Định mức BB.87108 quy định hao phí cho cặp bích lắp bích thép (Đường kính ống (mm) 300): 2 cái bích thép, 2,22 kg que hàn, 0,025 chai ô xy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cặp bích theo mã BB.87108 cần: 200 cái bích thép; 222 kg que hàn; 2,5 chai ô xy; 1 chai axetylen.
Thuộc nhóm công tác BB.87100 — Lắp Bích Thép.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cặp bích |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bích thép | cái | 2 |
| Que hàn | kg | 2,22 |
| Ô xy | chai | 0,025 |
| Axetylen | chai | 0,010 |
| Bulông M16 | bộ | 12 |
| Cao su tấm | m2 | 0,36 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,83 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,007 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,49 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.87108 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.87108 | Đường kính ống (mm) 300 | mã đang xem |
| BB.87101 | Đường kính ống (mm) 40 | -75,9% |
| BB.87102 | Đường kính ống (mm) 50 | -74,4% |
| BB.87103 | Đường kính ống (mm) 75 | -66,8% |
| BB.87104 | Đường kính ống (mm) 100 | -59,3% |
| BB.87105 | Đường kính ống (mm) 150 | -49,5% |
| BB.87106 | Đường kính ống (mm) 200 | -35,2% |
| BB.87107 | Đường kính ống (mm) 250 | -14,8% |
| BB.87109 | Đường kính ống (mm) 350 | +19,6% |
Thành phần công việc
Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.
Tiếp theo