Mã bưu chính Tỉnh Nghệ An

Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 130 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Nghệ An — gồm 11 phường, 119 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Nghệ An là 43-44.

130 đơn vị cấp xã130 đơn vị đã có mãMã bắt đầu bằng 43, 4420 quận, huyện cũ21.571 doanh nghiệp
Mã bưu chính 130 phường, xã, đặc khu thuộc Tỉnh Nghệ An
Mã bưu chínhPhường, xã, đặc khuSáp nhập từ đơn vị cũThuộc quận, huyện cũ
43131Phường Trường VinhPhường Hưng Phúc, Phường Hưng Dũng, Phường Trường Thi, Phường Bến Thủy, Phường Trung Đô, Xã Hưng Hòa, Xã Vinh TânThành phố Vinh
43132Phường Thành VinhPhường Đông Vĩnh, Phường Lê Lợi, Phường Hưng Bình, Phường Cửa Nam, Phường Quang Trung, Xã Hưng ChínhThành phố Vinh
43133Phường Vinh HưngPhường Quán Bàu, Phường Hưng Đông, Xã Nghi Liên, Xã Nghi KimThành phố Vinh
43134Phường Vinh PhúPhường Hà Huy Tập, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân, Phường Nghi ĐứcThành phố Vinh
43135Phường Vinh LộcPhường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ, Xã Nghi TháiThành phố Vinh
43136Phường Cửa LòPhường Nghi Thuỷ, Phường Nghi Tân, Phường Thu Thuỷ, Phường Nghi Hoà, Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hương, Phường Nghi ThuThành phố Vinh
43336Xã Nghi LộcThị trấn Quán Hành, Xã Nghi Trung, Xã Diên Hoa, Xã Nghi VạnHuyện Nghi Lộc
43337Xã Phúc LộcXã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ, Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công NamHuyện Nghi Lộc
43338Xã Đông LộcXã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh TrườngHuyện Nghi Lộc
43339Xã Trung LộcXã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Long, Xã Nghi XáHuyện Nghi Lộc
43340Xã Thần LĩnhXã Nghi Hưng, Xã Nghi Đồng, Xã Nghi PhươngHuyện Nghi Lộc
43341Xã Hải LộcXã Nghi Yên, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi ThiếtHuyện Nghi Lộc
43342Xã Văn KiềuXã Nghi Văn, Xã Nghi KiềuHuyện Nghi Lộc
43411Xã Minh ChâuXã Hạnh Quảng, Xã Diễn Nguyên, Xã Diễn CátHuyện Diễn Châu
43445Xã Diễn ChâuXã Ngọc Bích, Xã Diễn Hoa, Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn PhúcHuyện Diễn Châu
43446Xã Đức ChâuXã Diễn Hồng, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn, Xã Diễn KỷHuyện Diễn Châu
43447Xã Quảng ChâuXã Diễn Liên, Xã Xuân Tháp, Xã Diễn Thái, Xã Diễn ĐồngHuyện Diễn Châu
43448Xã Hải ChâuXã Diễn Hoàng, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải, Xã Diễn KimHuyện Diễn Châu
43449Xã Tân ChâuXã Diễn Thọ, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Lộc, Xã Diễn PhúHuyện Diễn Châu
43475Xã An ChâuXã Diễn Thịnh, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Trung, Xã Diễn AnHuyện Diễn Châu
43476Xã Hùng ChâuXã Diễn Lâm, Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Trường, Xã Diễn YênHuyện Diễn Châu
43529Xã Quỳnh SơnXã Ngọc Sơn, Xã Quỳnh LâmHuyện Quỳnh Lưu
43531Xã Quỳnh VănXã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh ThạchHuyện Quỳnh Lưu
43534Xã Quỳnh ThắngXã Tân ThắngHuyện Quỳnh Lưu
43536Xã Quỳnh TamXã Quỳnh Châu, Xã Tân SơnHuyện Quỳnh Lưu
