Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 126 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hà Nội — gồm 51 phường, 75 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Thành phố Hà Nội là 10-11-12-13-14.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 11018 | Phường Cửa Nam | Phường Tràng Tiền, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Phan Chu Trinh, Phường Hàng Bài | Quận Hoàn Kiếm |
| 11024 | Phường Hoàn Kiếm | Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Mã, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Bồ, Phường Cửa Đông, Phường Lý Thái Tổ, Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Trống, Phường Hàng Bông | Quận Hoàn Kiếm |
| 11025 | Phường Hồng Hà | Phường Phúc Xá, Phường Phúc Tân, Phường Chương Dương Độ, Phường Nhật Tân, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bạch Đằng | Quận Ba Đình, Quận Hoàn Kiếm, Quận Tây Hồ, Quận Hai Bà Trưng |
| 11110 | Phường Giảng Võ | Phường Ngọc Khánh, Phường Kim Mã, Phường Thành Công | Quận Ba Đình |
| 11119 | Phường Ngọc Hà | Phường Vĩnh Phúc, Phường Cống Vị, Phường Liễu Giai | Quận Ba Đình |
| 11120 | Phường Ba Đình | Phường Trúc Bạch, Phường Quán Thánh, Phường Điện Biên, Phường Đội Cấn | Quận Ba Đình |
| 11210 | Phường Phú Thượng | — | — |
| 11214 | Phường Tây Hồ | Phường Quảng An, Phường Xuân La, Phường Bưởi, Phường Thụy Khuê | Quận Tây Hồ |
| 11307 | Phường Nghĩa Đô | Phường Nghĩa Tân, Phường Quan Hoa, Xã Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 1 | Quận Cầu Giấy, Quận Nam Từ Liêm, Quận Bắc Từ Liêm |
| 11312 | Phường Yên Hòa | Phường Trung Hoà | Quận Cầu Giấy |
| 11314 | Phường Cầu Giấy | Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu | Quận Cầu Giấy |
| 11410 | Phường Khương Đình | Phường Thượng Đình, Phường Khương Trung, Phường Hạ Đình | Quận Thanh Xuân |
| 11412 | Phường Phương Liệt | Phường Khương Mai | Quận Thanh Xuân |
| 11417 | Phường Thanh Xuân | Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thanh Xuân Bắc | Quận Thanh Xuân |
| 11508 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Phường Văn Chương, Phường Hàng Bột, Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Phương Liên - Trung Tự | Quận Đống Đa |
| 11511 | Phường Ô Chợ Dừa | Phường Cát Linh | Quận Đống Đa |
| 11520 | Phường Kim Liên | Phường Quang Trung, Phường Phương Mai, Phường Khương Thượng | Quận Đống Đa |
| 11527 | Phường Đống Đa | Phường Nam Đồng, Phường Trung Liệt, Phường Thịnh Quang | Quận Đống Đa |
| 11528 | Phường Láng | Phường Láng Thượng, Phường Láng Hạ | Quận Đống Đa |
| 11618 | Phường Bạch Mai | Phường Thanh Nhàn, Phường Bách Khoa, Phường Đồng Tâm, Phường Quỳnh Mai, Phường Minh Khai | Quận Hai Bà Trưng |
| 11622 | Phường Vĩnh Tuy | Phường Thanh Lương, Phường Mai Động | Quận Hai Bà Trưng, Quận Hoàng Mai |
| 11626 | Phường Hai Bà Trưng | Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ, Phường Lê Đại Hành, Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế | Quận Hai Bà Trưng |
