Định mức DB.23007 — Đo lún công trình — Số điểm đo của một chu kỳ (n) 35<n≤40

Phụ lục VLoại DBĐơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí

Định mức DB.23007 quy định hao phí cho 1 chu kỳ đo đo lún công trình (Số điểm đo của một chu kỳ (n) 35<n≤40): 48 cọc cọc mốc đo lún, 1 m giấy, 19,66 công kỹ sư.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chu kỳ đo theo mã DB.23007 cần: 4.800 cọc cọc mốc đo lún; 100 m giấy; 1.966 công kỹ sư; 1.770 công nhân công nhóm 4.

Thuộc nhóm công tác DB.23000 — Công Tác Đo Lún Công Trình.

Bảng hao phí định mức DB.23007

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chu kỳ đo
Vật liệu
Cọc mốc đo lúncọc48,0
Giấym1,0
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông19,66
Nhân công nhóm 4công17,70
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tửca0,49
Máy thủy bình điện tửca3,51
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chu kỳ đo
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DB.230

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DB.23007 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DB.23007Số điểm đo của một chu kỳ (n) 35<n≤40mã đang xem
DB.23001Số điểm đo của một chu kỳ (n) n<10 -75,1%
DB.23002Số điểm đo của một chu kỳ (n) 10<n ≤15 -64,1%
DB.23003Số điểm đo của một chu kỳ (n) 15<n ≤20 -51,6%
DB.23004Số điểm đo của một chu kỳ (n) 20<n ≤25 -39,1%
DB.23005Số điểm đo của một chu kỳ (n) 25<n ≤30 -25,0%
DB.23006Số điểm đo của một chu kỳ (n) 30<n ≤35 -12,5%
DB.23008Số điểm đo của một chu kỳ (n) 40<n≤45 +12,5%
DB.23009Số điểm đo của một chu kỳ (n) 45<n≤50 +25,0%

Xem nguyên bảng DB.230 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo lún công trình;

- Tiến hành đo lún công trình theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DB.23007 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DB.23007

Mã định mức DB.23007 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DB.23007 quy định hao phí cho 1 chu kỳ đo đo lún công trình (Số điểm đo của một chu kỳ (n) 35
Định mức DB.23007 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DB.23007 được lập cho 1 chu kỳ đo. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chu kỳ đo theo mã DB.23007 cần: 4.800 cọc cọc mốc đo lún; 100 m giấy; 1.966 công kỹ sư; 1.770 công nhân công nhóm 4.
Mã DB.23007 khác gì các mã cùng bảng DB.230?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số điểm đo của một chu kỳ (n) 35
Thành phần công việc của định mức DB.23007 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo lún công trình; - Tiến hành đo lún công trình theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả. Tiếp theo
Định mức DB.23007 được quy định ở văn bản nào?
Mã DB.23007 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