Yang | Huyện Ea H"leo |
| 63609 | Xã Ea Khăl | Xã Ea Tir, Xã Ea Nam | Huyện Ea H"leo |
| 63612 | Xã Ea Hiao | Xã Ea Sol | Huyện Ea H"leo |
| 63614 | Xã Ea H’Leo | — | — |
| 63615 | Xã Ea Wy | Xã Cư A Mung, Xã Cư Mốt | Huyện Ea H"leo |
| 63706 | Xã Ea Súp | Thị trấn Ea Súp, Xã Ea Lê, Xã Cư M"Lan | Huyện Ea Súp |
| 63709 | Xã Ea Rốk | Xã Ia JLơi, Xã Cư KBang | Huyện Ea Súp |
| 63711 | Xã Ia Lốp | — | — |
| 63713 | Xã Ia Rvê | — | — |
| 63714 | Xã Ea Bung | Xã Ya Tờ Mốt | Huyện Ea Súp |
| 63806 | Xã Ea Wer | Xã Ea Huar, Xã Tân Hoà | Huyện Buôn Đôn |
| 63808 | Xã Ea Nuôl | Xã Cuôr KNia, Xã Ea Bar | Huyện Buôn Đôn |
| 63812 | Xã Buôn Đôn | Xã Krông Na | Huyện Buôn Đôn |
| 63906 | Xã Quảng Phú | Thị trấn Ea Pốk, Thị trấn Quảng Phú, Xã Quảng Tiến, Xã Cư Suê | Huyện Cư M"gar |
| 63912 | Xã Cư M’gar | Xã Ea H"đinh, Xã Ea KPam | Huyện Cư M"gar |
| 63915 | Xã Ea M’Droh | Xã Quảng Hiệp, Xã Ea M"nang | Huyện Cư M"gar |
| 63916 | Xã Ea Kiết | Xã Ea Kuêh | Huyện Cư M"gar |
| 63920 | Xã Ea Tul | Xã Ea Tar, Xã Cư Dliê M"nông | Huyện Cư M"gar |
| 63922 | Xã Cuôr Đăng | Xã Ea D"Rơng | Huyện Cư M"gar |
| 64014 | Phường Cư Bao | Phường Bình Tân, Xã Bình Thuận, Xã Cư Bao | Thị Xã Buôn Hồ |
| 64017 | Xã Ea Drông | Xã Ea Siên | Thị Xã Buôn Hồ |
| 64018 | Phường Buôn Hồ | Phường An Lạc, Phường An Bình, Phường Thiện An, Phường Đạt Hiếu, Phường Đoàn Kết, Phường Thống Nhất | Thị Xã Buôn Hồ |
| 64106 | Xã Dray Bhăng | Xã Ea BHốk, Xã Hòa Hiệp | Huyện Cư Kuin |
| 64112 | Xã Ea Ning | Xã Cư Ê Wi, Xã Ea Hu | Huyện Cư Kuin |
| 64113 | Xã Ea Ktur | Xã Ea Tiêu | Huyện Cư Kuin |
| 64209 | Xã Dur Kmăl | Xã Băng A Drênh | Huyện Krông A Na |
| 64212 | Xã Ea Na | Xã Dray Sáp, Xã Ea Bông | Huyện Krông A Na |
| 64214 | Xã Krông Ana | Thị trấn Buôn Trấp, Xã Bình Hòa, Xã Quảng Điền | Huyện Krông A Na |
| 64307 | Xã Đắk Liêng | Xã Buôn Triết, Xã Buôn Tría | Huyện Lắk |
| 64311 | Xã Nam Ka | Xã Ea R"Bin | Huyện Lắk |
| 64313 | Xã Đắk Phơi | Xã Đắk Nuê | Huyện Lắk |
| 64314 | Xã Krông Nô | — | — |
| 64317 | Xã Liên Sơn Lắk | Thị trấn Liên Sơn, Xã Yang Tao, Xã Bông Krang | Huyện Lắk |
| 64408 | Xã Hòa Sơn | Xã Yang Reh, Xã Ea Trul | Huyện Krông Bông |
| 64413 | Xã Dang Kang | Xã Cư KTy, Xã Hòa Thành | Huyện Krông Bông |
| 64417 | Xã Cư Pui | Xã Hòa Phong | Huyện Krông Bông |
| 64419 | Xã Yang Mao | Xã Cư Drăm | Huyện Krông Bông |
| 64420 | Xã Krông Bông | Thị trấn Krông Kmar, Xã Hòa Lễ, Xã Khuê Ngọc Điền | Huyện Krông Bông |
| 64506 | Xã M’Drắk | Thị trấn M"Đrắk, Xã Ea Lai, Xã Krông Jing | Huyện M"Đrắk |
| 64507 | Xã Cư M’ta | Xã Cư K Róa | Huyện M"Đrắk |
| 64508 | Xã Ea Riêng | Xã Ea H"MLay, Xã Ea M" Doal | Huyện M"Đrắk |
| 64510 | Xã Krông Á | Xã Cư San | Huyện M"Đrắk |
| 64512 | Xã Ea Trang | — | — |
| 64518 | Xã Cư Prao | Xã Ea Pil | Huyện M"Đrắk |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Đắk Lắk chia thành 24 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.