Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 75 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Sơn La — gồm 8 phường, 67 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Sơn La là 34.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 34107 | Phường Chiềng An | Xã Chiềng Đen, Xã Chiềng Xôm | Thành phố Sơn La |
| 34111 | Phường Chiềng Cơi | Xã Chiềng Cọ, Xã Hua La | Thành phố Sơn La |
| 34112 | Phường Tô Hiệu | Phường Chiềng Lề, Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm | Thành phố Sơn La |
| 34116 | Phường Chiềng Sinh | Xã Chiềng Ngần | Thành phố Sơn La |
| 34208 | Xã Ngọc Chiến | — | — |
| 34210 | Xã Chiềng Lao | Xã Nậm Giôn, Xã Hua Trai | Huyện Mường La |
| 34216 | Xã Mường Bú | Xã Tạ Bú, Xã Mường Chùm | Huyện Mường La |
| 34218 | Xã Chiềng Hoa | Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công | Huyện Mường La |
| 34222 | Xã Mường La | Thị trấn Ít Ong, Xã Mường Trai, Xã Nậm Păm, Xã Chiềng Muôn, Xã Pi Toong, Xã Chiềng San | Huyện Mường La |
| 34256 | Xã Mường Chiên | Xã Cà Nàng, Xã Chiềng Khay | Huyện Quỳnh Nhai |
| 34264 | Xã Mường Sại | Xã Nậm ét | Huyện Quỳnh Nhai |
| 34266 | Xã Mường Giôn | Xã Pá Ma Pha Khinh | Huyện Quỳnh Nhai |
| 34267 | Xã Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Ơn, Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang | Huyện Quỳnh Nhai |
| 34306 | Xã Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu, Xã Phổng Ly, Xã Thôn Mòn, Xã Tòng Lệnh, Xã Chiềng Pấc | Huyện Thuận Châu |
| 34307 | Xã Chiềng La | Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tòng Cọ | Huyện Thuận Châu |
| 34311 | Xã Mường Khiêng | Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười | Huyện Thuận Châu |
| 34318 | Xã Mường É | Xã Phỏng Lập | Huyện Thuận Châu |
| 34322 | Xã Long Hẹ | Xã é Tòng | Huyện Thuận Châu |
| 34324 | Xã Mường Bám | — | — |
| 34325 | Xã Co Mạ | Xã Co Tòng, Xã Pá Lông | Huyện Thuận Châu |
| 34332 | Xã Nậm Lầu | Xã Chiềng Bôm, Xã Púng Tra | Huyện Thuận Châu |
| 34334 | Xã Muổi Nọi | Xã Bon Phặng, Xã Bản Lầm | Huyện Thuận Châu |
| 34335 | Xã Bình Thuận | Xã Phỏng Lái, Xã Chiềng Pha | Huyện Thuận Châu |
| 34406 | Xã Sông Mã | Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Ngựu | Huyện Sông Mã |
| 34407 | Xã Chiềng Khoong | Xã Mường Cai | Huyện Sông Mã |
| 34409 | Xã Nậm Ty | Xã Chiềng Phung | Huyện Sông Mã |
| 34411 | Xã Mường Lầm | Xã Đứa Mòn | Huyện Sông Mã |
| 34412 | Xã Bó Sinh | Xã Pú Pẩu, Xã Chiềng En | Huyện Sông Mã |
| 34417 | Xã Chiềng Sơ | Xã Yên Hưng | Huyện Sông Mã |
| 34419 | Xã Huổi Một | Xã Nậm Mằn | Huyện Sông Mã |
| 34421 | Xã Mường Hung | Xã Chiềng Cang | Huyện Sông Mã |
| 34422 | Xã Chiềng Khương | Xã Mường Sai | Huyện Sông Mã |
| 34456 | Xã Sốp Cộp | Xã Xốp Cộp, Xã Nậm Lạnh, Xã Mường Và | Huyện Sốp Cộp |
| 34458 | Xã Púng Bánh | Xã Sam Kha, Xã Dồm Cang | Huyện Sốp Cộp |
| 34460 | Xã Mường Lèo | — | — |
| 34463 | Xã Mường Lạn | — | — |
| 34508 | Xã Tà Hộc | Xã Nà Bó | Huyện Mai Sơn |
| 34510 | Xã Chiềng Sung | Xã Chiềng Chăn | Huyện Mai Sơn |