| 11707 | Phường Yên Sở | — | — |
| 11709 | Phường Lĩnh Nam | Phường Trần Phú | Quận Hoàng Mai |
| 11712 | Phường Vĩnh Hưng | Phường Thanh Trì | Quận Hoàng Mai |
| 11715 | Phường Tương Mai | Phường Trương Định, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Giáp Bát | Quận Hai Bà Trưng, Quận Hoàng Mai |
| 11717 | Phường Định Công | Phường Đại Kim | Quận Hoàng Mai |
| 11719 | Phường Hoàng Liệt | Xã Tam Hiệp | Huyện Thanh Trì |
| 11720 | Phường Hoàng Mai | Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt | Quận Hoàng Mai |
| 11806 | Phường Việt Hưng | Phường Thượng Thanh, Phường Giang Biên, Phường Đức Giang | Quận Long Biên |
| 11813 | Phường Bồ Đề | Phường Ngọc Thụy, Phường Gia Thụy, Phường Ngọc Lâm | Quận Long Biên |
| 11814 | Phường Long Biên | Phường Thạch Bàn, Phường Cự Khối | Quận Long Biên |
| 11817 | Phường Phúc Lợi | Phường Phúc Đồng | Quận Long Biên |
| 11908 | Phường Xuân Đỉnh | Xã Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo | Quận Nam Từ Liêm, Quận Bắc Từ Liêm |
| 11909 | Phường Đông Ngạc | Xã Đông Ngạc, Phường Đức Thắng, Xã Thụy Phương, Phường Thụy Phương, Phường Cổ Nhuế 2 | Quận Nam Từ Liêm, Quận Bắc Từ Liêm |
| 11912 | Phường Thượng Cát | Xã Thượng Cát, Xã Liên Mạc, Phường Liên Mạc | Quận Nam Từ Liêm, Quận Bắc Từ Liêm |
| 11914 | Phường Tây Tựu | Xã Tây Tựu, Xã Minh Khai, Phường Minh Khai | Quận Nam Từ Liêm, Quận Bắc Từ Liêm |
| 11916 | Phường Phú Diễn | Phường Mai Dịch, Xã Phú Diễn, Phường Phúc Diễn | Quận Cầu Giấy, Quận Nam Từ Liêm, Quận Bắc Từ Liêm |
| 12008 | Phường Xuân Phương | Phường Phương Canh | Quận Nam Từ Liêm |
| 12009 | Phường Tây Mỗ | Phường Đại Mỗ | Quận Nam Từ Liêm |
| 12010 | Phường Đại Mỗ | Phường Trung Văn | Quận Nam Từ Liêm |
| 12016 | Phường Từ Liêm | Phường Cầu Diễn, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô | Quận Nam Từ Liêm |
| 12114 | Phường Dương Nội | — | — |
| 12116 | Phường Yên Nghĩa | Phường Đồng Mai | Quận Hà Đông |
| 12120 | Phường Phú Lương | Phường Phú Lãm | Quận Hà Đông |
| 12121 | Phường Kiến Hưng | Phường Phú La | Quận Hà Đông |
| 12123 | Phường Hà Đông | Phường Quang Trung, Phường Mộ Lao, Phường Văn Quán, Phường Vạn Phúc, Phường La Khê, Phường Phúc La, Phường Hà Cầu | Quận Hà Đông |
| 12206 | Xã Sóc Sơn | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Phù Linh, Xã Tân Minh, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình, Xã Đông Xuân, Xã Phù Lỗ | Huyện Sóc Sơn |
| 12210 | Xã Trung Giã | Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn | Huyện Sóc Sơn |
| 12232 | Xã Đa Phúc | Xã Tân Hưng, Xã Bắc Phú, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Xuân Thu | Huyện Sóc Sơn |
| 12233 | Xã Nội Bài | Xã Quang Tiến, Xã Hiền Ninh, Xã Thanh Xuân, Xã Phú Cường, Xã Phú Minh | Huyện Sóc Sơn |
| 12234 | Xã Kim Anh | Xã Minh Trí, Xã Minh Phú, Xã Tân Dân | Huyện Sóc Sơn |
