Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 168 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — gồm 113 phường, 54 xã, 1 đặc khu theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Thành phố Hồ Chí Minh là 70-71-72-73-74-75-78.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 71008 | Phường Tân Định | Phường Đa Kao | Quận 1 |
| 71009 | Phường Bến Thành | Phường Nguyễn Thái Bình, Phường Phạm Ngũ Lão | Quận 1 |
| 71011 | Phường Cầu Ông Lãnh | Phường Cô Giang, Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho | Quận 1 |
| 71016 | Phường Sài Gòn | Phường Bến Nghé | Quận 1 |
| 71108 | Phường An Khánh | Phường Thảo Điền, Phường An Lợi Đông, Phường Thủ Thiêm | Thành phố Thủ Đức |
| 71115 | Phường Cát Lái | Phường Thạnh Mỹ Lợi | Thành phố Thủ Đức |
| 71213 | Phường Long Trường | Phường Phú Hữu, Phường Phú Hữu | Quận 9, Thành phố Thủ Đức |
| 71214 | Phường Long Phước | Phường Trường Thạnh, Phường Trường Thạnh | Quận 9, Thành phố Thủ Đức |
| 71217 | Phường Long Bình | Phường Long Thạnh Mỹ, Phường Long Thạnh Mỹ | Quận 9, Thành phố Thủ Đức |
| 71309 | Phường Linh Xuân | Phường Linh Trung, Phường Linh Trung, Phường Linh Tây, Phường Linh Tây | Quận Thủ Đức, Thành phố Thủ Đức |
| 71312 | Phường Tam Bình | Phường Bình Chiểu, Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Phú | Quận Thủ Đức, Thành phố Thủ Đức |
| 71318 | Phường Hiệp Bình | Phường Hiệp Bình Phước, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Linh Đông, Phường Linh Đông | Quận Thủ Đức, Thành phố Thủ Đức |
| 71319 | Phường Thủ Đức | Phường Linh Chiểu, Phường Linh Chiểu, Phường Bình Thọ, Phường Bình Thọ, Phường Trường Thọ, Phường Trường Thọ | Quận Thủ Đức, Thành phố Thủ Đức |
| 71320 | Phường Tăng Nhơn Phú | Phường Tân Phú, Phường Tân Phú, Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Tăng Nhơn Phú B | Quận 9, Thành phố Thủ Đức |
| 71321 | Phường Phước Long | Phường Phước Long B, Phường Phước Long B, Phường Phước Long A, Phường Phước Long A, Phường Phước Bình, Phường Phước Bình | Quận 9, Thành phố Thủ Đức |
| 71322 | Phường Bình Trưng | Phường An Phú, Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây | Thành phố Thủ Đức |
| 71422 | Phường Gò Vấp | Phường 17, Phường 10 | Quận Gò Vấp |
| 71423 | Phường Hạnh Thông | Phường 1, Phường 03 | Quận Gò Vấp |
| 71424 | Phường An Nhơn | Phường 6, Phường 05 | Quận Gò Vấp |
| 71425 | Phường An Hội Đông | Phường 15, Phường 16 | Quận Gò Vấp |
| 71426 | Phường Thông Tây Hội | Phường 8, Phường 11 | Quận Gò Vấp |
| 71427 | Phường An Hội Tây | Phường 12, Phường 14 | Quận Gò Vấp |
| 71507 | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Chánh Hiệp | Quận 12 |
| 71508 | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Tân Hưng Thuận, Phường Tân Thới Nhất | Quận 12 |
| 71511 | Phường Tân Thới Hiệp | Phường Hiệp Thành | Quận 12 |
| 71513 | Phường Thới An | Phường Thạnh Xuân | Quận 12 |
| 71516 | Phường An Phú Đông | Phường Thạnh Lộc | Quận 12 |
| 71607 | Xã Tân An Hội | Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp | Huyện Củ Chi |
