Định mức DC.02006 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cơ lý hóa của đất phòng thí nghiệm (Sức chống cắt trên máy cắt phẳng): 0,05 kwh điện năng, 0,015 cái dao vòng, 0,005 cái khay men.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DC.02006 cần: 5 kwh điện năng; 1,5 cái dao vòng; 0,5 cái khay men; 10 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác DC.02000 — Thí Nghiệm Cơ Lý Hóa Của Đất Trong Phòng Thí Nghiệm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 0,05 |
| Dao vòng | cái | 0,015 |
| Khay men | cái | 0,005 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,1 |
| Máy thi công | ||
| Cân kỹ thuật | ca | 0,063 |
| Máy cắt phẳng | ca | 0,063 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DC.02006 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DC.02006 | Sức chống cắt trên máy cắt phẳng | mã đang xem |
| DC.02001 | Khối lượng riêng | +1.179,2% |
| DC.02002 | Độ ẩm, độ hút ẩm | +414,2% |
| DC.02003 | Giới hạn dẻo, giới hạn chảy | +533,2% |
| DC.02004 | Thành phần hạt | +671,2% |
| DC.02005 | Hàm lượng hữu cơ mất khi nung | +1.690,3% |
| DC.02007 | Tính nén lún trong điều kiện không nở hông | +1.675,7% |
| DC.02008 | Độ chặt tiêu chuẩn | +1.174,8% |
| DC.02009 | Khối thể tích (dung trọng) | +158,8% |
| DC.02010 | Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời | +65,9% |
| DC.02011 | Thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông | +2.031,4% |
| DC.02012 | Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ UU | +7.028,3% |
| DC.02013 | Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CU | +14.152,2% |
| DC.02014 | Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CD | +28.408,8% |
| DC.02015 | Hàm lượng nhôm ôxít (Al2O3) | +118,6% |
| DC.02016 | Hàm lượng sắt III ôxít (Fe2O3) | +90,7% |
| DC.02017 | Hàm lượng Canxi ôxít (CaO) | +212,8% |
| DC.02018 | Hàm lượng Magie ôxít (MgO) | +185,0% |
| DC.02019 | Hàm lượng Silic Dioxit (SiO2) trong đất sét | +1.788,9% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo