Định mức DC.05003 quy định hao phí cho 01 chỉ tiêu thí nghiệm đầm nèn (Đầm nén cải tiến PP II-A): 0,033 bộ cối chế mẫu nhỏ kt 101,6x116,43mm, 1,85 kwh điện năng, 1,305 công nhân công nhóm 4.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 01 chỉ tiêu theo mã DC.05003 cần: 3,3 bộ cối chế mẫu nhỏ kt 101,6x116,43mm; 185 kwh điện năng; 130,5 công nhân công nhóm 4; 5,8 ca máy đầm.
Thuộc nhóm công tác DC.05000 — Thí Nghiệm Đầm Nén.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /01 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cối chế mẫu nhỏ KT 101,6x116,43mm | bộ | 0,033 |
| Điện năng | kwh | 1,85 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,305 |
| Máy thi công | ||
| Máy đầm | ca | 0,058 |
| Kích tháo mẫu | ca | 0,042 |
| Cân phân tích | ca | 0,338 |
| Cân kỹ thuật | ca | 0,321 |
| Tủ sấy | ca | 0,197 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DC.05003 làm mốc.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.