43539Xã Quỳnh LưuXã Quỳnh Hậu, Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn, Xã Quỳnh Diện, Xã Quỳnh GiangHuyện Quỳnh Lưu
43540Xã Quỳnh AnhXã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Đôi, Xã Minh Lương, Xã Quỳnh YênHuyện Quỳnh Lưu
43541Xã Quỳnh PhúXã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Văn Hải, Xã Thuận LongHuyện Quỳnh Lưu
43620Xã Vân TụXã Liên Thành, Xã Mỹ ThànhHuyện Yên Thành
43645Xã Yên ThànhThị trấn Hoa Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành, Xã Đông ThànhHuyện Yên Thành
43646Xã Quan ThànhXã Xuân Thành, Xã Bắc Thành, Xã Trung Thành, Xã Nam ThànhHuyện Yên Thành
43647Xã Hợp MinhXã Long Thành, Xã Vĩnh Thành, Xã Viên Thành, Xã Bảo Thành, Xã Sơn ThànhHuyện Yên Thành
43648Xã Vân DuXã Tây Thành, Xã Thịnh Thành, Xã Minh ThànhHuyện Yên Thành
43649Xã Quang ĐồngXã Kim Thành, Xã Quang Thành, Xã Đồng ThànhHuyện Yên Thành
43675Xã Giai LạcXã Lăng Thành, Xã Hậu Thành, Xã Phúc ThànhHuyện Yên Thành
43676Xã Bình MinhXã Mã Thành, Xã Tiến Thành, Xã Tân Thành, Xã Đức ThànhHuyện Yên Thành
43677Xã Đông ThànhXã Đô Thành, Xã Thọ Thành, Xã Phú ThànhHuyện Yên Thành
43706Xã Nghĩa ĐànXã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa TrungHuyện Nghĩa Đàn
43708Xã Nghĩa ThọXã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa HộiHuyện Nghĩa Đàn
43713Xã Nghĩa LâmXã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa SơnHuyện Nghĩa Đàn
43718Xã Nghĩa MaiXã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa HồngHuyện Nghĩa Đàn
43721Xã Nghĩa HưngXã Nghĩa ThànhHuyện Nghĩa Đàn
43728Xã Nghĩa KhánhXã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa An, Thị trấn Nghĩa ĐànHuyện Nghĩa Đàn
43730Xã Nghĩa LộcXã Nghĩa LongHuyện Nghĩa Đàn
43806Xã Tân KỳThị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ TânHuyện Tân Kỳ
43811Xã Tân PhúXã Tân Xuân, Xã Nghĩa Thái, Xã Hoàn LongHuyện Tân Kỳ
43815Xã Nghĩa ĐồngXã Bình HợpHuyện Tân Kỳ
43817Xã Giai XuânXã Tân HợpHuyện Tân Kỳ
43821Xã Tân AnXã Nghĩa Phúc, Xã Hương SơnHuyện Tân Kỳ
43825Xã Nghĩa HànhXã Phú Sơn, Xã Tân HươngHuyện Tân Kỳ
43828Xã Tiên ĐồngXã Đồng Văn, Xã Tiên KỳHuyện Tân Kỳ
43906Xã Quỳ HợpThị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp, Xã Châu ĐìnhHuyện Quỳ Hợp
43907Xã Minh HợpXã Văn Lợi, Xã Hạ SơnHuyện Quỳ Hợp
43911Xã Châu LộcXã Liên HợpHuyện Quỳ Hợp
43912Xã Tam HợpXã Yên Hợp, Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa XuânHuyện Quỳ Hợp
43917Xã Châu HồngXã Châu Tiến, Xã Châu ThànhHuyện Quỳ Hợp
43927Xã Mường HamXã Châu Cường, Xã Châu TháiHuyện Quỳ Hợp
43928Xã Mường ChọngXã Nam Sơn, Xã Châu Lý, Xã Bắc SơnHuyện Quỳ Hợp
44007Xã Châu Bình
44013Xã Châu TiếnXã Châu Bính, Xã Châu Thuận, Xã Châu ThắngHuyện Quỳ Châu
44018Xã Quỳ ChâuThị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga, Xã Châu HạnhHuyện Quỳ Châu
44019Xã Hùng ChânXã Châu Phong, Xã Châu Hoàn, Xã Diên LãmHuyện Quỳ Châu
44064Xã Tiền PhongXã Hạnh DịchHuyện Quế Phong
44066Xã Thông ThụXã Đồng VănHuyện Quế Phong
44069Xã Tri LễXã Nậm NhoóngHuyện Quế Phong
