Mã bưu chính Tỉnh Hưng Yên

Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 104 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Hưng Yên — gồm 11 phường, 93 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Hưng Yên là 06-17.

104 đơn vị cấp xã104 đơn vị đã có mãMã bắt đầu bằng 06, 1718 quận, huyện cũ23.957 doanh nghiệp
Mã bưu chính 104 phường, xã, đặc khu thuộc Tỉnh Hưng Yên
Mã bưu chínhPhường, xã, đặc khuSáp nhập từ đơn vị cũThuộc quận, huyện cũ
06106Phường Trần Hưng ĐạoPhường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú XuânThành phố Thái Bình
06119Phường Vũ PhúcPhường Phú Khánh, Xã Vũ Phúc, Xã Song An, Xã Trung An, Xã Nguyên XáThành phố Thái Bình, Huyện Vũ Thư
06122Phường Trần LãmPhường Kỳ Bá, Xã Vũ Chính, Xã Vũ Đông, Xã Tây Sơn, Xã Vũ LạcThành phố Thái Bình, Huyện Kiến Xương
06125Phường Thái BìnhPhường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Hòa, Xã Tân BìnhThành phố Thái Bình, Huyện Vũ Thư
06126Phường Trà LýXã Đông Hòa, Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Dương, Xã Đông Mỹ, Xã Đông ThọThành phố Thái Bình, Huyện Đông Hưng
06206Xã Kiến XươngThị trấn Kiến Xương, Xã Bình Minh, Xã Quang Bình, Xã Quang Minh, Xã Quang TrungHuyện Kiến Xương
06213Xã Lê LợiXã Thống NhấtHuyện Kiến Xương
06216Xã Trà GiangXã Quốc Tuấn, Xã Hồng TháiHuyện Kiến Xương
06222Xã Bình NguyênXã An Bình, Xã Thanh TânHuyện Kiến Xương
06224Xã Quang LịchXã Vũ Lễ, Xã Hòa BìnhHuyện Kiến Xương
06227Xã Vũ QuýXã Vũ Ninh, Xã Vũ An, Xã Vũ Quí, Xã Vũ TrungHuyện Kiến Xương
06229Xã Hồng VũXã Vũ CôngHuyện Kiến Xương
06235Xã Bình ThanhXã Minh Quang, Xã Minh TânHuyện Kiến Xương
06237Xã Bình ĐịnhXã Nam Bình, Xã Hồng TiếnHuyện Kiến Xương
06306Xã Tiền HảiThị trấn Tiền Hải, Xã Vũ Lăng, Xã Tây Lương, Xã Tây Ninh, Xã An NinhHuyện Tiền Hải
06325Xã Ái QuốcXã Tây GiangHuyện Tiền Hải
06338Xã Nam CườngXã Nam Chính, Xã Nam Thịnh, Xã Nam TiếnHuyện Tiền Hải
06341Xã Đông Tiền HảiXã Đông Trà, Xã Đông Long, Xã Đông Xuyên, Xã Đông QuangHuyện Tiền Hải
06342Xã Tây Tiền HảiXã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc HảiHuyện Tiền Hải
06343Xã Nam Tiền HảiXã Nam Hà, Xã Nam Hồng, Xã Nam HảiHuyện Tiền Hải
06344Xã Đồng ChâuXã Đông Hoàng, Xã Đông Minh, Xã Đông Cơ, Xã Đông LâmHuyện Tiền Hải
06345Xã Hưng PhúXã Nam Trung, Xã Nam Hưng, Xã Nam PhúHuyện Tiền Hải
06454Xã Thái ThụyThị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Hải, Xã Thụy LiênHuyện Thái Thụy
06455Xã Thụy AnhXã Thụy Hưng, Xã Dương Phúc, Xã Thụy SơnHuyện Thái Thụy
06456Xã Đông Thụy AnhXã Thụy Trường, Xã Hồng Dũng, Xã An Tân, Xã Thụy XuânHuyện Thái Thụy
06457Xã Bắc Thụy AnhXã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Việt, Xã Thụy VănHuyện Thái Thụy
06458Xã Tây Thụy AnhXã Thụy Ninh, Xã Thụy Chính, Xã Thụy DânHuyện Thái Thụy
06459Xã Nam Thụy AnhXã Thụy Duyên, Xã Thụy Thanh, Xã Thụy PhongHuyện Thái Thụy
06460Xã Thái NinhXã Thái Thượng, Xã Thái Nguyên, Xã Hòa An, Xã Thái HưngHuyện Thái Thụy
06461Xã Đông Thái NinhXã Thái Đô, Xã Thái Xuyên, Xã Mỹ Lộc, Xã Tân HọcHuyện Thái Thụy
06462Xã Bắc Thái NinhXã Dương Hồng Thủy, Xã Thái PhúcHuyện Thái Thụy
06463Xã Tây Thái NinhXã Thái Giang, Xã Sơn HàHuyện Thái Thụy
06464Xã Nam Thái NinhXã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành, Xã Thái ThọHuyện Thái Thụy
06644Xã Quỳnh PhụThị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh HưngHuyện Quỳnh Phụ
06645Xã Minh ThọXã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Thọ, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh MinhHuyện Quỳnh Phụ
06646Xã Nguyễn DuXã Quỳnh Khê, Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh NguyênHuyện Quỳnh Phụ
