Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình

Phụ lục III ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Phụ lục này có 2.159 mã hiệu định mức chia thành 4 loại công tác.

2.159 mã hiệu6 bảng tra

Loại công tác trong phụ lục III

Bảng tra, hệ số và định mức tỷ lệ

Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt độ sâu > 1,2m.

Đơn vị tính: 1bộ

Điều kiện lắp đặtĐộ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
≤ 2,5≤ 3,5≤ 4,5≤ 5,5≤ 7,0≤ 8,5
Hệ số điều chỉnh1,061,081,141,211,281,34
Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt ở độ cao > 6,0m.

Đơn vị tính: 1bộ

Điều kiện lắp đặtĐộ cao lớn hơn quy định (m)Độ cao lớn hơn quy định (m)Độ cao lớn hơn quy định (m)Độ cao lớn hơn quy định (m)
≤ 6,5≤ 8,5≤ 10,5≤ 12,5
Hệ số điều chỉnh1,081,141,211,28
Bảng 3. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Đơn vị tính: 1bộ

Loại ốngChiều dài ống (m)Chiều dài ống (m)Chiều dài ống (m)Chiều dài ống (m)Chiều dài ống (m)Chiều dài ống (m)
4,06,07,08,09,012,0
Ống thép các loại1,56-0,880,810,690,50
Ống nhựa nối măng sông1,921,23--0,850,62
Ống nhựa nối miệng bát1,56-0,880,81--
Bảng 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Đơn vị tính: 1bộ

Loại ốngChiều dài ống (m)Chiều dài ống (m)Chiều dài ống (m)Chiều dài ống (m)Chiều dài ống (m)Chiều dài ống (m)
4,06,07,08,09,012,0
Ống thép các loại1,15-0,970,950,890,87
Ống nhựa nối măng sông1,201,05--0,890,91
Ống nhựa nối miệng bát1,15-0,970,95--
Bảng 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Đơn vị tính: 5 tủ

Cấp đáTên các loại đá
Đặc biệt- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt. - Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.
- Đá Quắczit các loại. - Đá Côranhđông. - Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá
I- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.
II- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô - Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ.
- Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.
III- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup. - Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi.
- Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ - Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét. - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô.
IV- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit - Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa. - Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh. - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần. - Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit hoá.
Bảng 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Đơn vị tính: 5 tủ

Mã hiệuNội dung
THUYẾT MINH
CHƯƠNG I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
BA.11000Lắp đặt quạt các loại
BA.11100Lắp đặt quạt điện
BA.11200Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió
BA.11300Lắp đặt quạt ly tâm
BA.12000Lắp đặt máy điều hoà không khí (Điều hoà cục bộ)
BA.12100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục
BA.13000Lắp đặt các loại đèn
BA.13100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp
BA.13200Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m
BA.13300Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m
BA.13400Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m
BA.13500Lắp đặt các loại đèn chùm
BA.13600Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác
BA.14000Lắp đặt ống, máng bảo hộ dây dẫn
BA.14100Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn
BA.14200Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn
BA.14300Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn
BA.14400Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
BA.15000Lắp đặt phụ kiện đường dây
BA.15100Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường
BA.15200Lắp đặt các loại sứ hạ thế
BA.15300Lắp đặt puli
BA.15400Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat
BA.16000Kéo dải các loại dây dẫn
BA.16100Lắp đặt dây đơn
BA.16200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
BA.16300Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
BA.16400Lắp đặt dây dẫn 4 ruột
BA.17000Lắp đặt các loại thiết bị đóng ngắt
BA.17100Lắp công tắc
BA.17200Lắp ổ cắm
BA.17300Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp
BA.17400Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều
BA.17500Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều
BA.18000Lắp đặt các loại thiết bị đo lường bảo vệ
BA.18100Lắp đặt các loại đồng hồ
BA.18200Lắp đặt các automat loại 1 pha
BA.18300Lắp đặt các automat loại 3 pha
BA.18400Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy
BA.18500Lắp đặt công tơ điện
BA.18600Lắp đặt chuông điện
BA.19000Hệ thống chống sét
BA.19100Gia công và đóng cọc chống sét
BA.19200Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
BA.19300Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
BA.19400Gia công các kim thu sét
BA.19500Lắp đặt kim thu sét
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
BA.20000Lắp đặt cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn
BA.21000Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và cột ngang
BA.22000Lắp đặt chụp đầu cột
BA.23000Lắp đặt cần đèn các loại
BA.23100Lắp đặt cần đèn D60
BA.23200Lắp đặt cần đèn chữ S
BA.23300Lắp đặt choá đèn, chao cao áp
BA.24000Lắp đặt các loại xà, sứ

Bảng dài 291 dòng, đang hiển thị 60 dòng đầu.

Mã hiệu định mức trong phụ lục III

Đường kính BE (mm) 1000Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1100Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1200Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1400Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1500Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1600Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1800Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 2000Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Loại pu li Sứ kẹp TườngĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Loại pu li Sứ kẹp TrầnĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Loại pu li ≤30x30 TườngĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Loại pu li ≤30x30 TrầnĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Loại pu li ≥35x35 TườngĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Loại pu li ≥35x35 TrầnĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 40Đơn vị tính: cặp bích8 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 50Đơn vị tính: cặp bích8 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 75Đơn vị tính: cặp bích8 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 100Đơn vị tính: cặp bích8 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 150Đơn vị tính: cặp bích10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 200Đơn vị tính: cặp bích10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 250Đơn vị tính: cặp bích10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 300Đơn vị tính: cặp bích11 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 350Đơn vị tính: cặp bích11 dòng hao phí

Các phụ lục khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