| 71611 | Xã Bình Mỹ | Xã Trung An, Xã Hòa Phú | Huyện Củ Chi |
| 71616 | Xã Phú Hòa Đông | Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông | Huyện Củ Chi |
| 71618 | Xã Nhuận Đức | Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ | Huyện Củ Chi |
| 71619 | Xã An Nhơn Tây | Xã Phú Mỹ Hưng, Xã An Phú | Huyện Củ Chi |
| 71625 | Xã Thái Mỹ | Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thạnh | Huyện Củ Chi |
| 71627 | Xã Củ Chi | Xã Phước Vĩnh An, Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội | Huyện Củ Chi |
| 71706 | Xã Hóc Môn | Thị trấn Hóc Môn, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Xuân | Huyện Hóc Môn |
| 71708 | Xã Đông Thạnh | Xã Nhị Bình, Xã Thới Tam Thôn | Huyện Hóc Môn |
| 71712 | Xã Xuân Thới Sơn | Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Đông | Huyện Hóc Môn |
| 71714 | Xã Bà Điểm | Xã Trung Chánh, Xã Xuân Thới Thượng | Huyện Hóc Môn |
| 71809 | Xã Hưng Long | Xã Đa Phước, Xã Quy Đức | Huyện Bình Chánh |
| 71813 | Xã Bình Hưng | Xã Phong Phú | Huyện Bình Chánh |
| 71814 | Xã Bình Chánh | Xã An Phú Tây, Xã Tân Quý Tây | Huyện Bình Chánh |
| 71816 | Xã Tân Nhựt | Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Kiên | Huyện Bình Chánh |
| 71818 | Xã Bình Lợi | Xã Lê Minh Xuân | Huyện Bình Chánh |
| 71822 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Xã Phạm Văn Hai, Xã Vĩnh Lộc B | Huyện Bình Chánh |
| 71823 | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A | Huyện Bình Chánh |
| 71906 | Phường An Lạc | Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc A | Quận Bình Tân |
| 71910 | Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông A | Quận Bình Tân |
| 71913 | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hoà A | Quận Bình Tân |
| 71915 | Phường Tân Tạo | Phường Tân Tạo A | Quận Bình Tân |
| 71916 | Phường Bình Tân | Phường Bình Hưng Hoà B | Quận Bình Tân |
| 72008 | Phường Tân Sơn Nhì | Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Quý | Quận Tân Phú |
| 72009 | Phường Tây Thạnh | — | — |
| 72012 | Phường Phú Thọ Hòa | Phường Tân Thành | Quận Tân Phú |
| 72013 | Phường Phú Thạnh | Phường Hiệp Tân, Phường Tân Thới Hòa | Quận Tân Phú |
| 72017 | Phường Tân Phú | Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh | Quận Tân Phú |
| 72018 | Xã Cần Giờ | Thị trấn Cần Thạnh, Xã Long Hòa | Huyện Cần Giờ |
| 72121 | Phường Tân Sơn Nhất | Phường 04, Phường 07, Phường 05 | Quận Tân Bình |
| 72122 | Phường Tân Sơn Hòa | Phường 02, Phường 01, Phường 03 | Quận Tân Bình |
| 72123 | Phường Tân Bình | Phường 13, Phường 14 | Quận Tân Bình |
| 72124 | Phường Bảy Hiền | Phường 12, Phường 11, Phường 10 | Quận Tân Bình |
| 72125 | Phường Tân Hòa | Phường 06, Phường 08, Phường 09 | Quận Tân Bình |
| 72126 | Phường Tân Sơn | Phường 15 | Quận Tân Bình |
| 72221 | Phường Phú Nhuận | Phường 08, Phường 10, Phường 11, Phường 13 | Quận Phú Nhuận |
| 72222 | Phường Cầu Kiệu | Phường 07, Phường 01, Phường 02, Phường 15 | Quận Phú Nhuận |