06647Xã Quỳnh AnXã An Vinh, Xã Đông Hải, Xã Trang Bảo XáHuyện Quỳnh Phụ
06648Xã Ngọc LâmXã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh NgọcHuyện Quỳnh Phụ
06649Xã Đồng BằngXã An Cầu, Xã An ấp, Xã An Quí, Xã An LễHuyện Quỳnh Phụ
06675Xã A SàoXã An Khê, Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An TháiHuyện Quỳnh Phụ
06676Xã Phụ DựcXã An Ninh, Thị trấn An Bài, Xã An Thanh, Xã An Vũ, Xã An MỹHuyện Quỳnh Phụ
06677Xã Tân TiếnXã An Dục, Xã An Tràng, Xã Đồng TiếnHuyện Quỳnh Phụ
06706Xã Hưng HàThị trấn Hưng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Hoà Bình, Xã Minh Khai, Xã Kim Chung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn LangHuyện Hưng Hà
06738Xã Hồng MinhXã Chí Hòa, Xã Minh HòaHuyện Hưng Hà
06741Xã Tiên LaXã Tân Tiến, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh, Xã Thái PhươngHuyện Hưng Hà
06742Xã Lê Quý ĐônXã Hồng An, Xã Minh Tân, Xã Độc LậpHuyện Hưng Hà
06743Xã Thần KhêXã Bắc Sơn, Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi LăngHuyện Hưng Hà
06744Xã Diên HàXã Quang Trung, Xã Duyên Hải, Xã Văn CẩmHuyện Hưng Hà
06745Xã Ngự ThiênXã Cộng Hòa, Xã Canh Tân, Xã Hòa Tiến, Xã Tân HòaHuyện Hưng Hà
06746Xã Long HưngXã Tân Lễ, Thị trấn Hưng Nhân, Xã Liên Hiệp, Xã Tiến Đức, Xã Thái HưngHuyện Hưng Hà
06806Xã Đông HưngThị trấn Đông Hưng, Xã Đông Sơn, Xã Đông La, Xã Nguyên Xá, Xã Đông Hợp, Xã Đông CácHuyện Đông Hưng
06843Xã Đông QuanXã Đông Tân, Xã Đông ÁHuyện Đông Hưng
06850Xã Bắc Đông HưngXã Đông Phương, Xã Đông Cường, Xã Đông XáHuyện Đông Hưng
06851Xã Nam Đông HưngXã Xuân Quang Động, Xã Đông HoàngHuyện Đông Hưng
06852Xã Tiên HưngXã Minh Tân, Xã Hồng Việt, Xã Thăng Long, Xã Hồng BạchHuyện Đông Hưng
06853Xã Đông Tiên HưngXã Phong Dương Tiến, Xã Phú ChâuHuyện Đông Hưng
06854Xã Bắc Tiên HưngXã Liên An Đô, Xã Phú Lương, Xã Mê Linh, Xã Lô GiangHuyện Đông Hưng
06855Xã Nam Tiên HưngXã Liên Hoa, Xã Trọng Quan, Xã Hồng Giang, Xã Minh PhúHuyện Đông Hưng
06856Xã Bắc Đông QuanXã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông VinhHuyện Đông Hưng
06906Xã Vũ ThưThị trấn Vũ Thư, Xã Minh Khai, Xã Dũng Nghĩa, Xã Minh Quang, Xã Tam Quang, Xã Hòa BìnhHuyện Vũ Thư
06936Xã Thư TrìXã Hiệp Hòa, Xã Song Lãng, Xã Minh LãngHuyện Vũ Thư
06937Xã Tân ThuậnXã Tân Lập, Xã Bách Thuận, Xã Tự TânHuyện Vũ Thư
06938Xã Thư VũXã Vũ Hội, Xã Việt Thuận, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ VânHuyện Vũ Thư
06939Xã Vũ TiênXã Vũ Đoài, Xã Duy Nhất, Xã Hồng PhongHuyện Vũ Thư
06940Xã Vạn XuânXã Hồng Lý, Xã Đồng Thanh, Xã Xuân Hòa, Xã Việt HùngHuyện Vũ Thư
17110Phường Hồng ChâuXã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh, Xã Hoàng HanhThành Phố Hưng Yên, Huyện Tiên Lữ
17121Xã Tân HưngXã Phương Nam, Xã Thủ SỹThành Phố Hưng Yên, Huyện Tiên Lữ
17123Phường Phố HiếnPhường Hiến Nam, Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên PhươngThành Phố Hưng Yên
17124Phường Sơn NamPhường Lam Sơn, Xã Bảo Khê, Xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Xã Hùng Cường, Xã Hùng CườngThành Phố Hưng Yên, Huyện Kim Động
17221Xã Tiên LữXã Hải Thắng, Xã Thiện Phiến, Xã Thụy LôiHuyện Tiên Lữ
17222Xã Hoàng Hoa ThámThị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An ViênHuyện Tiên Lữ
17223Xã Tiên HoaXã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương ChínhHuyện Tiên Lữ
17309Xã Quang HưngThị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân, Xã Tống PhanHuyện Phù Cừ
17311Xã Đoàn ĐàoXã Phan Sào Nam, Xã Minh HoàngHuyện Phù Cừ
17315Xã Tiên TiếnXã Đình Cao, Xã Nhật QuangHuyện Phù Cừ
17319Xã Tống TrânXã Tam Đa, Xã Nguyên HòaHuyện Phù Cừ
