DC.05001
Bảng DC.050 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 01 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DC.05001Đầm nén tiêu chuẩn PP I-A | DC.05002Đầm nén tiêu chuẩn PP I-D | DC.05003Đầm nén cải tiến PP II-A | DC.05004Đầm nén cải tiến PP II-D | ||
| Vật liệu | |||||
| Cối chế mẫu nhỏ KT 101,6x116,43mm | bộ | 0,020 | — | 0,033 | — |
| Điện năng | kwh | 1,76 | 2,63 | 1,85 | 2,84 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Cối chế mẫu lớn KT 152,4x116,43mm | bộ | — | 0,045 | — | 0,075 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,240 | 1,378 | 1,305 | 1,450 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đầm | ca | 0,035 | 0,079 | 0,058 | 0,131 |
| Kích tháo mẫu | ca | 0,025 | 0,056 | 0,042 | 0,094 |
| Cân phân tích | ca | 0,338 | 0,338 | 0,338 | 0,338 |
| Cân kỹ thuật | ca | 0,321 | 0,338 | 0,321 | 0,338 |
| Tủ sấy | ca | 0,197 | 0,281 | 0,197 | 0,281 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.