| 12306 | Xã Đông Anh | Thị trấn Đông Anh, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng, Xã Dục Tú, Xã Cổ Loa, Xã Mai Lâm, Xã Đông Hội | Huyện Đông Anh |
| 12330 | Xã Thư Lâm | Xã Xuân Nộn, Xã Thuỵ Lâm, Xã Vân Hà, Xã Liên Hà | Huyện Đông Anh |
| 12331 | Xã Phúc Thịnh | Xã Bắc Hồng, Xã Nguyên Khê, Xã Nam Hồng, Xã Tiên Dương, Xã Vân Nội | Huyện Đông Anh |
| 12332 | Xã Thiên Lộc | Xã Kim Nỗ, Xã Kim Chung, Xã Đại Mạch, Xã Võng La | Huyện Đông Anh |
| 12333 | Xã Vĩnh Thanh | Xã Vĩnh Ngọc, Xã Hải Bối, Xã Xuân Canh, Xã Tầm Xá | Huyện Đông Anh |
| 12413 | Xã Phù Đổng | Thị trấn Yên Viên, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Thiên Đức | Huyện Gia Lâm |
| 12423 | Xã Bát Tràng | Xã Đa Tốn, Xã Kim Đức | Huyện Gia Lâm |
| 12428 | Xã Gia Lâm | Xã Cổ Bi, Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ | Huyện Gia Lâm |
| 12429 | Xã Thuận An | Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn, Xã Dương Quang | Huyện Gia Lâm |
| 12510 | Phường Thanh Liệt | Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt | Huyện Thanh Trì |
| 12516 | Xã Ngọc Hồi | Xã Đại áng, Xã Liên Ninh | Huyện Thanh Trì |
| 12522 | Xã Thanh Trì | Thị trấn Văn Điển, Xã Tứ Hiệp, Xã Yên Mỹ, Xã Ngũ Hiệp | Huyện Thanh Trì |
| 12523 | Xã Đại Thanh | Xã Tả Thanh Oai, Xã Hữu Hoà, Xã Vĩnh Quỳnh | Huyện Thanh Trì |
| 12524 | Xã Nam Phù | Xã Duyên Hà, Xã Vạn Phúc, Xã Đông Mỹ | Huyện Thanh Trì |
| 12608 | Xã Minh Châu | — | — |
| 12614 | Xã Cổ Đô | Xã Phú Cường, Xã Vạn Thắng, Xã Phong Vân, Xã Phú Đông, Xã Phú Hồng | Huyện Ba Vì |
| 12620 | Xã Vật Lại | Xã Phú Châu, Xã Thái Hòa, Xã Đồng Thái, Xã Phú Sơn | Huyện Ba Vì |
| 12629 | Xã Ba Vì | Xã Minh Quang, Xã Khánh Thượng | Huyện Ba Vì |
| 12630 | Xã Yên Bài | Xã Vân Hòa | Huyện Ba Vì |
| 12637 | Xã Quảng Oai | Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Xã Cam Thượng | Huyện Ba Vì |
| 12638 | Xã Bất Bạt | Xã Tòng Bạt, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Sơn Đà, Xã Thuần Mỹ | Huyện Ba Vì |
| 12639 | Xã Suối Hai | Xã Tản Lĩnh, Xã Ba Trại | Huyện Ba Vì |
| 12721 | Phường Sơn Tây | Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Sơn Lộc, Xã Đường Lâm, Phường Viên Sơn, Phường Trung Hưng | Thị xã Sơn Tây |
| 12722 | Phường Tùng Thiện | Phường Xuân Khanh, Xã Xuân Sơn, Xã Thanh Mỹ, Phường Trung Sơn Trầm | Thị xã Sơn Tây |
| 12723 | Xã Đoài Phương | Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cổ Đông | Thị xã Sơn Tây |
| 12806 | Xã Phúc Thọ | Thị trấn Phúc Thọ, Xã Tích Lộc, Xã Long Thượng, Xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng | Huyện Phúc Thọ |
| 12810 | Xã Hát Môn | Xã Thanh Đa, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Tam Hiệp, Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp | Huyện Phúc Thọ |
| 12829 | Xã Phúc Lộc | Xã Vân Phúc, Xã Nam Hà, Xã Xuân Đình, Xã Sen Phương, Xã Võng Xuyên | Huyện Phúc Thọ |