17406Xã Ân ThiThị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa ThámHuyện Ân Thi
17414Xã Xuân TrúcXã Vân Du, Xã Quảng LãngHuyện Ân Thi
17420Xã Nguyễn TrãiXã Đa Lộc, Xã Đặng Lễ, Xã Cẩm NinhHuyện Ân Thi
17425Xã Hồng QuangXã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ LễHuyện Ân Thi
17427Xã Phạm Ngũ LãoXã Phù Ủng, Xã Bắc Sơn, Xã Bãi Sậy, Xã Đào DươngHuyện Ân Thi
17519Phường Mỹ HàoPhường Bần Yên Nhân, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá, Phường Nhân HòaThị xã Mỹ Hào
17520Phường Đường HàoPhường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Ngọc Lâm, Xã Hưng LongThị xã Mỹ Hào
17521Phường Thượng HồngXã Dương Quang, Xã Hòa Phong, Phường Bạch Sam, Phường Minh ĐứcThị xã Mỹ Hào
17606Xã Như QuỳnhThị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Đình Dù, Xã Trưng Trắc, Xã Lạc HồngHuyện Văn Lâm
17607Xã Lạc ĐạoXã Chỉ Đạo, Xã Minh HảiHuyện Văn Lâm
17609Xã Đại ĐồngXã Việt Hưng, Xã Lương TàiHuyện Văn Lâm
17656Xã Văn GiangThị trấn Văn Giang, Xã Liên Nghĩa, Xã Tân TiếnHuyện Văn Giang
17659Xã Phụng CôngXã Xuân Quan, Xã Cửu CaoHuyện Văn Giang
17660Xã Nghĩa TrụXã Long Hưng, Xã Vĩnh KhúcHuyện Văn Giang
17666Xã Mễ SởXã Thắng Lợi, Xã Bình MinhHuyện Văn Giang, Huyện Khoái Châu
17706Xã Yên MỹThị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập, Xã Trung Hòa, Xã Tân MinhHuyện Yên Mỹ
17707Xã Nguyễn Văn LinhXã Ngọc Long, Xã Liêu XáHuyện Yên Mỹ
17712Xã Hoàn LongXã Đồng Than, Xã Đông TảoHuyện Yên Mỹ, Huyện Khoái Châu
17716Xã Việt YênXã Thanh Long, Xã Yên PhúHuyện Yên Mỹ
17806Xã Khoái ChâuThị trấn Khoái Châu, Xã Đông Kết, Xã Liên Khê, Xã Phùng HưngHuyện Khoái Châu
17826Xã Chí MinhXã Thuần Hưng, Xã Nguyễn HuệHuyện Khoái Châu
17831Xã Triệu Việt VươngXã Phạm Hồng Thái, Xã Ông Đình, Xã Tân Dân, Xã An VĩHuyện Khoái Châu
17832Xã Việt TiếnXã Dân Tiến, Xã Đồng Tiến, Xã Việt HòaHuyện Khoái Châu
17833Xã Châu NinhXã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh, Xã Đại TậpHuyện Khoái Châu
17906Xã Lương BằngThị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên HồngHuyện Kim Động
17907Xã Nghĩa DânXã Toàn Thắng, Xã Vĩnh Xá, Xã Đồng ThanhHuyện Kim Động
17918Xã Đức HợpXã Phú Thọ , Xã Mai ĐộngHuyện Kim Động
17922Xã Hiệp CườngXã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Ngọc ThanhHuyện Kim Động

Quận, huyện cũ của Tỉnh Hưng Yên

Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Hưng Yên chia thành 18 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.

Huyện Hưng Hà8Huyện Khoái Châu7Huyện Kim Động5Huyện Kiến Xương10Huyện Phù Cừ4Huyện Quỳnh Phụ9Huyện Thái Thụy11Huyện Tiên Lữ5Huyện Tiền Hải8Huyện Văn Giang4Huyện Văn Lâm3Huyện Vũ Thư8Huyện Yên Mỹ4Huyện Ân Thi5Huyện Đông Hưng10Thành Phố Hưng Yên4Thành phố Thái Bình5Thị xã Mỹ Hào3

Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Hưng Yên

Mã bưu chính Tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Hưng Yên bắt đầu bằng 06, 17 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 06-17. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Hưng Yên hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường, 93 xã. Trong đó 104 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Hưng Yên tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 18 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.

Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Hưng Yên

  • Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
  • Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
  • Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
  • Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.

Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