| 72223 | Phường Đức Nhuận | Phường 04, Phường 05, Phường 09 | Quận Phú Nhuận |
| 72326 | Phường Bình Thạnh | Phường 26, Phường 12, Phường 24 | Quận Bình Thạnh |
| 72328 | Phường Bình Quới | Phường 27, Phường 28 | Quận Bình Thạnh |
| 72329 | Phường Bình Lợi Trung | Phường 13, Phường 11, Phường 05 | Quận Bình Thạnh |
| 72330 | Phường Gia Định | Phường 07, Phường 02, Phường 01, Phường 17 | Quận Bình Thạnh |
| 72331 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Phường 25, Phường 21, Phường 22 | Quận Bình Thạnh |
| 72420 | Phường Bàn Cờ | Phường 04, Phường 05, Phường 03, Phường 02, Phường 01 | Quận 3 |
| 72421 | Phường Xuân Hòa | Phường Võ Thị Sáu | Quận 3 |
| 72422 | Phường Nhiêu Lộc | Phường 14, Phường 12, Phường 11, Phường 09 | Quận 3 |
| 72521 | Phường Diên Hồng | Phường 14, Phường 08, Phường 06 | Quận 10 |
| 72522 | Phường Vườn Lài | Phường 10, Phường 09, Phường 01, Phường 02, Phường 04 | Quận 10 |
| 72523 | Phường Hòa Hưng | Phường 15, Phường 13, Phường 12 | Quận 10 |
| 72622 | Phường Bình Thới | Phường 03, Phường 08, Phường 10 | Quận 11 |
| 72623 | Phường Hòa Bình | Phường 05, Phường 14 | Quận 11 |
| 72624 | Phường Minh Phụng | Phường 07, Phường 01, Phường 16 | Quận 11 |
| 72625 | Phường Phú Thọ | Phường 15, Phường 11 | Quận 11 |
| 72721 | Phường An Đông | Phường 09, Phường 7, Phường 05 | Quận 5 |
| 72722 | Phường Chợ Quán | Phường 04, Phường 2, Phường 01 | Quận 5 |
| 72723 | Phường Chợ Lớn | Phường 12, Phường 11, Phường 14, Phường 13 | Quận 5 |
| 72821 | Phường Vĩnh Hội | Phường 04, Phường 03, Phường 02, Phường 01 | Quận 4 |
| 72822 | Phường Khánh Hội | Phường 9, Phường 8, Phường 15 | Quận 4 |
| 72823 | Phường Xóm Chiếu | Phường 13, Phường 18, Phường 16 | Quận 4 |
| 72907 | Phường Phú Thuận | — | — |
| 72912 | Phường Tân Hưng | Phường Tân Kiểng, Phường Tân Quy, Phường Tân Phong | Quận 7 |
| 72916 | Phường Tân Mỹ | Phường Tân Phú, Phường Phú Mỹ | Quận 7 |
| 72917 | Phường Tân Thuận | Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây, Phường Bình Thuận | Quận 7 |
| 73022 | Phường Phú Định | Phường Xóm Củi, Phường 14, Phường 15, Phường 16 | Quận 8 |
| 73023 | Phường Chánh Hưng | Phường Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 04, Phường 05 | Quận 8 |
| 73024 | Phường Bình Đông | Phường 06, Phường 07 | Quận 8 |
| 73120 | Phường Bình Tiên | Phường 1, Phường 08, Phường 07 | Quận 6 |
| 73121 | Phường Bình Tây | Phường 09, Phường 2 | Quận 6 |
| 73122 | Phường Bình Phú | Phường 11, Phường 10 | Quận 6 |
| 73123 | Phường Phú Lâm | Phường 14, Phường 13, Phường 12 | Quận 6 |
| 73206 | Xã Nhà Bè | Thị trấn Nhà Bè, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc, Xã Phú Xuân | Huyện Nhà Bè |
| 73212 | Xã Hiệp Phước | Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới | Huyện Nhà Bè |
| 73308 | Xã Thạnh An | — | — |
| 73310 | Xã Bình Khánh | Xã Tam Thôn Hiệp | Huyện Cần Giờ |
| 73311 | Xã An Thới Đông | Xã Lý Nhơn | Huyện Cần Giờ |