44070Xã Quế PhongThị trấn Kim Sơn, Xã Nậm Giải, Xã Châu Kim, Xã Quế SơnHuyện Quế Phong
44071Xã Mường QuàngXã Châu Thôn, Xã Quang Phong, Xã Căm MuộnHuyện Quế Phong
44106Xã Đô LươngThị trấn Đô Lương, Xã Bắc Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Yên Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Đà Sơn, Xã Thịnh SơnHuyện Đô Lương
44129Xã Bạch NgọcXã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bồi SơnHuyện Đô Lương
44139Xã Văn HiếnXã Thượng Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Quang SơnHuyện Đô Lương
44140Xã Bạch HàXã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn, Xã Đại SơnHuyện Đô Lương
44141Xã Thuần TrungXã Lạc Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Nhân SơnHuyện Đô Lương
44142Xã Lương SơnXã Hồng Sơn, Xã Bài Sơn, Xã Tràng Sơn, Xã Đông SơnHuyện Đô Lương
44227Xã Anh SơnThị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc SơnHuyện Anh Sơn
44228Xã Yên XuânXã Long Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Cao SơnHuyện Anh Sơn
44229Xã Nhân HòaXã Tam Đỉnh, Xã Hùng Sơn, Xã Cẩm SơnHuyện Anh Sơn
44230Xã Anh Sơn ĐôngXã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn, Xã Lạng SơnHuyện Anh Sơn
44231Xã Vĩnh TườngXã Tường Sơn, Xã Hoa Sơn, Xã Hội SơnHuyện Anh Sơn
44232Xã Thành Bình ThọXã Thọ Sơn, Xã Thành Sơn, Xã Bình SơnHuyện Anh Sơn
44310Xã Châu KhêXã Lạng KhêHuyện Con Cuông
44312Xã Môn SơnXã Lục DạHuyện Con Cuông
44318Xã Bình Chuẩn
44319Xã Con CuôngXã Chi Khê, Thị trấn Trà Lân, Xã Yên KhêHuyện Con Cuông
44320Xã Mậu ThạchXã Thạch Ngàn, Xã Mậu ĐứcHuyện Con Cuông
44321Xã Cam PhụcXã Cam Lâm, Xã Đôn PhụcHuyện Con Cuông
44359Xã Yên NaXã Yên TĩnhHuyện Tương Dương
44360Xã Yên HòaXã Yên ThắngHuyện Tương Dương
44362Xã Nga MyXã Xiêng MyHuyện Tương Dương
44364Xã Lượng Minh
44365Xã Hữu Khuông
44367Xã Nhôn MaiXã Mai SơnHuyện Tương Dương
44369Xã Tam TháiXã Tam HợpHuyện Tương Dương
44370Xã Tam QuangXã Tam ĐìnhHuyện Tương Dương
44374Xã Tương DươngThị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá LượngHuyện Tương Dương
44406Xã Mường XénThị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây SơnHuyện Kỳ Sơn
44407Xã Chiêu LưuXã Bảo ThắngHuyện Kỳ Sơn
44411Xã Mường Lống
44413Xã Nậm CắnXã Phà ĐánhHuyện Kỳ Sơn
44414Xã Huồi Tụ
44415Xã Na LoiXã Đoọc MạyHuyện Kỳ Sơn
44417Xã Keng Đu
44418Xã Bắc Lý
44419Xã Mỹ Lý
44420Xã Hữu KiệmXã Bảo Nam, Xã Hữu LậpHuyện Kỳ Sơn
44423Xã Mường TípXã Mường ảiHuyện Kỳ Sơn
44425Xã Na NgoiXã Nậm CànHuyện Kỳ Sơn
44506Xã Hưng NguyênThị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Tây, Xã Hưng Đạo, Xã Thịnh MỹHuyện Hưng Nguyên
44529Xã Yên TrungXã Hưng Trung, Xã Hưng Yên, Xã Hưng Yên BắcHuyện Hưng Nguyên
44530Xã Hưng Nguyên NamXã Hưng Lĩnh, Xã Thông Tân, Xã Long Xá, Xã Xuân LamHuyện Hưng Nguyên
44531Xã Lam ThànhXã Hưng Nghĩa, Xã Phúc Lợi, Xã Châu Nhân, Xã Hưng ThànhHuyện Hưng Nguyên
44617Xã Kim LiênXã Nam Giang, Xã Hùng Tiến, Xã Xuân Hồng, Xã Nam CátHuyện Nam Đàn
44630Xã Vạn AnThị Trấn Nam Đàn, Xã Xuân Hòa, Xã Thượng Tân LộcHuyện Nam Đàn
44631Xã Nam ĐànXã Nam Hưng, Xã Nghĩa Thái, Xã Nam ThanhHuyện Nam Đàn
