Phụ lục V ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Phụ lục này có 494 mã hiệu định mức chia thành 3 loại công tác.
Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo
| Cấp địa hình | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 1,1 | 1,2 |
Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo
| Cấp hạng đo lún | III | II | I | Đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Hệ số | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,3 |
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
| Mã hiệu | Nội dung |
|---|---|
| THUYẾT MINH | |
| CHƯƠNG I: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG | |
| DA.01000 | Thí nghiệm xi măng |
| DA.02000 | Thí nghiệm cát |
| DA.03000 | Thí nghiệm đá dăm (sỏi) |
| DA.04000 | Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệu bê tông (Thí nghiệm Soundness) |
| DA.05100 | Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát |
| DA.05200 | Thí nghiệm phản ứng alkali của cốt liệu đá, cát (Phương pháp thanh vữa) |
| DA.06000 | Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá, gạch |
| DA.07000 | Thiết kế mác bê tông |
| DA.08000 | Thiết kế mác vữa |
| DA.09000 | Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông trong phòng thí nghiệm |
| DA.10000 | Ép mẫu bê tông, mẫu vữa |
| DA.11100 | Thí nghiệm bê tông nặng |
| DA.11200 | Thí nghiệm bê tông đầm lăn |
| DA.12000 | Thí nghiệm vôi xây dựng |
| DA.13000 | Thí nghiệm vữa xây dựng |
| DA.14000 | Thí nghiệm gạch xây đất sét nung |
| DA.15000 | Thí nghiệm gạch lát xi măng |
| DA.16000 | Thí nghiệm gạch chịu lủa |
| DA.17000 | Thí nghiệm ngói sét nung |
| DA.18000 | Thí nghiệm ngói xi măng cát |
| DA.19000 | Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên và đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ |
| DA.20000 | Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông |
| DA.21000 | Thí nghiệm ngói fibro xi măng, xicaday |
| DA.22000 | Thí nghiệm sứ vệ sinh |
| DA.23000 | Thí nghiệm kính xây dựng |
| DA.24000 | Thí nghiệm cơ lý gỗ |
| DA.25000 | Thí nghiệm phân tích vật liệu bitum |
| DA.26000 | Thí nghiệm nhựa đường polime |
| DA.27000 | Thí nghiệm mastic |
| DA.28000 | Thí nghiệm bê tông nhựa |
| DA.29000 | Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa |
| DA.30000 | Thí nghiệm bê tông nhựa tái chế |
| DA.31000 | Thí nghiệm tính năng cơ lý màng sơn |
| DA.32000 | Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên nền bê tông, gỗ, thép và tôn |
| DA.33000 | Thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính |
| DA.34000 | Thí nghiệm kéo thép tròn, thép dẹt, cường độ, độ dãn dài |
| DA.35000 | Thí nghiệm kéo mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, độ bền mối hàn |
| DA.36000 | Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt, mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, góc uốn |
| DA.37000 | Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốn |
| DA.38000 | Thí nghiệm kéo thép ống nguyên và thép ống có mối hàn |
| DA.39000 | Thí nghiệm mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹt |
| DA.40000 | Thí nghiệm kéo cáp dự ứng lực |
| DA.41000 | Thí nghiệm phá hủy bu lông |
| DA.42000 | Thí nghiệm nhổ bu lông tại hiện trường |
| DA.43000 | Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa |
| DA.44000 | Thí nghiệm ống và phụ tùng bằng gang |
| DA.45000 | Thí nghiệm vải địa kỹ thuật |
| DA.46000 | Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định hình |
| DA.47000 | Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao |
| DA.48000 | Thí nghiệm phân tích than |
| DA.49000 | Thí nghiệm đo hệ số dẫn nhiệt, cách âm của vật liệu xây dựng |
| DA.50000 | Thí nghiệm bentonite |
| DA.51000 | Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông khí chưng áp (AAC) |
| DA.52000 | Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông nhẹ, khí không chưng áp |
| DA.53000 | Thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co |
| DA.54000 | Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ |
| DA.55000 | Thí nghiệm bột bả tường gốc xi măng pooc lăng |
Bảng dài 105 dòng, đang hiển thị 60 dòng đầu.