Định mức BB.87109 — Lắp bích thép — Đường kính ống (mm) 350

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cặp bích11 dòng hao phí

Định mức BB.87109 quy định hao phí cho cặp bích lắp bích thép (Đường kính ống (mm) 350): 2 cái bích thép, 2,98 kg que hàn, 0,029 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cặp bích theo mã BB.87109 cần: 200 cái bích thép; 298 kg que hàn; 2,9 chai ô xy; 1,2 chai axetylen.

Thuộc nhóm công tác BB.87100 — Lắp Bích Thép.

Bảng hao phí định mức BB.87109

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cặp bích
Vật liệu
Bích thépcái2
Que hànkg2,98
Ô xychai0,029
Axetylenchai0,012
Bulông M16bộ16
Cao su tấmm20,5
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,92
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,007
Máy hàn 23 kWca0,66
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cặp bích
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.871

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.87109 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.87109Đường kính ống (mm) 350mã đang xem
BB.87101Đường kính ống (mm) 40 -79,8%
BB.87102Đường kính ống (mm) 50 -78,6%
BB.87103Đường kính ống (mm) 75 -72,3%
BB.87104Đường kính ống (mm) 100 -66,0%
BB.87105Đường kính ống (mm) 150 -57,8%
BB.87106Đường kính ống (mm) 200 -45,8%
BB.87107Đường kính ống (mm) 250 -28,8%
BB.87108Đường kính ống (mm) 300 -16,4%

Xem nguyên bảng BB.871 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.87109 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.87109

Mã định mức BB.87109 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.87109 quy định hao phí cho cặp bích lắp bích thép (Đường kính ống (mm) 350): 2 cái bích thép, 2,98 kg que hàn, 0,029 chai ô xy.
Định mức BB.87109 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.87109 được lập cho cặp bích. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cặp bích theo mã BB.87109 cần: 200 cái bích thép; 298 kg que hàn; 2,9 chai ô xy; 1,2 chai axetylen.
Mã BB.87109 khác gì các mã cùng bảng BB.871?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 350"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.87101 thấp hơn 79.8%, mã BB.87102 thấp hơn 78.6%, mã BB.87103 thấp hơn 72.3%.
Thành phần công việc của định mức BB.87109 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông. Tiếp theo
Định mức BB.87109 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.87109 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