Mã bưu chính Thành phố Đồng Nai

Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 95 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Đồng Nai — gồm 33 phường, 62 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Thành phố Đồng Nai là 67-76.

95 đơn vị cấp xã95 đơn vị đã có mãMã bắt đầu bằng 67, 7622 quận, huyện cũ51.257 doanh nghiệp
Mã bưu chính 95 phường, xã, đặc khu thuộc Thành phố Đồng Nai
Mã bưu chínhPhường, xã, đặc khuSáp nhập từ đơn vị cũThuộc quận, huyện cũ
67114Phường Bình PhướcPhường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Phường Tân Thiện, Xã Tiến HưngThành phố Đồng Xoài
67115Phường Đồng XoàiXã Tân Thành, Phường Tiến ThànhThành phố Đồng Xoài
67210Xã Tân LợiXã Tân Hưng, Xã Tân HòaHuyện Đồng Phú
67213Xã Đồng TâmXã Tân Phước, Xã Đồng TiếnHuyện Đồng Phú
67216Xã Thuận LợiXã Thuận PhúHuyện Đồng Phú
67217Phường Đồng Phú
67308Xã Thọ SơnXã Phú Sơn, Xã Đồng NaiHuyện Bù Đăng
67310Xã Đak NhauXã Đường 10Huyện Bù Đăng
67312Xã Bom BoXã Bình MinhHuyện Bù Đăng
67317Xã Nghĩa TrungXã Đức Liễu, Xã Nghĩa BìnhHuyện Bù Đăng
67320Xã Phước SơnXã Thống Nhất, Xã Đăng HàHuyện Bù Đăng
67322Xã Bù ĐăngThị trấn Đức Phong, Xã Minh Hưng, Xã Đoàn KếtHuyện Bù Đăng
67407Phường Phước BìnhPhường Long phước, Xã Bình Sơn, Xã Bình Sơn, Xã Long GiangThị xã Phước Long, Huyện Bù Gia Mập, Huyện Phú Riềng
67506Xã Phú NghĩaXã Đức Hạnh, Xã Phú VănHuyện Bù Gia Mập
67509Xã Đa KiaXã Phước Minh, Xã Bình ThắngHuyện Bù Gia Mập
67512Xã Đăk Ơ
67513Xã Bù Gia Mập
67606Phường Lộc Ninh
67611Xã Lộc ThạnhXã Lộc HòaHuyện Lộc Ninh
67612Xã Lộc TấnXã Lộc ThiệnHuyện Lộc Ninh
67614Xã Lộc ThànhXã Lộc ThịnhHuyện Lộc Ninh
67616Xã Lộc HưngXã Lộc Điền, Xã Lộc KhánhHuyện Lộc Ninh
67620Xã Lộc QuangXã Lộc Hiệp, Xã Lộc PhúHuyện Lộc Ninh
67658Xã Hưng PhướcXã Phước ThiệnHuyện Bù Đốp
67659Xã Thiện HưngThị trấn Thanh Bình, Xã Thanh HòaHuyện Bù Đốp
67662Xã Tân TiếnXã Lộc An, Xã Tân ThànhHuyện Lộc Ninh, Huyện Bù Đốp
67706Xã Phú RiềngXã Bù Nho, Xã Bù NhoHuyện Bù Gia Mập, Huyện Phú Riềng
67707Xã Phú TrungXã Phước Tân, Xã Phước TânHuyện Bù Gia Mập, Huyện Phú Riềng
67711Xã Long HàXã Long Tân, Xã Long TânHuyện Bù Gia Mập, Huyện Phú Riềng
67714Xã Bình TânXã Long Bình, Xã Long Bình, Xã Long Hưng, Xã Long HưngHuyện Bù Gia Mập, Huyện Phú Riềng
67716Phường Phước LongPhường Thác Mơ, Phường Long Thủy, Phường Sơn Giang, Xã Phước TínThị xã Phước Long
67806Phường Tân Khai
67807Xã Tân QuanXã Tân Lợi, Xã Phước An, Xã Quang MinhHuyện Hớn Quản, Thị xã Chơn Thành
67809Xã Tân HưngXã Thanh An, Xã An KhươngHuyện Hớn Quản
67816Xã Minh ĐứcXã An Phú, Xã Minh TâmHuyện Hớn Quản
67862Phường Bình LongPhường Hưng Chiến, Phường An Lộc, Phường Phú Đức, Xã Thanh BìnhThị Xã Bình Long, Huyện Hớn Quản
67863Phường An LộcPhường Phú Thịnh, Xã Thanh Lương, Xã Thanh PhúThị Xã Bình Long
67908Xã Nha BíchXã Minh Lập, Xã Minh ThắngThị xã Chơn Thành
67912Phường Minh HưngPhường Minh LongThị xã Chơn Thành
67915Phường Chơn ThànhPhường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh ThànhThị xã Chơn Thành
76109Phường Tam HiệpPhường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Bình ĐaThành phố Biên Hòa
76116Phường Trảng DàiXã Thiện TânHuyện Vĩnh Cửu
76131Phường Long HưngPhường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long HưngThành phố Biên Hòa
76132Phường Phước Tân
76133Phường Tam Phước
76134Phường Long BìnhPhường Tân Biên, Phường Hố NaiThành phố Biên Hòa
76136Phường Biên HòaPhường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn, Phường Tân Hạnh, Phường Hóa AnThành phố Biên Hòa
76137Phường Trấn BiênPhường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Thống Nhất, Phường Trung Dũng, Phường An Bình, Phường Hiệp HòaThành phố Biên Hòa
76138Phường Hố NaiPhường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3Thành phố Biên Hòa, Huyện Trảng Bom
76139Phường Tân TriềuPhường Tân Phong, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú, Xã Tân BìnhThành phố Biên Hòa, Huyện Vĩnh Cửu
76206Phường Long Thành
