Định mức DA.55003 — Thí nghiệm bột bả gốc xi măng pooc lăng — Xác định độ giữ nước

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí

Định mức DA.55003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bột bả gốc xi măng pooc lăng (Xác định độ giữ nước): 0,1 kwh điện năng, 9 tờ giấy lọc, 0,45 công nhân công nhóm 4.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.55003 cần: 10 kwh điện năng; 900 tờ giấy lọc; 45 công nhân công nhóm 4; 12,2 ca cân kỹ thuật.

Thuộc nhóm công tác DA.55000 — Thí Nghiệm Bột Bả Tường Gốc Xi Măng Pooc Lăng.

Bảng hao phí định mức DA.55003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh0,10
Giấy lọctờ9,0
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,45
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,122
Máy hút chân khôngca0,122
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.550

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.55003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.55003Xác định độ giữ nướcmã đang xem
DA.55001Xác định độ mịn -53,7%
DA.55002Xác định thời gian đông kết +52,3%
DA.55004Xác định độ cứng bề mặt -58,8%
DA.55005Xác định cường độ bám dính theo điều kiện chuẩn -54,9%
DA.55006Xác định cường độ bám dính sau 72h ngâm nước -46,3%
DA.55007Xác định cường độ bám dính sau khi thử chu kỳ sốc nhiệt +2.129,5%

Xem nguyên bảng DA.550 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.55003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.55003

Mã định mức DA.55003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.55003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bột bả gốc xi măng pooc lăng (Xác định độ giữ nước): 0,1 kwh điện năng, 9 tờ giấy lọc, 0,45 công nhân công nhóm 4.
Định mức DA.55003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.55003 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.55003 cần: 10 kwh điện năng; 900 tờ giấy lọc; 45 công nhân công nhóm 4; 12,2 ca cân kỹ thuật.
Mã DA.55003 khác gì các mã cùng bảng DA.550?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xác định độ giữ nước"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.55001 thấp hơn 53.7%, mã DA.55002 cao hơn 52.3%, mã DA.55004 thấp hơn 58.8%.
Thành phần công việc của định mức DA.55003 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.55003 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.55003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