Định mức DB.28001 quy định hao phí cho 1 điểm đo xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm (Số lượng): 0,25 hộp keo dính chuyên dụng, 1 tờ giấy ráp, 0,05 viên đá mài.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 điểm đo theo mã DB.28001 cần: 25 hộp keo dính chuyên dụng; 100 tờ giấy ráp; 5 viên đá mài; 25 kg dây thép không gỉ.
Thuộc nhóm công tác DB.28000 — Xác Định Độ Võng Do Hoạt Tải Đặt Tĩnh Của Dầm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 điểm đo |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Keo dính chuyên dụng | hộp | 0,25 |
| Giấy ráp | tờ | 1,0 |
| Đá mài | viên | 0,05 |
| Dây thép không gỉ | kg | 0,25 |
| Axeton | lít | 0,1 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 0,06 |
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,55 |
| Máy thi công | ||
| Thiết bị đo chuyển vị Indicator | ca | 1,18 |
| Máy phát điện 5kW | ca | 0,04 |
| Máy bộ đàm | ca | 0,16 |
| Máy khác | % | 10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm;
- Tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.