| 75110 | Phường Phú Lợi | Phường Hiệp Thành, Phường Phú Hòa | Thành phố Thủ Dầu Một |
| 75121 | Phường Bình Dương | Phường Hòa Phú, Phường Phú Mỹ, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh | Thành phố Thủ Dầu Một, Thành phố Tân Uyên |
| 75122 | Phường Chánh Hiệp | Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Chánh Mỹ | Thành phố Thủ Dầu Một |
| 75123 | Phường Thủ Dầu Một | Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa | Thành phố Thủ Dầu Một |
| 75124 | Phường Phú An | Phường Tân An, Phường Hiệp An, Xã Phú An, Xã Phú An | Thành phố Thủ Dầu Một, Thành phố Bến Cát, Huyện Bàu Bàng |
| 75206 | Phường Lái Thiêu | Phường Bình Nhâm | Thành phố Thuận An |
| 75208 | Phường Bình Hòa | Phường Vĩnh Phú | Thành phố Thuận An |
| 75209 | Phường An Phú | — | — |
| 75211 | Phường Thuận Giao | Phường Bình Chuẩn | Thành phố Thuận An |
| 75216 | Phường Thuận An | Phường An Thạnh, Phường Hưng Định, Xã An Sơn | Thành phố Thuận An |
| 75306 | Phường Dĩ An | Phường An Bình | Thành phố Dĩ An |
| 75308 | Phường Đông Hòa | Phường Bình An, Phường Bình Thắng | Thành phố Dĩ An |
| 75311 | Phường Tân Đông Hiệp | Phường Tân Bình | Thành phố Dĩ An |
| 75408 | Phường Tân Hiệp | Phường Khánh Bình | Thành phố Tân Uyên |
| 75409 | Phường Vĩnh Tân | Xã Tân Bình, Thị trấn Tân Bình | Thành phố Tân Uyên, Huyện Bắc Tân Uyên |
| 75418 | Phường Bình Cơ | Xã Bình Mỹ, Xã Bình Mỹ, Phường Hội Nghĩa | Thành phố Tân Uyên, Huyện Bắc Tân Uyên |
| 75419 | Phường Tân Uyên | Phường Uyên Hưng, Xã Tân Lập, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ, Xã Tân Mỹ, Xã Bạch Đằng | Thành phố Tân Uyên, Huyện Bắc Tân Uyên |
| 75420 | Phường Tân Khánh | Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Phường Thạnh Phước, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa | Thành phố Tân Uyên |
| 75515 | Xã Thường Tân | Xã Hiếu Liêm, Xã Hiếu Liêm, Xã Lạc An, Xã Lạc An | Thành phố Tân Uyên, Huyện Bắc Tân Uyên |
| 75516 | Xã Bắc Tân Uyên | Xã Tân Định, Xã Tân Định, Xã Tân Thành, Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Đất Cuốc | Thành phố Tân Uyên, Huyện Bắc Tân Uyên |
| 75610 | Xã An Long | Xã An Linh, Xã Tân Long | Huyện Phú Giáo |
| 75614 | Xã Phước Hòa | Xã Vĩnh Hoà | Huyện Phú Giáo |
| 75617 | Xã Phước Thành | Xã Phước Sang, Xã An Thái, Xã Tân Hiệp | Huyện Phú Giáo |
| 75618 | Xã Phú Giáo | Thị trấn Phước Vĩnh, Phường An Bình, Xã Tam Lập | Huyện Phú Giáo |
| 75707 | Xã Trừ Văn Thố | Xã Cây Trường II, Xã Cây Trường II | Thành phố Bến Cát, Huyện Bàu Bàng |
| 75709 | Phường Long Nguyên | Xã Long Nguyên, Xã Long Nguyên, Phường An Điền | Thành phố Bến Cát, Huyện Bàu Bàng |
| 75713 | Xã Bàu Bàng | Xã Lai Uyên, Thị trấn Lai Uyên | Thành phố Bến Cát, Huyện Bàu Bàng |
| 75806 | Xã Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành | Huyện Dầu Tiếng |
| 75807 | Xã Thanh An | Xã Định Hiệp, Xã An Lập | Huyện Dầu Tiếng |
| 75812 | Xã Long Hòa | Xã Long Tân | Huyện Dầu Tiếng |
| 75815 | Xã Minh Thạnh | Xã Minh Hoà, Xã Minh Tân | Huyện Dầu Tiếng |
| 75911 | Phường Thới Hòa | — | — |
