Định mức DB.24001 quy định hao phí cho hệ thống đo điện trở nối đất hệ thống trình (Số lượng): 0,02 cọc cọc thép, 1,5 công nhân công nhóm 4, 0,75 ca máy đo điện trở tiếp địa.
Thi công khối lượng gấp 100 lần hệ thống theo mã DB.24001 cần: 2 cọc cọc thép; 150 công nhân công nhóm 4; 75 ca máy đo điện trở tiếp địa.
Thuộc nhóm công tác DB.24000 — Công Tác Đo Điện Trở Nối Đất Hệ Thống Chống Sét Công Trình.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /hệ thống |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc thép | cọc | 0,02 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,5 |
| Máy thi công | ||
| Máy đo điện trở tiếp địa | ca | 0,75 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình;
- Tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.