44632Xã Đại HuệXã Nam Anh, Xã Nam Xuân, Xã Nam LĩnhHuyện Nam Đàn
44633Xã Thiên NhẫnXã Khánh Sơn, Xã Trung Phúc Cường, Xã Nam KimHuyện Nam Đàn
44710Xã Đại ĐồngThị trấn Dùng, Xã Thanh Phong, Xã Thanh Ngọc, Xã Đồng VănHuyện Thanh Chương
44720Xã Hạnh LâmXã Thanh ĐứcHuyện Thanh Chương
44733Xã Kim BảngXã Thanh Thủy, Xã Thanh HàHuyện Thanh Chương
44746Xã Tam ĐồngXã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên, Xã Thanh LiênHuyện Thanh Chương
44747Xã Cát NgạnXã Cát Văn, Xã Minh Sơn, Xã Phong ThịnhHuyện Thanh Chương
44748Xã Sơn LâmXã ngọc LâmHuyện Thanh Chương
44749Xã Hoa QuânXã Thanh Hương, Xã Thanh Thịnh, Xã Thanh An, Xã Thanh QuảHuyện Thanh Chương
44775Xã Bích HàoXã Thanh Tùng, Xã Thanh Lâm, Xã Mai Giang, Xã Thanh XuânHuyện Thanh Chương
44776Xã Xuân LâmXã Ngọc Sơn, Xã Xuân Dương, Xã Minh TiếnHuyện Thanh Chương
44813Phường Tây HiếuPhường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây HiếuThị xã Thái Hoà
44815Xã Đông HiếuXã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa ThuậnThị xã Thái Hoà
44816Phường Thái HòaPhường Hòa Hiếu, Phường Quang Phong, Phường Long SơnThị xã Thái Hoà
44916Phường Hoàng MaiXã Quỳnh Vinh, Xã Quỳnh Vinh, Thị trấn Hoàng Mai, Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh TrangHuyện Quỳnh Lưu, Thị xã Hoàng Mai
44917Phường Tân MaiXã Quỳnh Lộc, Xã Quỳnh Lộc, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Dị, Phường Quỳnh DịHuyện Quỳnh Lưu, Thị xã Hoàng Mai
44918Phường Quỳnh MaiXã Mai Hùng, Phường Mai Hùng, Xã Quỳnh Xuân, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Phương, Xã Quỳnh Liên, Xã Quỳnh LiênHuyện Quỳnh Lưu, Thị xã Hoàng Mai

Quận, huyện cũ của Tỉnh Nghệ An

Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Nghệ An chia thành 20 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.

Huyện Anh Sơn6Huyện Con Cuông5Huyện Diễn Châu8Huyện Hưng Nguyên4Huyện Kỳ Sơn7Huyện Nam Đàn5Huyện Nghi Lộc7Huyện Nghĩa Đàn7Huyện Quế Phong5Huyện Quỳ Châu3Huyện Quỳ Hợp7Huyện Quỳnh Lưu10Huyện Thanh Chương9Huyện Tân Kỳ7Huyện Tương Dương7Huyện Yên Thành9Huyện Đô Lương6Thành phố Vinh6Thị xã Hoàng Mai3Thị xã Thái Hoà3

Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Nghệ An

Mã bưu chính Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Nghệ An bắt đầu bằng 43, 44 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 43-44. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Nghệ An hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường, 119 xã. Trong đó 130 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Nghệ An tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 20 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.

Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Nghệ An

  • Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
  • Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
  • Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
  • Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.

Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