BB.87101
Bảng BB.871 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cặp bích. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.87101Đường kính ống (mm) 40 | BB.87102Đường kính ống (mm) 50 | BB.87103Đường kính ống (mm) 75 | BB.87104Đường kính ống (mm) 100 | BB.87105Đường kính ống (mm) 150 | BB.87106Đường kính ống (mm) 200 | BB.87107Đường kính ống (mm) 250 | BB.87108Đường kính ống (mm) 300 | BB.87109Đường kính ống (mm) 350 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Bích thép | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Que hàn | kg | 0,16 | 0,18 | 0,26 | 0,40 | 0,60 | 0,78 | 1,44 | 2,22 | 2,98 |
| Bulông M16 | bộ | 4 | 4 | 8 | 8 | 8 | 8 | 12 | 12 | 16 |
| Cao su tấm | m2 | 0,02 | 0,02 | 0,024 | 0,07 | 0,14 | 0,18 | 0,26 | 0,36 | 0,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Ô xy | chai | — | — | — | — | 0,012 | 0,016 | 0,02 | 0,025 | 0,029 |
| Axetylen | chai | — | — | — | — | 0,005 | 0,006 | 0,008 | 0,010 | 0,012 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,28 | 0,3 | 0,38 | 0,45 | 0,54 | 0,69 | 0,81 | 0,83 | 0,92 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,04 | 0,04 | 0,06 | 0,09 | 0,13 | 0,17 | 0,32 | 0,49 | 0,66 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cần cẩu 6 t | ca | — | — | — | — | — | — | — | 0,007 | 0,007 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.