| 75912 | Phường Hòa Lợi | Phường Tân Định, Phường Tân Định | Thành phố Bến Cát, Huyện Bàu Bàng |
| 75913 | Phường Chánh Phú Hòa | Xã Hưng Hòa, Xã Hưng Hòa | Thành phố Bến Cát, Huyện Bàu Bàng |
| 75914 | Phường Tây Nam | Xã Thanh Tuyền, Phường An Tây | Huyện Dầu Tiếng, Thành phố Bến Cát |
| 75915 | Phường Bến Cát | Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Phước, Xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Xã Lai Hưng, Xã Lai Hưng | Thành phố Bến Cát, Huyện Bàu Bàng |
| 78116 | Phường Long Hương | Phường Kim Dinh, Xã Tân Hưng | Thành phố Bà Rịa |
| 78117 | Phường Bà Rịa | Phường Phước Hưng, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Trung | Thành phố Bà Rịa |
| 78118 | Phường Tam Long | Phường Long Tâm, Xã Long Phước, Xã Hoà Long | Thành phố Bà Rịa |
| 78219 | Phường Rạch Dừa | Phường Thắng Nhất, Phường 10 | Thành phố Vũng Tàu |
| 78222 | Xã Long Sơn | — | — |
| 78223 | Phường Vũng Tàu | Phường 1, Phường Thắng Tam, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường Thắng Nhì | Thành phố Vũng Tàu |
| 78224 | Phường Tam Thắng | Phường 7, Phường Nguyễn An Ninh, Phường 8, Phường 9 | Thành phố Vũng Tàu |
| 78225 | Phường Phước Thắng | Phường 11, Phường 12 | Thành phố Vũng Tàu |
| 78306 | Xã Đất Đỏ | Thị trấn Đất Đỏ, Xã Phước Long Thọ, Xã Long Tân, Xã Láng Dài | Huyện Long Đất |
| 78313 | Xã Phước Hải | Xã Phước Hội, Thị trấn Phước Hải | Huyện Long Đất |
| 78406 | Xã Long Điền | Thị trấn Long Điền, Xã Tam An | Huyện Long Đất |
| 78412 | Xã Long Hải | Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng | Huyện Long Đất |
| 78510 | Xã Bình Châu | — | — |
| 78511 | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hưng | Huyện Xuyên Mộc |
| 78512 | Xã Hòa Hiệp | — | — |
| 78514 | Xã Bàu Lâm | Xã Tân Lâm | Huyện Xuyên Mộc |
| 78518 | Xã Xuyên Mộc | Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng | Huyện Xuyên Mộc |
| 78519 | Xã Hồ Tràm | Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Thuận, Xã Phước Tân | Huyện Xuyên Mộc |
| 78606 | Xã Ngãi Giao | Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ | Huyện Châu Đức |
| 78607 | Xã Bình Giã | Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành | Huyện Châu Đức |
| 78611 | Xã Kim Long | Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn, Thị trấn Kim Long | Huyện Châu Đức |
| 78617 | Xã Nghĩa Thành | Xã Đá Bạc | Huyện Châu Đức |
| 78619 | Xã Xuân Sơn | Xã Sơn Bình, Xã Suối Rao | Huyện Châu Đức |
| 78622 | Xã Châu Đức | Xã Xà Bang, Xã Cù Bị | Huyện Châu Đức |
| 78706 | Phường Phú Mỹ | Phường Mỹ Xuân | Thị xã Phú Mỹ |
| 78711 | Phường Tân Phước | Phường Phước Hoà | Thị xã Phú Mỹ |
| 78712 | Xã Châu Pha | Xã Tóc Tiên | Thị xã Phú Mỹ |
| 78714 | Phường Tân Hải | Xã Tân Hoà, Xã Tân Hải | Thị xã Phú Mỹ |
| 78716 | Phường Tân Thành | Xã Sông Xoài, Phường Hắc Dịch | Thị xã Phú Mỹ |
| 78807 | Đặc khu Côn Đảo | — | — |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh chia thành 39 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.