76208Xã Bình AnXã Long ĐứcHuyện Long Thành
76210Xã An PhướcXã Tam AnHuyện Long Thành
76213Xã Long PhướcXã Bàu CạnHuyện Long Thành
76214Xã Phước TháiXã Phước Bình, Xã Tân HiệpHuyện Long Thành
76259Xã Đại PhướcXã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước KhánhHuyện Nhơn Trạch
76267Xã Phước AnXã Long Thọ, Xã Vĩnh ThanhHuyện Nhơn Trạch
76268Phường Nhơn Trạch
76306Phường Trảng Bom
76309Xã Bàu HàmXã Thanh Bình, Xã Cây Gáo, Xã Sông ThaoHuyện Trảng Bom
76315Xã Bình MinhXã Bắc SơnHuyện Trảng Bom
76320Xã An ViễnXã Đồi 61Huyện Trảng Bom
76322Xã Hưng ThịnhXã Đông Hoà, Xã Tây Hoà, Xã Trung HoàHuyện Trảng Bom
76323Xã Thống NhấtXã Phú Cường, Xã Phú Túc, Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2Huyện Định Quán, Huyện Thống Nhất
76406Phường Dầu Giây
76412Xã Gia KiệmXã Gia Tân 3, Xã Quang TrungHuyện Thống Nhất
76459Phường Bảo VinhXã Bảo Quang, Xã Bảo VinhThành phố Long Khánh
76461Phường Bình LộcXã Bình Lộc, Xã Suối Tre, Xã Xuân ThiệnThành phố Long Khánh, Huyện Thống Nhất
76468Phường Xuân LậpXã Xuân Lập, Xã Bàu SenThành phố Long Khánh
76470Phường Hàng GònXã Xuân Tân, Xã Hàng GònThành phố Long Khánh
76471Phường Long KhánhPhường Xuân Bình, Phường Xuân An, Phường Xuân Hoà, Phường Phú Bình, Xã Bàu TrâmThành phố Long Khánh
76507Xã Xuân QuếXã Sông NhạnHuyện Cẩm Mỹ
76509Xã Sông RayXã Lâm SanHuyện Cẩm Mỹ
76513Xã Xuân ĐôngXã Xuân TâyHuyện Cẩm Mỹ
76516Xã Xuân ĐườngXã Thừa Đức, Xã Cẩm ĐườngHuyện Cẩm Mỹ, Huyện Long Thành
76519Xã Cẩm MỹXã Nhân Nghĩa, Thị trấn Long Giao, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo BìnhHuyện Cẩm Mỹ
76608Xã Xuân ThànhXã Suối CaoHuyện Xuân Lộc
76610Xã Xuân BắcXã Suối NhoHuyện Định Quán
76614Xã Xuân ĐịnhXã Xuân Bảo, Xã Bảo HoàHuyện Cẩm Mỹ, Huyện Xuân Lộc
76615Xã Xuân PhúXã Lang MinhHuyện Xuân Lộc
76619Xã Xuân HòaXã Xuân Hưng, Xã Xuân TâmHuyện Xuân Lộc
76621Phường Xuân Lộc
76706Xã Định QuánThị trấn Định Quán, Xã Ngọc Định, Xã Gia Canh, Xã Phú NgọcHuyện Định Quán
76707Xã Phú HòaXã Phú Điền, Xã Phú LợiHuyện Tân Phú, Huyện Định Quán
76709Xã Phú VinhXã Phú TânHuyện Định Quán
76711Xã Thanh Sơn
76714Xã La NgàXã Túc TrưngHuyện Định Quán
76806Phường Tân Phú
76813Xã Nam Cát TiênXã Phú AnHuyện Tân Phú
76814Xã Đak Lua
76817Xã Tà LàiXã Phú Lập, Xã Phú ThịnhHuyện Tân Phú
76821Xã Phú LâmXã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn, Xã Phú BìnhHuyện Tân Phú
76908Xã Phú Lý
76910Phường Trị An
76911Xã Tân AnXã Vĩnh TânHuyện Vĩnh Cửu

Quận, huyện cũ của Thành phố Đồng Nai

Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Thành phố Đồng Nai chia thành 22 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.

Huyện Bù Gia Mập7Huyện Bù Đăng6Huyện Bù Đốp3Huyện Cẩm Mỹ6Huyện Hớn Quản4Huyện Long Thành5Huyện Lộc Ninh6Huyện Nhơn Trạch2Huyện Phú Riềng5Huyện Thống Nhất3Huyện Trảng Bom5Huyện Tân Phú4Huyện Vĩnh Cửu3Huyện Xuân Lộc4Huyện Định Quán6Huyện Đồng Phú3Thành phố Biên Hòa7Thành phố Long Khánh5Thành phố Đồng Xoài2Thị Xã Bình Long2Thị xã Chơn Thành4Thị xã Phước Long2

Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Thành phố Đồng Nai

Mã bưu chính Thành phố Đồng Nai là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Thành phố Đồng Nai bắt đầu bằng 67, 76 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 67-76. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Thành phố Đồng Nai hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Đồng Nai có 95 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 33 phường, 62 xã. Trong đó 95 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Thành phố Đồng Nai tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 22 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.

Lưu ý khi dùng mã bưu chính Thành phố Đồng Nai

  • Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
  • Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
  • Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
  • Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.

Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