Phụ lục III ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Phụ lục này có 2.159 mã hiệu định mức chia thành 4 loại công tác.
Đơn vị tính: 1bộ
| Điều kiện lắp đặt | Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m) | Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m) | Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m) | Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m) | Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m) | Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ≤ 2,5 | ≤ 3,5 | ≤ 4,5 | ≤ 5,5 | ≤ 7,0 | ≤ 8,5 | |
| Hệ số điều chỉnh | 1,06 | 1,08 | 1,14 | 1,21 | 1,28 | 1,34 |
Đơn vị tính: 1bộ
| Điều kiện lắp đặt | Độ cao lớn hơn quy định (m) | Độ cao lớn hơn quy định (m) | Độ cao lớn hơn quy định (m) | Độ cao lớn hơn quy định (m) |
|---|---|---|---|---|
| ≤ 6,5 | ≤ 8,5 | ≤ 10,5 | ≤ 12,5 | |
| Hệ số điều chỉnh | 1,08 | 1,14 | 1,21 | 1,28 |
Đơn vị tính: 1bộ
| Loại ống | Chiều dài ống (m) | Chiều dài ống (m) | Chiều dài ống (m) | Chiều dài ống (m) | Chiều dài ống (m) | Chiều dài ống (m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4,0 | 6,0 | 7,0 | 8,0 | 9,0 | 12,0 | |
| Ống thép các loại | 1,56 | - | 0,88 | 0,81 | 0,69 | 0,50 |
| Ống nhựa nối măng sông | 1,92 | 1,23 | - | - | 0,85 | 0,62 |
| Ống nhựa nối miệng bát | 1,56 | - | 0,88 | 0,81 | - | - |
Đơn vị tính: 1bộ
| Loại ống | Chiều dài ống (m) | Chiều dài ống (m) | Chiều dài ống (m) | Chiều dài ống (m) | Chiều dài ống (m) | Chiều dài ống (m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4,0 | 6,0 | 7,0 | 8,0 | 9,0 | 12,0 | |
| Ống thép các loại | 1,15 | - | 0,97 | 0,95 | 0,89 | 0,87 |
| Ống nhựa nối măng sông | 1,20 | 1,05 | - | - | 0,89 | 0,91 |
| Ống nhựa nối miệng bát | 1,15 | - | 0,97 | 0,95 | - | - |
Đơn vị tính: 5 tủ
| Cấp đá | Tên các loại đá |
|---|---|
| Đặc biệt | - Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt. - Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. |
| - Đá Quắczit các loại. - Đá Côranhđông. - Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá | |
| I | - Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng. |
| II | - Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô - Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ. |
| - Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít. | |
| III | - Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup. - Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi. |
| - Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ - Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét. - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô. | |
| IV | - Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit - Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa. - Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh. - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất. |
| - Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần. - Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit hoá. |
Đơn vị tính: 5 tủ
| Mã hiệu | Nội dung |
|---|---|
| THUYẾT MINH | |
| CHƯƠNG I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH | |
| LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH | |
| BA.11000 | Lắp đặt quạt các loại |
| BA.11100 | Lắp đặt quạt điện |
| BA.11200 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió |
| BA.11300 | Lắp đặt quạt ly tâm |
| BA.12000 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (Điều hoà cục bộ) |
| BA.12100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục |
| BA.13000 | Lắp đặt các loại đèn |
| BA.13100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp |
| BA.13200 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m |
| BA.13300 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m |
| BA.13400 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m |
| BA.13500 | Lắp đặt các loại đèn chùm |
| BA.13600 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác |
| BA.14000 | Lắp đặt ống, máng bảo hộ dây dẫn |
| BA.14100 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn |
| BA.14200 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn |
| BA.14300 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn |
| BA.14400 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn |
| BA.15000 | Lắp đặt phụ kiện đường dây |
| BA.15100 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường |
| BA.15200 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế |
| BA.15300 | Lắp đặt puli |
| BA.15400 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat |
| BA.16000 | Kéo dải các loại dây dẫn |
| BA.16100 | Lắp đặt dây đơn |
| BA.16200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột |
| BA.16300 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột |
| BA.16400 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột |
| BA.17000 | Lắp đặt các loại thiết bị đóng ngắt |
| BA.17100 | Lắp công tắc |
| BA.17200 | Lắp ổ cắm |
| BA.17300 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp |
| BA.17400 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều |
| BA.17500 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều |
| BA.18000 | Lắp đặt các loại thiết bị đo lường bảo vệ |
| BA.18100 | Lắp đặt các loại đồng hồ |
| BA.18200 | Lắp đặt các automat loại 1 pha |
| BA.18300 | Lắp đặt các automat loại 3 pha |
| BA.18400 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy |
| BA.18500 | Lắp đặt công tơ điện |
| BA.18600 | Lắp đặt chuông điện |
| BA.19000 | Hệ thống chống sét |
| BA.19100 | Gia công và đóng cọc chống sét |
| BA.19200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất |
| BA.19300 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà |
| BA.19400 | Gia công các kim thu sét |
| BA.19500 | Lắp đặt kim thu sét |
| LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG | |
| BA.20000 | Lắp đặt cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn |
| BA.21000 | Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và cột ngang |
| BA.22000 | Lắp đặt chụp đầu cột |
| BA.23000 | Lắp đặt cần đèn các loại |
| BA.23100 | Lắp đặt cần đèn D60 |
| BA.23200 | Lắp đặt cần đèn chữ S |
| BA.23300 | Lắp đặt choá đèn, chao cao áp |
| BA.24000 | Lắp đặt các loại xà, sứ |
Bảng dài 291 dòng, đang hiển thị 60 dòng đầu.