Định mức DA.55002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bột bả gốc xi măng pooc lăng (Xác định thời gian đông kết): 0,38 kwh điện năng, 0,7 công nhân công nhóm 4, 0,063 ca máy trộn xi măng 5l.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.55002 cần: 38 kwh điện năng; 70 công nhân công nhóm 4; 6,3 ca máy trộn xi măng 5l; 26,3 ca dụng cụ vicat.
Thuộc nhóm công tác DA.55000 — Thí Nghiệm Bột Bả Tường Gốc Xi Măng Pooc Lăng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 0,38 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,70 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn xi măng 5l | ca | 0,063 |
| Dụng cụ Vicat | ca | 0,263 |
| Cân kỹ thuật | ca | 0,031 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.55002 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.55002 | Xác định thời gian đông kết | mã đang xem |
| DA.55001 | Xác định độ mịn | -69,6% |
| DA.55003 | Xác định độ giữ nước | -34,3% |
| DA.55004 | Xác định độ cứng bề mặt | -72,9% |
| DA.55005 | Xác định cường độ bám dính theo điều kiện chuẩn | -70,4% |
| DA.55006 | Xác định cường độ bám dính sau 72h ngâm nước | -64,7% |
| DA.55007 | Xác định cường độ bám dính sau khi thử chu kỳ sốc nhiệt | +1.363,9% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.