| 34513 | Xã Chiềng Mung | Xã Mường Bằng, Xã Mường Bon | Huyện Mai Sơn |
| 34516 | Xã Mường Chanh | Xã Mương Tranh, Xã Chiềng Chung | Huyện Mai Sơn |
| 34518 | Xã Phiêng Cằm | Xã Chiềng Nơi | Huyện Mai Sơn |
| 34520 | Xã Chiềng Mai | Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Ve | Huyện Mai Sơn |
| 34524 | Xã Phiêng Pằn | Xã Chiềng Lương, Xã Nà Ơt | Huyện Mai Sơn |
| 34528 | Xã Mai Sơn | Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi | Huyện Mai Sơn |
| 34606 | Xã Bắc Yên | Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Song Pe, Xã Hồng Ngài | Huyện Bắc Yên |
| 34607 | Xã Tà Xùa | Xã Háng Đồng, Xã Làng Chếu | Huyện Bắc Yên |
| 34609 | Xã Xím Vàng | Xã Hang Chú, Xã Xín Vàng | Huyện Bắc Yên |
| 34611 | Xã Pắc Ngà | Xã Bắc Ngà, Xã Chim Vàn | Huyện Bắc Yên |
| 34616 | Xã Tạ Khoa | Xã Mường Khoa | Huyện Bắc Yên |
| 34618 | Xã Chiềng Sại | Xã Phiêng Kôn | Huyện Bắc Yên |
| 34656 | Xã Yên Châu | Xã Chiềng Đông, Xã Sập Vạt, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Khoi | Huyện Yên Châu |
| 34662 | Xã Yên Sơn | Xã Chiềng On | Huyện Yên Châu |
| 34664 | Xã Phiêng Khoài | — | — |
| 34666 | Xã Chiềng Hặc | Xã Mường Lựm, Xã Tú Nang | Huyện Yên Châu |
| 34667 | Xã Lóng Phiêng | Xã Chiềng Tương | Huyện Yên Châu |
| 34709 | Xã Đoàn Kết | Xã Chiềng Chung | Thị xã Mộc Châu |
| 34711 | Xã Tân Yên | — | — |
| 34717 | Xã Lóng Sập | Xã Chiềng Khừa | Thị xã Mộc Châu |
| 34718 | Xã Chiềng Sơn | Xã Chiềng Xuân, Xã Chiềng Xuân | Thị xã Mộc Châu, Huyện Vân Hồ |
| 34721 | Phường Mộc Sơn | Phường Đông Sang | Thị xã Mộc Châu |
| 34722 | Phường Thảo Nguyên | Phường Cờ Đỏ | Thị xã Mộc Châu |
| 34724 | Phường Vân Sơn | Phường Bình Minh | Thị xã Mộc Châu |
| 34725 | Phường Mộc Châu | Phường Mộc Lỵ, Xã Chiềng Hắc, Phường Mường Sang | Thị xã Mộc Châu |
| 34806 | Xã Vân Hồ | Xã Mường Men, Xã Mường Men, Xã Lóng Luông, Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Chiềng Yên | Thị xã Mộc Châu, Huyện Vân Hồ |
| 34812 | Xã Song Khủa | Xã Liên Hoà, Xã Liên Hoà, Xã Mường Tè, Xã Mường Tè, Xã Quang Minh, Xã Quang Minh | Thị xã Mộc Châu, Huyện Vân Hồ |
| 34815 | Xã Tô Múa | Xã Suối Bàng, Xã Suối Bàng, Xã Chiềng Khoa, Xã Chiền Khoa | Thị xã Mộc Châu, Huyện Vân Hồ |
| 34818 | Xã Xuân Nha | Xã Tân Xuân, Xã Tân Xuân | Thị xã Mộc Châu, Huyện Vân Hồ |
| 34908 | Xã Mường Cơi | Xã Mường Thải, Xã Tân Lang | Huyện Phù Yên |
| 34910 | Xã Suối Tọ | — | — |
| 34916 | Xã Gia Phù | Xã Tường Phù, Xã Suối Bau, Xã Sập Xa | Huyện Phù Yên |
| 34921 | Xã Kim Bon | Xã Đá Đỏ | Huyện Phù Yên |
| 34923 | Xã Tường Hạ | Xã Tường Thượng, Xã Tường Tiến, Xã Tường Phong | Huyện Phù Yên |
| 34930 | Xã Tân Phong | Xã Nam Phong, Xã Bắc Phong | Huyện Phù Yên |
| 34932 | Xã Mường Bang | Xã Mường Lang, Xã Mường Do | Huyện Phù Yên |
| 34933 | Xã Phù Yên | Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Thượng, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tân, Xã Huy Tường | Huyện Phù Yên |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Sơn La chia thành 12 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.