Định mức DC.02013 — Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng nghiệm — Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CU

Phụ lục VLoại DCĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu11 dòng hao phí

Định mức DC.02013 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng nghiệm (Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CU): 22,9 kwh điện năng, 0,08 cái ống lấy mẫu, 0,02 cái khay men.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DC.02013 cần: 2.290 kwh điện năng; 8 cái ống lấy mẫu; 2 cái khay men; 4 cái cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm.

Thuộc nhóm công tác DC.02000 — Thí Nghiệm Cơ Lý Hóa Của Đất Trong Phòng Thí Nghiệm.

Bảng hao phí định mức DC.02013

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh22,90
Ống lấy mẫucái0,08
Khay mencái0,02
Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mmcái0,04
Phễu thuỷ tinhcái0,04
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 4công17,5
Máy thi công
Cân phân tíchca8,0
Máy chưng cất nướcca4,57
Máy nén 3 trụcca2,14
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DC.020

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DC.02013 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DC.02013Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CUmã đang xem
DC.02001Khối lượng riêng -91,0%
DC.02002Độ ẩm, độ hút ẩm -96,4%
DC.02003Giới hạn dẻo, giới hạn chảy -95,6%
DC.02004Thành phần hạt -94,6%
DC.02005Hàm lượng hữu cơ mất khi nung -87,4%
DC.02006Sức chống cắt trên máy cắt phẳng -99,3%
DC.02007Tính nén lún trong điều kiện không nở hông -87,5%
DC.02008Độ chặt tiêu chuẩn -91,1%
DC.02009Khối thể tích (dung trọng) -98,2%
DC.02010Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời -98,8%
DC.02011Thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông -85,0%
DC.02012Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ UU -50,0%
DC.02014Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CD +100,0%
DC.02015Hàm lượng nhôm ôxít (Al2O3) -98,5%
DC.02016Hàm lượng sắt III ôxít (Fe2O3) -98,7%
DC.02017Hàm lượng Canxi ôxít (CaO) -97,8%
DC.02018Hàm lượng Magie ôxít (MgO) -98,0%
DC.02019Hàm lượng Silic Dioxit (SiO2) trong đất sét -86,7%

Xem nguyên bảng DC.020 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Quy định áp dụng định mức: Định mức DC.02007 quy định cho nén thông thường, nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh thì hao phí định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,25;

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DC.02013 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DC.02013

Mã định mức DC.02013 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DC.02013 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng nghiệm (Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CU): 22,9 kwh điện năng, 0,08 cái ống lấy mẫu, 0,02 cái khay men.
Định mức DC.02013 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DC.02013 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DC.02013 cần: 2.290 kwh điện năng; 8 cái ống lấy mẫu; 2 cái khay men; 4 cái cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm.
Mã DC.02013 khác gì các mã cùng bảng DC.020?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CU"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DC.02001 thấp hơn 91%, mã DC.02002 thấp hơn 96.4%, mã DC.02003 thấp hơn 95.6%.
Thành phần công việc của định mức DC.02013 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo Quy định áp dụng định mức: Định mức DC.02007 quy định cho nén thông thường, nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh thì hao phí định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,25; Tiếp theo Tiếp theo
Định mức DC.02013 được quy định ở văn bản nào?
Mã DC.02013 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