| 12907 | Xã Quang Minh | Thị trấn Chi Đông, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Thị trấn Quang Minh | Huyện Mê Linh |
| 12912 | Xã Tiến Thắng | Xã Tự Lập, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Đồng | Huyện Mê Linh |
| 12923 | Xã Mê Linh | Xã Văn Khê, Xã Tiền Phong, Xã Tráng Việt | Huyện Mê Linh |
| 12924 | Xã Yên Lãng | Xã Thạch Đà, Xã Liên Mạc, Xã Chu Phan, Xã Tiến Thịnh, Xã Hoàng Kim | Huyện Mê Linh |
| 13007 | Xã Đan Phượng | Thị trấn Phùng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng | Huyện Đan Phượng |
| 13022 | Xã Ô Diên | Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Hà, Xã Hạ Mỗ, Xã Liên Trung, Xã Tân Hội, Xã Tân Lập | Huyện Đan Phượng |
| 13023 | Xã Liên Minh | Xã Trung Châu, Xã Thọ An, Xã Thọ Xuân, Xã Phương Đình | Huyện Đan Phượng |
| 13117 | Xã Hạ Bằng | Xã Bình Yên, Xã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc | Huyện Thạch Thất |
| 13129 | Xã Thạch Thất | Thị trấn Liên Quan, Xã Đại Đồng, Xã Cẩm Yên, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim, Xã Kim Quan | Huyện Thạch Thất |
| 13130 | Xã Tây Phương | Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Phùng Xá, Xã Thạch Xá, Xã Quang Trung | Huyện Thạch Thất |
| 13131 | Xã Hòa Lạc | Xã Thạch Hoà, Xã Tân Xã | Huyện Thạch Thất |
| 13132 | Xã Yên Xuân | Xã Yên Trung, Xã Yên Bình, Xã Tiến Xuân, Xã Đông Xuân | Huyện Thạch Thất, Huyện Quốc Oai |
| 13219 | Xã An Khánh | Xã An Thượng, Xã Vân Côn, Xã La Phù, Xã Đông La | Huyện Hoài Đức |
| 13224 | Xã Sơn Đồng | Xã Vân Canh, Xã Lại Yên, Xã Tiền Yên, Xã Song Phương | Huyện Hoài Đức |
| 13226 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Trạm Trôi, Xã Đức Thượng, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Kim Chung | Huyện Hoài Đức |
| 13227 | Xã Dương Hòa | Xã Minh Khai, Xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Xã Yên Sở, Xã Đắc Sở | Huyện Hoài Đức |
| 13306 | Xã Quốc Oai | Thị trấn Quốc Oai, Xã Sài Sơn, Xã Phượng Sơn, Xã Thạch Thán | Huyện Quốc Oai |
| 13314 | Xã Phú Cát | Xã Phú Mãn, Xã Hòa Thạch, Xã Đông Yên | Huyện Quốc Oai |
| 13325 | Xã Hưng Đạo | Xã Đồng Quang, Xã Cộng Hòa | Huyện Quốc Oai |
| 13327 | Xã Kiều Phú | Xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Mỹ, Xã Tuyết Nghĩa, Xã Liệp Nghĩa , Xã Cấn Hữu | Huyện Quốc Oai |
| 13411 | Xã Phú Nghĩa | Xã Đông Sơn, Xã Đông Phương Yên, Xã Trường Yên, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa | Huyện Chương Mỹ |
| 13417 | Xã Xuân Mai | Thị trấn Xuân Mai, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến, Xã Nam Phương Tiến | Huyện Chương Mỹ |
| 13423 | Xã Trần Phú | Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương | Huyện Chương Mỹ |
| 13427 | Xã Hòa Phú | Xã Thượng Vực, Xã Hồng Phú, Xã Văn Võ, Xã Đồng Lạc | Huyện Chương Mỹ |
| 13432 | Xã Quảng Bị | Xã Tốt Động, Xã Lam Điền, Xã Hợp Đồng, Xã Hoàng Diệu | Huyện Chương Mỹ |
| 13438 | Phường Chương Mỹ | Thị trấn Chúc Sơn, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Ngọc Hòa, Xã Đại Yên, Xã Thụy Hương, Phường Biên Giang | Huyện Chương Mỹ, Quận Hà Đông |
| 13510 | Xã Tam Hưng | Xã Mỹ Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn | Huyện Thanh Oai |
| 13512 | Xã Bình Minh | Xã Cự Khê, Xã Bích Hòa, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao | Huyện Thanh Oai |
| 13521 | Xã Dân Hòa | Xã Tân Ước, Xã Liên Châu, Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương | Huyện Thanh Oai |
| 13527 | Xã Thanh Oai | Thị trấn Kim Bài, Xã Thanh Mai, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Kim Thư, Xã Phương Trung | Huyện Thanh Oai |
| 13606 | Xã Thường Tín | Thị trấn Thường Tín, Xã Nhị Khê, Xã Khánh Hà, Xã Hòa Bình, Xã Văn Bình, Xã Hiền Giang, Xã Văn Phú, Xã Tiền Phong | Huyện Thường Tín |
| 13611 | Xã Hồng Vân | Xã Ninh Sở, Xã Duyên Thái, Xã Vân Tảo, Xã Liên Phương, Xã Hà Hồi | Huyện Thường Tín |
| 13632 | Xã Chương Dương | Xã Tự Nhiên, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tô Hiệu | Huyện Thường Tín |
| 13635 | Xã Thượng Phúc | Xã Nguyễn Trãi, Xã Quất Động, Xã Tân Minh, Xã Dũng Tiến, Xã Nghiêm Xuyên | Huyện Thường Tín |
| 13718 | Xã Hồng Sơn | Xã An Mỹ, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Phùng Xá, Xã Hợp Tiến | Huyện Mỹ Đức |
| 13723 | Xã Hương Sơn | Xã Vạn Tín, Xã Hùng Tiến, Xã An Tiến | Huyện Mỹ Đức |
| 13728 | Xã Mỹ Đức | Thị trấn Đại Nghĩa, Xã Phù Lưu Tế, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã An Phú | Huyện Mỹ Đức |
| 13729 | Xã Phúc Sơn | Xã Đồng Tâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Phúc Lâm, Xã Mỹ Xuyên | Huyện Mỹ Đức |
| 13806 | Xã Vân Đình | Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến , Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn | Huyện Ứng Hòa |
| 13835 | Xã Ứng Thiên | Xã Hoa Viên, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh, Xã Liên Bạt | Huyện Ứng Hòa |
| 13836 | Xã Hòa Xá | Xã Thái Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Phù Lưu, Xã Bình Lưu Quang | Huyện Ứng Hòa |
| 13837 | Xã Ứng Hòa | Xã Trung Tú, Xã Đồng Tân, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Kim Đường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đại Cường | Huyện Ứng Hòa |
| 13906 | Xã Phú Xuyên | Xã Văn Tự, Xã Vạn Nhất, Xã Minh Cường, Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Nam Tiến, Xã Hồng Thái, Xã Nam Phong, Xã Quang Hà | Huyện Thường Tín, Huyện Phú Xuyên |
| 13921 | Xã Phượng Dực | Xã Hồng Minh, Xã Văn Hoàng, Xã Phú Túc, Xã Hoàng Long | Huyện Phú Xuyên |
| 13926 | Xã Chuyên Mỹ | Xã Tân Dân, Xã Vân Từ, Xã Phú Yên, Xã Châu Can | Huyện Phú Xuyên |
| 13930 | Xã Đại Xuyên | Xã Khai Thái, Xã Phúc Tiến, Xã Tri Thủy, Xã Bạch Hạ, Xã Quang Lãng, Xã Minh Tân | Huyện Phú Xuyên |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Thành phố Hà Nội chia thành 30 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.